NEW
Font size
WorksheetsĐỀ SINH CƠ BẢN SỐ 3
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A. Lục lạp.
B. Ribosome.
C. Ti thể.
D. Bộ máy Golgi.
Một quần thể thực vật, xét một gene có 2 allele A và a. Nếu tần số allele a là 0,7 thì tần số allele A của quần thể này là
A. 0,2.
B. 0,4.
C. 0,3.
D. 0,5.
Theo lý thuyết, cơ thể nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử?
A. AaBB.
B. AaBb.
C. AAbb.
D. aaBb.
Tế bào rễ của một loài thực vật có 2n = 14, tế bào này bị đột biến thể ba có số lượng nhiễm sắc thể là
A. 12.
B. 16.
C. 15.
D. 13.
Theo học thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Đột biến.
C. Dòng gene
D. Biến động di truyền
Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng nằm ở đâu trong tế bào?
A. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.
B. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
C. Nằm trên nhiễm sắc thể thường.
D. Nằm trong tế bào chất (ngoài nhân).
Hiện tượng các cây thông nối liền rễ là biểu hiện của mối quan hệ nào trong quần thể?
A. Kí sinh.
B. Hỗ trợ cùng loài.
C. Hội sinh.
D. Cạnh tranh cùng loài.
Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần trên một nhiễm sắc thể?
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C. Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau.
D. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
Cơ thể có kiểu nào sau đây được gọi là cơ thể dị hợp 2 cặp gen?
A. AABb.
B. AAbb.
C. AaBb.
D. aaBb.
Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố tiến hóa nào làm cho những gene có lợi vẫn có thể bị đào thải khỏi quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Đột biến.
C. Biến động di truyền.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Trong các loại đơn phân cấu trúc nên phân tử ADN không có loại nào sau đây?
A. U
B. A
C. T
D. G
Trong hoạt động của operon Lạc ở vi khuẩn E. coli, điểm giống nhau khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose là.
A. Protein ức chế vẫn được tổng hợp.
B. Protein ức chế không được tổng hợp.
C. Protein ức chế bám vào vùng vận hành.
D. Protein ức chế không bám vào vùng vận hành.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Sâu ăn lúa.
B. Lúa.
C. Nhiệt độ.
D. Chim sâu.
Khi nói về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Vượn người ngày nay và người là hai nhánh phát sinh từ một gốc chung.
B. Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người.
C. Trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người nhất.
D. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người.
Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
A. Cá, ếch nhái, bò sát.
B. Giun tròn, giáp xác, thủy tức.
C. Cá chép, tôm, cua.
D. Giun đất, giun dẹp, chân khớp.
Một loài có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 20. Theo lý thuyết số nhóm liên kết của loài này là
A. 21.
B. 10.
C. 20.
D. 11.
Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài
A. Cộng sinh.
B. Hội sinh.
C. Kí sinh.
D. Hợp tác.
Trong chọn giống, người ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để tạo ra cây con có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các ?
A. Nhân bản vô tính.
B. Dung hợp tế bào trần của hai loài.
C. Nuôi cấy hạt phấn kết hợp với lưỡng bội hóa.
D. Cấy truyền phôi.
Thoát hơi nước ở lá cây chủ yếu bằng con đường
A. qua mô giậu.
B. qua lớp cutin
C. Qua lông hút
D. qua khí khổng.
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể sinh vật?
A. kích thước của quần thể.
B. mật độ.
C. tỉ lệ giới tính.
D. Thành phần loài.
Trong quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý, cách li địa lý có vai trò
A. ngăn cản giao phối giữa các quần thể.
B. tăng cường giao phối giữa các quần thể.
C. tạo ra các kiểu hình mới.
D. tạo ra các kiểu gen mới.
Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính?
A. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
B. Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng lượng sạch như năng lượng gió, thuỷ triều,...
C. Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.
D. Tăng cường sử dụng các nhiên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải
Động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật nhai lại?
A. Mèo.
B. Trâu.
C. Lợn.
D. Gà.
Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội (n) với giao tử lưỡng bội (2n)?
A. Thể tứ bội.
B. Thể tam bội.
C. Thể một
D. Thể ba.
Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau: cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu. Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là
A. chim sâu, mèo rừng, báo.
B. Chim sâu, thỏ, mèo rừng.
C. cào cào, thỏ, nai.
D. cào cào, chim sâu, báo.
Khi nói về chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A. Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn có thể được bắt đầu bằng thực vật bậc cao.
B. Tất cả các chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.
C. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi mắt xích chỉ có một loài sinh vật.
D. Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Diễn ra trong một thời gian dài, trên phạm vi rộng lớn.
B. Diễn ra ở cấp độ quần thể, kết quả dẫn tới hình thành loài mới.
C. Có thể nghiên cứu bằng các thực nghiệm khoa học.
D. Diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, thời gian tương đối ngắn.
Nguồn nitrogen hữu cơ trong đất được chuyển thành dạng nitrogen khoáng NH4+ nhờ vào hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?
A. Vi khuẩn nitrit hóa.
B. Vi khuẩn cố định nitrogen
C. Vi khuẩn nitrate hóa.
D. Vi khuẩn ammonium hóa.
Trong quá trình tiến hóa, nhóm sinh vật nào không ngự trị ở đại Tân sinh?
A. Chim.
B. Bò sát cổ.
C. Côn trùng.
D. Thú.
Để nhân nhanh các giống lan quý, người ta đã áp dụng phương pháp
A. nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
B. nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh.
C. đột biến.
D. dung hợp tế bào trần.
Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.
B. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide.
C. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
D. Đột biến có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
Hiện tượng nào sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh cùng loài?
A. Các con đực tranh giành con cái.
B. Hiện tượng nối liền rễ giữa các cây thông.
C. Hiện tượng khống chế sinh học.
D. Sự phân tầng của các cây trong rừng nhiệt đới.
Trong một quần xã ruộng lúa, hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể
A. ếch đồng và chim sẻ.
B. chuột và rắn.
C. tôm và tép.
D. rắn và cá chép.
Ở động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn không tham gia vận chuyển O2?
A. Giun đất.
B. Bồ câu.
C. Rắn.
D. Châu chấu.
Trình tự các nucleotide trong 2 mạch của gene như sau:
3’ TAC – ACA - GGT...5'
5' ATG - TGT - CCA...3’
Phân tử mRNA được tổng hợp từ gene trên có trình tự nào sau đây?
A. 5' UAC– ACA - GGU...3’.
B. 5' AUG - UGU – CCA...3’.
C. 3’ AUG - UGU – CCA...5'.
D. 3’ UAC– ACA – GGU...5'.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gene?
A. AA x aa.
B. AA x Aa.
C. Aa x Aa.
D. Aa x aa.
Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?
A. Nuôi cấy hạt phấn.
B. Đột biến.
C. Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.
D. Tạo giống nhờ công nghệ gene.
nằm ở vùng không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho
A. cơ thể dị hợp tử.
B. giới dị giao tử.
C. giới đồng giao tử.
D. cơ thể thuần chủng.
Ở loài kiến nâu (Formica rufa), nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp hơn 20°C thì nở ra toàn là cá thể cái; nếu đẻ trứng ở nhiệt độ trên 20°C thì nở ra hầu hết là có thể đực. Giới tính loài này thay đổi do
A. tỷ lệ tử vong giữa 2 giới không đều.
B. phân hóa kiểu sinh sống.
C. nhiệt độ môi trường.
D. tập tính đa thê.
Ở rừng U Minh, cây tràm là loài
A. Chủ chốt
B. thứ yếu.
C. Ưu thế
D. đặc trưng.
