wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabs phần cuối Part 1

Total questions: 31

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Ngăn kéo:

a)

Draw

b)

Cabinet

c)

Drawer

d)

Painter

2.

Bước vào:

a)

Getting up

b)

Getting off

c)

Getting into

d)

Taking from

3.

Xe tải:

a)

Track /træk/

b)

Truck /trʌk/

c)

Trucker /ˈtrʌkər/

4.

Đưa, phát giấy tờ:

a)

Picking up some papers

b)

Handing out some papers

c)

Hanging up some papers

d)

Taking some papers

5.

Engine /ˈendʒɪn/ đọc là:

a)

En-zin

b)

En-zừn

c)

En-zi-nia

6.

Vận hành:

a)

Mopping

b)

Harvesting

c)

Operating

d)

Strolling

7.

Máy móc hạng nặng:

a)

Heavy furniture

b)

Heavy machinery

c)

Weight

d)

Heavy truck

8.

Đi ra khỏi cửa hàng:

a)

Walking outside the shop

b)

Go outside the shop

c)

Walking out of the shop

9.

Khung cảnh:

a)

Performance

b)

Machinery

c)

Scenery

d)

Gazing

10.

gazing at the picture hang on the wall:

a)

nhìn chăm chú vào bức tường

b)

Chăm chú nhìn bức tranh treo trên tường

c)

chăm chú xem buổi biểu diễn

11.

Màn hình máy tính:

a)

Display case

b)

Computer keyboad

c)

Screen

d)

Element

12.

be gazing out at the scenery:

a)

Kiểm tra tài liệu

b)

Nhìn vào màn hình máy tính

c)

Nhìn ra khung cảnh

d)

Nhìn vào ngăn kéo

13.

Chăm sóc, quan tâm có những từ nào:

a)

Look for, take after, care for

b)

Look after, Care for, take care of

c)

Take care of, look for, careful

14.

Đặt những viên gạch:

a)

painting a window frame

b)

building a rock wall

c)

shoveling sand

d)

laying bricks

15.

Tìm kiếm là những từ nào:

a)

Look into, Search, Sick

b)

Search, look for, seek

c)

find, seek, look after, search

d)

seek, find, look for, search

16.

Chi nhánh:

a)

Brand

b)

Bench

c)

Branch

d)

Band

17.

Lau bàn:

a)

mopping the table

b)

sweeping the table

c)

wiping off the table

d)

leave st on table

18.

Cánh đồng:

a)

File

b)

Pascal

c)

Pasture

d)

Filling

19.

Kiểm tra động cơ ô tô:

a)

Fixing the motor of the car

b)

Entering the car

c)

Inspecting the engine of car

d)

Inspecting the motor bike

20.

làm việc tại bàn:

a)

walking around the table

b)

working at a desk

c)

setting behind the table

d)

strolling along the edge

21.

Chăm chú nhìn:

a)

Facing

b)

Look into

c)

Gazing at

d)

Focusing on

22.

Trèo lên, leo lên:

a)

Walking up

b)

Climbing up

c)

Setting up

d)

Picking up

23.

Đón ai đó:

a)

Pick st up

b)

Pick up some flower

c)

Pick sb up

d)

Pick up a cup

24.

Trưng bày:

a)

Desktop

b)

Display

c)

Perform

d)

Hang

25.

The woman is paying for some umbrellas:

a)

Người phụ nữ đang nhận vài cái ô

b)

Người phụ nữ đang gập ô lại

c)

Người phụ nữ đang thanh toàn cho vài cái ô

d)

Người phụ nữ đứng cạnh vài cái ô

26.

Measurement /ˈmeʒəmənt/ đọc là:

a)

mơ-dùa-mừn-t

b)

Mây-dờ-mừn-t

c)

Me-dờ-mừn-t

d)

ma-dờ-mừn-t

27.

taking some papers out of the drawer:

a)

Mang giấy tờ bỏ vào ngăn kéo

b)

Mang giấy tờ để vào máy in

c)

Lấy lấy tờ ra khỏi ngăn kéo

d)

Lấy giấy tờ gắn vào bản vẽ

28.

Ordering a meal:

a)

gọi sữa

b)

đặt đồ uống

c)

đặt, gọi đồ ăn

d)

đang ăn bữa

29.

leaving the store:

a)

Để lại thứ gì đó trong cửa hàng

b)

Rời khỏi cửa hàng

c)

Đi bên ngoài của hàng

30.

putting on boots:

a)

Đang đeo thắt lưng

b)

Đang đeo kính

c)

Đang đeo ủng

31.

waiting in line together:

a)

Đứng đợi ở hành lang

b)

Đợi thành hàng dọc cùng nhau

c)

Đợi cùng nhau ở sảnh

d)

Đợi cùng nhau thàng hàng ngang