Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Big Test 4

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

trưởng thành (a)

(a)  

2.

1 phòng dùng chung

(a)  

3.

take st into (a)   (v) cân nhắc

4.

nghề điều dưỡng

(a)  

5.

sự chấp nhận (n)

(a)  

6.

Còn gì nữa không?

(a)  

7.

hiển nhiên (a) (2)

(a)  

8.

mang theo gì (v)

(a)  

9.

thiệp mời (n)

(a)  

10.

kí túc xá (2)

(a)  

11.

sự tuyển dụng (n)

(a)  

12.

chữ kí (n)

(a)  

13.

signal (n)

(a)  

14.

mất tích, còn trống (a)

(a)  

15.

ưu tiên hàng đầu (n)

(a)  

16.

cởi mở, hòa đồng (a) (2)

(a)  

17.

dè dặt, không hòa đồng (a)

(a)  

18.

interfere =

(a)  

19.

ăn kiêng

(a)  

20.

bản gốc (n)

(a)  

21.

số lượng (n)

(a)  

22.

lỗ (v)

(a)  

23.

lãi (v)

(a)  

24.

chi nhánh (n)

(a)  

25.

chỗ ăn ở

(a)  

26.

Cảnh sát chưa tìm thấy cái ô tô bị đánh cắp (yet)

(a)  

27.

Tôi thấy Jennie ăn cắp 1 cái xe ô tô hỏng hôm qua (nhìn thấy toàn bộ quá trình)

(a)  

28.

Có phải ông bà bạn đang quét những cái lá rơi kia không?

(a)  

29.

Lan muốn được sống trong ngôi nhà cái mà được sơn màu hồng (mệnh đề quan hệ rút gọn) (want)

(a)  

30.

Cô ấy không biết người đàn ông giúp đỡ cô ấy hôm qua (mệnh đề quan hệ rút gọn)

(a)  

31.

Đây là những học sinh đỗ kì thi tuần trước (mệnh đề quan hệ rút gọn)

(a)  

32.

Mẹ tôi đang kể cho tôi 1 câu chuyện thú vị bây giờ (mom)

(a)  

33.

Minh là 1 người chán, chẳng thú vị gì

(a)  

34.

Em họ tôi không thích cuốn sách cái mà được viết bởi Robert vào năm 2007 (mệnh đề quan hệ rút gọn) (really, into)

(a)  

35.

Lisa có biết cậu bé nói tiếng anh rất trôi chảy hôm qua không? (very) (mệnh đề quan hệ rút gọn)

(a)