wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyên đề 1

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng, giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả .Chất nào sau đây HOK phải là phân đạm ?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

NaNO3

c)

NH4NO3

d)

(NH2)2CO

2.

X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí. X không duy trì sự cháy và sự hô hấp. Chất X là

a)

N2

b)

CO2

c)

CO

d)

NH3

3.

Urê là một loại phân bón hóa học được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp. Urê thuộc loại phân bón hóa hóa học nào ?

a)

Phân kali

b)

Phân hỗn hợp

c)

Phân đạm

d)

Phân lân

4.

Phân lân supephotphat đơn và supephotphat kép đều chứa chất nào ?

a)

KCL

b)

(NH2)2CO

c)

Ca(H2PO4)2

d)

K2CO3

5.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là ?

a)

Ag2O, NO, O2

b)

Ag, NO2, O2

c)

Ag, NO, O2

d)

AgO2, NO2, O2

6.

Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại ?

a)

Al2O3

b)

Na2O

c)

MgO

d)

Fe3O4

7.

Chất X được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơi làm bút chì đen. Chất X là

a)

Kim cương

b)

Than chì

c)

Than hoạt tính

d)

crom

8.

cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

H2SO4

9.

Muối natri đihiđrophotphat có công thức là

a)

Na2HPO4

b)

Na2SO4

c)

Na3PO4

d)

NaH2PO4

10.

Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể KHÔNG thu được khí O2 ?

a)

NaNO3

b)

NH4NO3

c)

AgNO3

d)

Cu(NO3)2

11.

Muối natri hiđrophotphat có công thức là

a)

Na2HPO4

b)

Na2SO4

c)

Na3PO4

d)

NaH2PO4

12.

Thành phần đạm chính của phân đạm Urê là

a)

(NH2)2CO

b)

Ca(H2PO4)2

c)

KCl

d)

K2SO4

13.

Ở điều kiện thường, X là chất lỏng, không màu. Có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh. Ứng dụng quan trọng nhất là dùng để sản xuất phân đạm. Công thức của X là

a)

HCl

b)

H3PO4

c)

HNO3

d)

H2SO4

14.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau đây ?

a)

Kali

b)

Kali oxit

c)

Kali sunfat

d)

Kali clorua

15.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+,OH-

b)

NH4+,NH3,H+

c)

NH4+,NH3,OH-

d)

NH4+,NH3

16.

Muối natri photphat có công thức là

a)

Na2HPO4

b)

NaH2PO4

c)

Na2SO4

d)

Na3PO4

17.

Chất X dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài. Chất X là

a)

crom

b)

lưu huỳnh

c)

than hoạt tính

d)

cim kương

18.

sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là :

a)

K2O,NO2, O2

b)

K, NO2, O2

c)

KNO2, NO2, O2

d)

KNO2,O2

19.

Loại phân bón cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat, cần thiết cho cây ở thời kì sinh trưởng, thúc đẩy quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng của cây là

a)

phân lân

b)

phân đạm

c)

phân kali

d)

phân phức hợp

20.

nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu nâu

b)

khói màu vàng

c)

khói màu tím

d)

khói màu trắng

21.

phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào ?

a)

Photpho

b)

Nitơ

c)

Kali

d)

Cacbon

22.

loại phân đạm nào sau đây gọi là phân đạm 2 lá ?

a)

NH4Cl

b)

(NH4)2SO4

c)

NH4NO3

d)

NaNO3

23.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là :

a)

CuO, NO, O2

b)

Cu(NO2)2, O2

c)

CuO, NO2, O2

d)

Cu(NO3)2, NO2, O2

24.

khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí . Khí X là

a)

NO2

b)

H2

c)

O2

d)

NO

25.

Ở điều kiện thường, chất X ở thể khí, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp. Ở trạng thái lỏng, X dùng để bảo quản máu. Phân tử X có liên kết ba. Công thức của X là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO2

d)

NO

26.

X là hợp chất nitơ. Ở điều kiện thường, X là chất khí không màu, hóa nâu trong không khí. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NH3

27.

Loại phân nào sau đây KHÔNG phải là phân bón hóa học ?

a)

phân đạm

b)

phận vi sinh

c)

phân kali

d)

phân lân

28.

độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau đây?

a)

Canxi đihiđrophotphat

b)

photpho pentaoxit

c)

photpho

d)

Natri photphat

29.

loại phân bón cung cấp Kalicho cây dưới dạng ion K+ , có tác dụng thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra chất đường, bột , chất xơ, chất dầu, tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây là

a)

phân đạm

b)

phân lân

c)

phân kali

d)

phân phức hợp

30.

Chất nào sau đây dùng làm phân kali bón cho cây trồng?

a)

K2CO3

b)

(NH2)2CO

c)

Ca(H2PO4)2

d)

NH4NO3

31.

Ở điều kiện thường, X là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí. Khi hít phải khí này, sẽ gây cảm giác hưng phấn và muốn cười ( khí cười ). Công thức chất X là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

NH3

32.

Axit X có rất nhiều ứng dụng quan trọng. Phần lớn dùng để diều chế phân đạm NH4NO3, Ca(NO3) 2 . Ngoài ra còn dùng để sản xuất thuốc nổ , thuốc nhuộm, dược phẩm. Công thức của X là

a)

H3PO4

b)

HNO3

c)

H2SO4

d)

HCL

33.

Kim cương, than chì , cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố

a)

photpho

b)

silic

c)

cacbon

d)

lưu huỳnh

34.

phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào ?

a)

photpho

b)

Nitơ

c)

Cacbon

d)

Kali

35.

muối nào tan trong nước

a)

CaHPO4

b)

AlPO4

c)

Ca(H2PO4)2

d)

Ca3(PO4)2

36.

X là chất rắn, được dùng làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng. Chất X là

a)

than cốc

b)

than chì

c)

than hoạt tính

d)

than muối

37.

chất nào sau đây dùng làm đạm bón cho cây trồng ?

a)

K2CO3

b)

Ca(H2PO4)2

c)

KCl

d)

(NH2)2CO

38.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây ?

a)

photpho

b)

Nitơ

c)

Kali

d)

Cacbon

39.

cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ thu được khí

a)

CO và H

b)

CO và CO2

c)

CO,CO2 và H2

d)

<3