Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ HÓA 12

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Cr.

d)

Li.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. Glucozơ.

3.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

A. tơ tằm.

b)

B. tơ capron.

c)

C. tơ nilon-6,6.

d)

D. tơ visco.

4.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

A. Mg.

b)

B. Fe.

c)

C. Al.

d)

D. Cu.

5.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

A. Zn.

b)

B. Hg.

c)

C. Ag.

d)

D. Cu.

6.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhât?

a)

A. Na.

b)

B. Hg.

c)

C. Al.

d)

D. Cr.

7.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

A. kim loại Ba.

b)

B. kim loại Cu.

c)

C. kim loại Ag.

d)

D. kim loại Mg.

8.

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là

a)

A. Cu.

b)

B. Mg.

c)

C. Fe.

d)

D. Ag.

9.

Câu 48: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra

a)

A. sự khử ion .

b)

B. sự khử ion Ca2+.

c)

C. sự oxi hoá ion Ca2+.

d)

D. sự oxi hoá ion .

10.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước sinh ra dung dịch kiềm?

a)

A. Zn.

b)

B. Na.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

11.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

A. Cu.

b)

B. K.

c)

C. Ba.

d)

D. Zn.

12.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?.

a)

A. Al2O3.

b)

B. AlCl3.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Na2CO3.

13.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

A. Zn(NO3)2.

b)

B. H2SO4 loãng.

c)

C.CuCl2.

d)

D. AgNO3.

14.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

a)

A. Cu.

b)

B. Mg.

c)

C. Ag.

d)

D. Fe.

15.

Công thức tổng quát của ankan là

a)

A. CnH2n (n 2).

b)

B. CnH2n +2 (n 1).

c)

C. CnH2n -2 (n 2).

d)

D. CnH2n-6 (n 6).

16.

Amino axit đầu C trong phân tử peptit Gly-Ala-Glu-Ala là

a)

A. Valin.

b)

B. Axit glutamic.

c)

C. Glyxin.

d)

D. Alanin.

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

B. Phân tử Gly – Ala- Val có ba nguyên tử nitơ.

c)

C. Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh của cá do amin gây ra.

d)

D. Các amino axit ở điều kiện thường ở thể lỏng dễ tan trong nước.

18.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

A. CO rắn.

b)

B. CO2 rắn.

c)

C. H2O rắn.

d)

D. SO2 rắn.

19.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

A. Tristearin.

b)

B. Metyl axetat.

c)

C. Metyl fomat.

d)

D. Benzyl axetat.

20.

Thủy phân este CH3COOCH2CH3, trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là

a)

A. CH3COONa.

b)

B. CH3CHONa.

c)

C. CH3CH2COONa.

d)

D. HCOONa.

21.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?

a)

A. NaHCO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. KNO3.

d)

D. Al2(SO4)3.

22.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

A. 10,35.

b)

B. 20,70.

c)

C. 27,60.

d)

D. 36,80.

23.

Đốt cháy amin A với không khí (N2 và O2 với tỷ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Khối lượng của amin là

a)

A. 9,5 gam.

b)

B. 9,0 gam.

c)

C. 9,2 gam.

d)

D. 11 gam.

24.

Cho các phát biểu sau:

(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.

(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.

(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

25.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt CuSO4.

(b) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3.

(c) Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm.

(d) Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.

(e)Cho lá kẽm vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

26.

Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

a)

A. Tơ axetat .

b)

B. Tơ olon.

c)

C. Nilon-6,6

d)

D. Tơ capron.

27.

Câu 66: Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic và chất khí X. Khí X là

a)

A. CO2.

b)

B. CO.

c)

C. O2.

d)

D. H2O.

28.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Đun nóng X trong dung dịch NaOH, thu được ancol Y và muối có khối lượng lớn hơn khối lượng của X ban đầu. Ancol Y là

a)

A. C3H7OH.

b)

B. C4H9OH

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH3OH

29.

Câu 64: Cho m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

A. 11,8.

b)

B. 10,2.

c)

C. 2,7.

d)

D. 12,9.

30.

Hòa tan hoàn toàn 6,75 gam bột kim loại R trong dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là

a)

A. Mg.

b)

B. Al.

c)

C.Fe.

d)

D. Zn.

31.

Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

A. Fe3O4, Al và MgO.

b)

B. Fe, Al và Mg.

c)

C. Fe, Al và MgO.

d)

D. Fe, Al2O3 và MgO.

32.

Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

a)

A. 2,7 gam.

b)

B. 8,1 gam.

c)

C. 5,4 gam.

d)

D. 1,35 gam.

33.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn khí H2 dư qua bột MgO nung nóng.

(b) Điện phân NaCl nóng chảy.

(c) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

(d) Cho thanh sắt vào dung dịch CuSO4.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(g) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

A. 5.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

34.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?

a)

A. Ala.

b)

B. Lys.

c)

C. Glu.

d)

D. Etylamin.

35.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây:

a)

A. FeO.

b)

B. Fe(NO3)3.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. Fe2O3.