wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHECK READING VOCAB 22/6

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

có thứ bậc, có tôn ti

a)

Systematic

b)

Functional

c)

Hierarchical

2.

liên minh

a)

Alliance

b)

Liaison

c)

Subordinate

3.

(n) sự phân phối, sự chỉ định (C2)

a)

Allocation

b)

Systematic

c)

Interpersonal

4.

(adj) có hệ thống, có phương pháp (C2)

a)

Entrepreneur

b)

Alliance

c)

Systematic

5.

Subordinate

a)

cấp dưới

b)

chức năng

c)

thành tích

6.

Entrepreneur

a)

sự phân phối

b)

sự chỉ định

c)

doanh nghiệp

7.

lòng yêu nước

a)

Reverence

b)

Patriotism

c)

Associate

8.

(n) cộng sự (C1)

a)

Impudence

b)

Internal

c)

Associate

9.

Symbolically

a)

tượng trưng

b)

ví dụ

c)

điển hình

10.

sự tôn kính

a)

Semantic

b)

Reverence

c)

Patriotism

11.

Reassurance

a)

sự trấn an

b)

sự đảm bảo

c)

sự chắc chắn

12.

Fascination

a)

sự thú vị

b)

sự mê hoặc

c)

sự thích thú

13.

Interpretation

a)

giải thích

b)

mải mê

c)

bẩm sinh

14.

Perceive

a)

phức tạp

b)

cảm nhận

c)

nghiêm ngặt

15.

bẩm sinh (C2)

a)

Innate

b)

Engross

c)

Stiffen

16.

Reliance

a)

sự tin tưởng

b)

sự tín nhiệm

c)

sự thành thạo

17.

đan xen, luân phiên (C1)

a)

Tremendous

b)

Turret

c)

Alternate

18.

Contestant

a)

nhân viên

b)

ứng cử viên

c)

giám khảo

19.

Pragmatic

a)

thực dụng

b)

thực tế

c)

thực hành

20.

sự thống trị (C2)

a)

Metabolism

b)

Ancestor

c)

Dominance

21.

sự liệu trước, đoán trước; đề phòng; mong đợi (C2)

a)

Accumulation

b)

Anticipation

c)

Starvation

22.

sự thiếu ăn, đói ăn (C2)

a)

Starvation

b)

Vibration

c)

Aestivation

23.

(v) đánh giá thấp

a)

ambush

b)

underestimate

c)

Starve

24.

đi tiên phong

a)

pioneer

b)

starter

c)

beginner

25.

(adj): thuộc trí tuệ/ trí thức (C2)

a)

intellectual

b)

funfair

c)

confrontation

26.

(v): ép buộc/ ràng buộc (C2)

a)

apprentice

b)

constrain

c)

sway

27.

confrontation

a)

sự đương đầu/ đối đầu

b)

sự đấu tranh

c)

sự phản công

28.

gây ấn tượng/ nổi bật

a)

sinuous

b)

striking

c)

nestle

29.

(n): tác phẩm/ sự sáng tác/ bố cục/ thành phần (C2)

a)

aspirational

b)

confrontation

c)

Composition

30.

(adj): dễ phân biệt (C1)

a)

distinctive

b)

reconfigure

c)

apprentice