wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

W2.2 THI ONLINE: LÀM CHỦ KIẾN THỨC NGỮ PHÁP LƯỢNG TỪ

Total questions: 28

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

entrepreneur

a)

doanh nhân

b)

kĩ sư

c)

lựa chọn

d)

mạnh mẽ

2.

encouragement

a)

thành tựu, sự đạt được

b)

sự khuyến khích, động viên

c)

giải trí, làm vui

d)

sự tiêu thụ, sử dụng

3.

achievement

a)

thuộc về môi trường

b)

thói quen

c)

phong cách sống

d)

thành tựu, sự đạt được

4.

mentorship

a)

quan điểm, góc nhìn

b)

thành tựu, sự đạt được

c)

thói quen

d)

sự hướng dẫn, cố vấn

5.

perspective

a)

hoàn hảo

b)

quan điểm, góc nhìn

c)

bệnh béo phì

d)

bãi rác

6.

presentation

a)

buổi thuyết trình, sự trình bày

b)

tác động, ảnh hưởng

c)

sự lo lắng, sự căng thẳng

d)

phong cách sống

7.

nervousness

a)

công bằng

b)

hình mẫu, mẫu hình

c)

sự lo lắng, sự căng thẳng

d)

thói quen

8.

consumption

a)

đời sống

b)

sự tiếp nhận

c)

sự giải trí

d)

sự tiêu thụ, sự sử dụng

9.

intake

a)

bổ ích

b)

lượng ăn vào, sự tiếp nhận

c)

đúng cách, một cách hợp lý

d)

thuộc về môi trường

10.

entertain

a)

cung cấp thông tin, bổ ích

b)

đóng góp vào

c)

tuyệt đối

d)

giải trí, làm vui

11.

lifestyle

a)

phong cách sống

b)

đúng cách

c)

thói quen

d)

hình mẫu

12.

pattern

a)

buổi thuyết trình

b)

thói quen

c)

sự lo lắng

d)

hình mẫu, mẫu hình

13.

habit

a)

sự hướng dẫn, cố vấn

b)

thói quen

c)

quan điểm

d)

môi trường

14.

environmental

a)

doanh nhân

b)

thành tựu

c)

thuộc về môi trường

d)

sự hướng dẫn

15.

impact

a)

tác động, ảnh hưởng

b)

bệnh béo phì

c)

hoàn hảo

d)

bãi rác

16.

landfill

a)

phong cách sống

b)

thói quen

c)

bãi rác, bãi chôn lấp

d)

thuộc về môi trường

17.

perfectly

a)

bổ ích

b)

công bằng, một các công bằng

c)

hoàn hảo, một cách hoàn hảo

d)

bệnh béo phì

18.

equally

a)

giải trí, làm vui

b)

hoàn hảo, một cách hoàn hảo

c)

tác động, ảnh hưởng

d)

công bằng, một cách công bằng

19.

obesity

a)

bệnh béo phì

b)

cố gắng làm gì

c)

tuyệt đối, hoàn toàn

d)

cung cấp thông tin

20.

informative

a)

doanh nhân

b)

cung cấp thông tin

c)

sự khuyến khích

d)

tuyệt đối

21.

absolutely

a)

tuyệt đối, hoàn toàn

b)

hoàn hảo

c)

đóng góp vào

d)

sự thuộc về, gắn bó

22.

belonging

a)

sự thuộc về, gắn bó

b)

tác động

c)

đúng cách

d)

công bằng

23.

attribute st to st

a)

đảm bảo

b)

cố gắng làmgì

c)

đóng góp

d)

quy cho cái gì là do cái gì

24.

open up

a)

làm vui

b)

sự tiếp nhận

c)

mở ra

d)

doanh nhân

25.

try to V

a)

sự gắn bó

b)

đảm bảo

c)

tuyệt đối

d)

cố gắng làm gì

26.

make sure = ensure

a)

giải trí

b)

công bằng

c)

đảm bảo

d)

hoàn hảo

27.

contribute to

a)

đóng góp vào

b)

bổ ích

c)

đảm bảo

d)

hoàn toàn

28.

properly

a)

đúng cách, một cách hợp lý

b)

hình mẫu

c)

đảm bảo

d)

hoàn toàn