Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾN HÓA

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho các bằng chứng tiến hóa sau:

(1) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài.

(3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

(4) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

(5) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào. Có bao nhiêu bằng chứng là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

2.

Theo Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

c)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng DT được.

d)

những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

3.

Theo quan niệm Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể sinh vật

b)

tế bào

c)

loài sinh học

d)

quần thể sinh vật

4.

Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

a)

các cá thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định KH thích nghi với môi trường

b)

các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường

c)

quần thể nhưng kết quả của CLTN lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

d)

quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản

5.

Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.

c)

Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể.

d)

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

6.

Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới.

b)

Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

c)

Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.

d)

Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của 1 QT và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

7.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa?

a)

Thường biến.

b)

Đột biến gen.

c)

Đột biến nhiễm sắc thể.

d)

Biến dị tổ hợp.

8.

Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

a)

Tinh tinh

b)

Đười ươi

c)

Gôrilia

d)

Vượn

9.

Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

Giao phối

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Các cơ chế cách ly

10.

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Cách li địa lí.

d)

Đột biến.

11.

Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.

c)

Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể.

d)

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

12.

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

13.

Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

F1 : 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2 : 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa

F­3 : 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4 : 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Đột biến gen.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên.

14.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

15.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại

d)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

16.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra ưong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

17.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen và qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn.

(3) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

(4) Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Di - nhập gen có thể mang đến những alen đã có sẵn trong quần thể.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng.

19.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một alen có lợi cũng có thể bị loại hoàn toàn khỏi quần thể bởi tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

a)

Đột biến.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

20.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

a)

Quy định chiều hướng tiến hóa.

b)

Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

d)

Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

21.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật.

b)

Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.

c)

Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

Có thể làm giảm tính đa dạng tính di truyền của quần thể.

22.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách ly địa lý, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.

b)

Cách ly địa lý góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

c)

Cách ly địa lý luôn dẫn đến cách ly sinh sản và hình thành nên loài mới.

d)

Cách ly địa lý trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

23.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số kiểu gen.

II. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

III. Trong quần thể ngẫu phối, chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn không bao giờ loại hết alen lặn ra khỏi quần thể.

IV. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

25.

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 4 thế hệ liên tiếp, người ta thu được kết quả sau:

Nhân tố gây nên sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể trên qua các thế hệ là

a)

đột biến.

b)

giao phối ngẫu nhiên.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

26.

Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:

a)

Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học

b)

Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học

c)

Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học

d)

Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học

27.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

loài

d)

phân tử.

28.

Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,36BB+0,48Bb+0,16bb=1. Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì

a)

alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

b)

tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau.

c)

tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi.

d)

alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

29.

Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:

(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể.

(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

Có bao nhiêu thông tin nói về vai trò của đột biến gen :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối với tiến hóa.

d)

Khi không có tác động của ĐB, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.

31.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại,

a)

các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường.

b)

những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được.

c)

mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

d)

sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

32.

Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

33.

Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

b)

Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

c)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

d)

Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.

34.

Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.

b)

Đột biến và di - nhập gen.

c)

Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

35.

Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:

a)

Sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ

b)

Kết quả của quá trình lai xa khác loài

c)

Kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì

d)

Kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần

36.

Sắp xếp đúng thứ tự các đại địa chất là

a)

đại Nguyên Sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh.

b)

đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên Sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.

c)

đại Thái cổ, đại Nguyên Sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.

d)

đại Nguyên Sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.

37.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

b)

Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

c)

Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

d)

Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

38.

Cho nhân tố sau :

(1) Biến động di truyền (2) Đột biến

(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên

Có bao nhiêu nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

40.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho

a)

cách li trước hợp tử.

b)

cách li sau hợp tử.

c)

cách li tập tính.

d)

cách li mùa vụ.