NEW
Font size
WorksheetsĐỀ SINH CƠ BẢN SỐ 4
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, chất cảm ứng lactose làm bất hoạt
A. vùng khởi động.
B. vùng vận hành.
C. gene điều hòa.
D. protein ức chế.
Từ 1 phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra các cừu con có kiểu
A. AaBb.
B. AaBB.
C. aaBB.
D. AABb.
Cơ thể có kiểu gene AaBbdd giảm phân bình thường sẽ sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 8.
B. 2.
C. 16.
D. 4.
Cơ thể có kiểu AaBbdd giảm phân bình thường sẽ sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 8.
B. 2.
C. 16.
D. 4.
Nếu khoảng cách tương đối giữa 2 gene trên NST là 20cM thì tần số hoán vị gene giữa 2 này là
A. 40%
B. 20%.
C. 10%.
D. 30%.
Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY?
A. Châu chấu.
B. Bướm.
C. Gà.
D. Mèo rừng.
Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene là 0,4 Aa : 0,6 aa. Theo lí thuyết, tần số allele A của quần thể này là
A. 0,4
B. 0,2.
C. 0,3.
D. 0,5.
Phương pháp nào sau đây thường áp dụng cho cả động vật và thực vật?
A. Dung hợp tế bào trần.
B. Gây đột biến đa bội.
C. Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.
D. Cấy truyền phôi.
Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô hàng năm là ví dụ về sự biến động số lượng cá thể của quần thể
A. theo chu kì nhiều năm.
B. không theo chu kì.
C. theo chu kì tuần trăng.
D. theo chu kì mùa.
Đâu là đặc điểm của tiến hóa nhỏ?
Diễn ra trong thời gian dài
Diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp
Hình thành các đơn vị phân loại trên loài
Khó nghiên cứu bằng thực nghiệm
Diễn thế sinh thái khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật gọi là
A. diễn thế phân hủy.
B. diễn thế nguyên sinh.
C. diễn thế thứ sinh.
D. diễn thế hỗn hợp.
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gene trên một NST?
A. Thể một.
B. Mất đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Lặp đoạn.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?
A. Dòng gene
B. Biến động di truyền
C. Đột biến.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Độ ẩm.
B. Vật kí sinh.
C. Hỗ trợ cùng loài.
D. Vật ăn thịt.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con 100% kiểu gen dị hợp?
A. Aa x aa.
B. Aa x AA.
C. AA x aa.
D. Aa x Aa.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con 100% kiểu gen dị hợp?
A. Aa x aa.
B. Aa x AA.
C. AA x aa.
D. Aa x Aa.
Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
A. Độ đa dạng loài.
B. Kiểu phân bố.
C. Mật độ cá thể.
D. Tỉ lệ giới tính.
Chó biển phía bắc bị dịch bệnh và chết đi rất nhiều, điều đó đã làm giảm biến dị trong quần thể. Đây là ví dụ về tác động của nhân tố
Biến động di truyền
Dòng gene
Chọn lọc tự nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
Động vật nào sau đây tiêu hóa được cellulose trong thức ăn?
A. Chó sói
B. Sư tử.
C. Trâu.
D. Hổ.
Hiệu sinh thái giữa hai bậc dinh dưỡng kế tiếp nhau khoảng
10%
6%
20%
90%
Người mắc hội chứng Down có số lượng NST trong mỗi tế bào là
A. 47
B. 46.
C. 44.
D. 45.
Hình thành loài mới thường diễn ra nhanh nhất theo con đường nào sau đây?
A. Cách li tập tính.
B. Cách li địa lí.
C. Lai xa kèm đa bội hóa.
D. Cách li sinh thái.
Nhận xét nào dưới đây sai?
Nhân tố tiến hóa vừa có khả năng làm đa dạng, vừa có khả năng làm nghèo vốn gene của quần thể
Mọi nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số allele của quần thể
Quá trình giao phối bằng gió cũng có khả năng tạo ra dòng gene
Đột biến làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể chậm nhất
Trong quá trình bảo quản, loại nông sản thường được phơi khô là
A. lạc.
B. dưa hấu.
C. cam.
D. bưởi.
Trong một quần thể thực vật có hoa, kiểu hình hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng, tính trạng này do một gene có hai allele quy định. Hãy cho biết quần thể nào sau đây luôn đạt trạng thái cân bằng di truyền?
100% hoa đỏ
100% hoa trắng
25% hoa đỏ: 75 % hoa trắng
50% hoa đỏ: 50% hoa trắng
Trong quá trình dịch mã, codon 5’AUG3’ khớp bổ sung với anticođon nào sau đây?
A. 3’UAC5’.
B. 5’TAC3’.
C. 3’TAC5'.
D. 5’UAC3'.
Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, loài đặc trưng là
A. bọ que.
B. cá cóc.
C. cây sim.
D. cây cọ.
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào xuất hiện thực vật có hạt?
A. Đại Nguyên sinh.
B. Đại Tân sinh.
C. Đại Cổ sinh.
D. Đại Trung sinh.
Nucleotide không phải là đơn phân cấu trúc nên loại phân tử nào sau đây?
A. tRNA.
B. Protein
C. DNA
D. mRNA
Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Ở 1 thể đột biến, mỗi tế bào đều có 24 NST. Thể đột biến này không thể thuộc dạng đột biến nào sau đây?
A. Thể ba.
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Đảo đoạn.
Trong hệ tuần hoàn của người, tĩnh mạch chủ có chức năng nào sau đây?
A. Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim.
B.Đưa máu giàu CO2 từ phổi về tim.
C. Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.
D. Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan.
Trong các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây, mối quan hệ nào có ít nhất 1 loài bị hại?
A. Cú và chồn cùng sống trong rừng đều bắt chuột làm thức ăn.
B. Phong lan sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.
C. Các loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.
D. Mối quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng.
Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối ở đại nào?
A. Trung sinh.
B. Cổ sinh.
C. Tân sinh.
D. Nguyên sinh.
Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, trong quá trình hình thành loài mới, sự cách ly địa lí có vai trò
A. nhân tố gây nên các quá trình đột biến.
B. tạo điều kiện gây nên những biến đổi kiểu hình ở sinh vật.
C. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể cùng loài.
D. tác động chọn lọc làm biến đổi kiểu gen của cá thể và quần thể.
: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
B. Kích thước quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.
C. Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.
D. Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong.
Ở đậu Hà Lan, gene A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng là
A. Aa × aa.
B. AA × aa.
C. Aa × Aa.
D. AA × Aa.
Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gene, qua đó làm biến đổi tần số allele của quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Trong quá trình dịch mã, ở giai đoạn hoạt hóa amino acid, vai trò của ATP là
A. là enzyme giúp gắn bộ ba đối mã của tRNA với bộ ba trên mRNA.
B. cung cấp năng lượng để các ribosome dịch chuyển trên mRNA.
C. cắt bỏ amino acid mở đầu ra khỏi chuỗi poly peptide.
D. cung cấp năng lượng để amino acid được hoạt hoá và gắn với tRNA.
Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng của quần xã sinh vật là
A. số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích.
B. sự phân bố của các loài trong không gian.
C. tỉ lệ giới tính.
D. nhóm tuổi.
Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là phổ biến nhất của quần thể sinh vật?
A. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng.
B. Phân bố đồng đều.
C. Phân bố theo nhóm.
D. Phân bố ngẫu nhiên.
