Font size
WorksheetsÔN TẬP HÓA HỌC 11
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Cho các chất sau : etanol, glixerol, etylen glicol. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
etylen glicol
glixerol
etanol
etanol và etylen glicol.
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là
nước brom bị mất màu.
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.
xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
metan.
etan.
propan.
butan.
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-en.
3-metylbut-1-in.
3-metylbut-1-en.
2-metylbut-3-in.
Chọn khái niệm đúng về anken :
Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là
CnH2n + 2 (n >0).
CnH2n – 2 (n > 1).
CnH2n (n > 1).
CnH2n – 2 (n > 2).
Chất làm mất màu dung dịch Brom là
butan
but-1-en
cacbon đioxit
metyl propan
Chất nào sau đây không phải là phenol?
CH3-C6H4-OH
C6H5-CH2-OH
CH3-C6H3(OH)2
C6H5-OH
Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3-CH2-CH2-CHO là
butan-1-al
butanal
propan-1-al
propanal
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
CH3–CHO
H –CH=O
O=CH–CH=O
CH3-CH2-OH
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Cho các chất sau: metan, etilen, propilen và axetilen. Kết luận nào đúng?
Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
Có 3 chất làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.
Trong đó có 3 olefin.
Hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là
C2H2.
C3H8.
C3H4.
C5H10.
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
cộng.
đề hiđro hóa.
thế.
oxi hóa hoàn toàn.
Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn.
SO2 rắn
H2O rắn.
CO2 rắn.
Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
Đồng (II) oxit và mangan oxit.
Đồng (II) oxit và magie oxit.
Đồng (II) oxit và than hoạt tính.
Than hoạt tính.
Cho Na tác dụng với etanol dư sau đó chưng cất đuổi hết etanol dư rồi đổ nước vào, cho thêm vài giọt quỳ tím thì thấy dung dịch
có màu xanh
có màu đỏ
có màu hồng
có màu tím
Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là
I
II
III
IV
Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là
CnHn, n ≥ 2.
CnH2n+2, n ≥1.
CnH2n-2, n≥ 2.
CnH2n, n ≥ 2.
Hiđrocacbon có tên olefin là
Ankan.
Anken.
Ankin.
Benzen.
Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là
CH3–CH(CH3)–CH =CH2
CH3–CH=CH–CH2–CH3
CH3 – CH = C – CH3
CH3–CH=CH–CH2–CH3
Tính chất nào sau đây không phải của anken?
Cộng H2, H2O, HCl
Thế Clo có ánh sáng
Phản trùng hợp
Làm mất màu dd KMnO4
Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?
Etilen.
Metan.
Etan.
Propen.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :
đivinyl.
1,3-butađien
butađien-1,3
buta-1,3-đien.
1. Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.
liên kết ba
liên kết đôi
không màu
liên kết đơn
1. Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)
