NEW
Font size
Worksheets20 câu lý thuyết lần 8
Total questions: 25
Worksheet time: 9mins
Kim loại thường được dùng làm tế bào quang điện là
Na
K
Cs
Al
Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Fe và Cu.
Mg và Ba.
Na và Cu.
Ca và Fe.
Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit của kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là
Cu và Fe.
Fe và Cu.
Zn và Al.
Cu và Ag.
M là kim loại nhóm IIIA, oxit của M có công thức là
MO2.
M2O3.
MO.
M2O.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Al(OH)3.
MgCl2.
BaCl2.
Al(NO3)3.
MgO.
K2O.
Al2O3.
Fe2O3.
Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
Là oxit lưỡng tính.
Có nhiệt độ nóng chảy cao.
Dễ tan trong nước.
Dùng để điều chế nhôm.
Ở nhiệt độ thường kim loại Na phản ứng với nước, thu được các sản phẩm là
NaOH và H2.
NaOH và O2.
Na2O và H2.
Na2O và O2.
Hai kim loại nào sau đây đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
Ca, Ba.
Na, Ba.
Be, Al.
Sr, K.
Kim loại Fe không phản ứng với
dung dịch AgNO3.
Cl2.
Al2O3.
dung dịch HCl đặc nguội.
Kali cromat là tên gọi của chất nào sau đây?
K2Cr2O7.
KCrO2.
K2CrO4.
KMnO4.
Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(b) Khi NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
(c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Este C2H5COOCH3 có tên là
metyl propionat.
etyl propionat.
metyletyl este.
etylmetyl este.
Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là
1
2
3
4
Chất thuộc loại cacbohiđrat là
protein.
poli(vinyl clorua).
xenlulozơ.
glixerol.
Chất hữu cơ nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?
protein.
fructozơ.
triolein.
tinh bột.
Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là
Lys.
Val.
Ala.
Gly.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tơ olon.
Tơ lapsan.
Tơ visco.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + H2O?
Ba(OH)2 + H2SO4 --> BaSO4 + H2O.
KHCO3 + KOH --> K2CO3 + H2O.
Fe(OH)2 + 2HCl --> FeCl2 + H2O.
Ba(OH)2 + 2HCl --> BaCl2 + 2H2O.
Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta có thể dung thuốc thử là
dung dịch NaCl.
nước brom.
kim loại Na.
quỳ tím.
Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl, thu được hai muối?
Fe.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Thủy phân este X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ Y và Z. Bằng một phản ứng trực tiếp có thể chuyển hóa Y thành Z. Chất nào sau đây không thỏa mãn tính chất của X?
Etyl axetat.
Vinyl axetat.
Metyl axetat.
Metyl propionat.
Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,4M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là
6,72.
0,672.
1,344.
4,48.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính.
Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
Crom (VI) oxit là một oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh.
Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
Cho 3,2 gam Mg vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
12,4.
7,0.
6,4.
7,2.
