wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

216

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tính cách là:

a)

một thuộc tính tâm lí mang tính ổn định và bền vững, tính thống nhất.

b)

sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo cá biệt của cá nhân.

c)

một thuộc tính tâm lí phức hợp là hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực, biểu hiện ở hành vi, cử chỉ và cách nói năng tương ứng.

d)

một thuộc tính tâm lí mang tính độc đáo, riêng biệt điển hình của mỗi cá nhân.

2.

Chức năng ngôn ngữ nào là điều kiện để hình thành các chức năng khác?

a)

Chức năng chỉ nghĩa.

b)

Chức năng khái quát.

c)

Chức năng thông báo.

d)

Không có chức năng nào.

3.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đúng nhất phản ánh tâm lí người?

a)

Sinh động, sáng tạo và tính cá nhân.

b)

Sinh động, sáng tạo và tính xã hội.

c)

Sinh động, sáng tạo và tính lịch sử cá nhân

d)

Sinh động, sáng tạo và tính chủ thể.

4.

“Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp nhau”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ hình ảnh.

b)

Trí nhớ cảm xúc.

c)

Trí nhớ từ ngữ - lô gic.

d)

Trí nhớ vận động.

5.

Quá trình tri giác của cá nhân luôn có sự tham gia của: (tìm ý sai)

a)

Nhóm và tập thể

b)

Kinh nghiệm nhằm tìm kiếm các dấu hiệu của đối tượng

c)

Ngôn ngữ nhằm nhận biết, gọi tên đối tượng

d)

Các thành phần vận động của cơ thể

6.

Trình tự đúng của xuất hiện lời nói bên ngoài (theo phát sinh chủng loại và cá thể) là:

a)

đối thoại, độc thoại cùng xuất hiện, lời nói viết xuất hiện sau.

b)

cả ba loại: lời nói đối thoại, độc thoại, lời nói viết cùng hình thành.

c)

đối thoại trước, độc thoại sau, lời nói viết sau cùng.

d)

không đặt ra vấn đề thứ tự xuất hiện các loại lời nói bên ngoài.

7.

Tình cảm thể hiện thái độ rung cảm của con người đối với cái đẹp, cái hoàn thiện là loại tình cảm nào?

a)

Tình cảm đạo đức.

b)

Tình cảm trí tuệ.

c)

Tình cảm thẩm mĩ.

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan.

8.

Trong hoạt động lao động, công cụ tâm lý giữ vai trò:

a)

không rõ trực tiếp hay gián tiếp.

b)

trung gian trong hoạt động.

c)

trực tiếp trong hoạt động.

d)

vừa trực tiếp vừa gián tiếp.

9.

Hình ảnh của một cuốn sách trong gương và hình ảnh của cuốn sách đó trong não người là:

a)

giống nhau hoàn toàn.

b)

giống nhau một phần.

c)

khác nhau một phần.

d)

khác nhau hoàn toàn.

10.

Yếu tố tâm lí nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a)

Hứng thú, niềm tin

b)

Hiểu biết.

c)

Nhu cầu.

d)

Thế giới quan, lí tưởng sống.

11.

“Giận cá chém thớt”. Câu tục ngữ trên là biểu hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật “di chuyển”.

b)

Quy luật “thích ứng”

c)

Quy luật “lây lan”.

d)

Quy luật hình thành tình cảm.

12.

Quỳnh biết ơn và thương vô cùng người mẹ dịu hiền, bao lâu tần tảo nuôi con ăn học. Hiện tượng trên là sự biểu hiện mức độ nào của tình cảm?

a)

Màu sắc xúc cảm.

b)

Tâm trạng.

c)

Tình cảm.

d)

Xúc cảm.

13.

Động cơ của hoạt động là:

a)

cấu trúc tâm lí bên trong của chủ thể

b)

đối tượng của hoạt động.

c)

bản thân quá trình hoạt động.

d)

khách thể của hoạt động.

14.

Để hình thành hành động, đòi hỏi cá nhân phải:

a)

huy động các thao tác và các phương tiện để thực hiện mục đích đó.

b)

ý thức được mục đích đó.

c)

hình thành mục đích.

d)

Cả 3

15.

Người sáng lập ra trường phái tâm lý học hoạt động là:

a)

G. Oatsơn, A.N. Lêônchiep.

b)

L.X.Vugotxki, Vecthaimo.

c)

Vecthaimo, G.Oatson.

d)

A.N. Lêônchiep, L.X. Vưgốtxki.

16.

Cấu trúc của nhân cách bao gồm:

a)

tính cách và khí chất

b)

khí chất và năng lực.

c)

xu hướng và động cơ của nhân cách.

d)

xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực.

17.

Nhiệm vụ của tâm lí học là:

a)

tìm ra cơ chế của các hiện tượng tâm lí.

b)

nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lí.

c)

phát hiện các quy luật hình thành, phát triển tâm lí.

d)

Cả 3

18.

Điều nào mà ghi nhớ không chủ định ít phụ thuộc nhất?

a)

Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ.

b)

Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể.

c)

Tài liệu có liên đến đích hoạt động.

d)

Tài liệu tạo nên nội dung hoạt động.

19.

Các mức độ của năng lực là:

a)

thiên tài.

b)

tài năng.

c)

năng lực.

d)

Cả 3

20.

Trong quan hệ mục đích – động cơ có đặc điểm:

a)

Không độc lập, chỉ có tính phụ thuộc.

b)

Vừa độc lập vừa phụ thuộc và chuyển hóa cho nhau.

c)

Độc lập, không phụ thuộc.

d)

Cả 3

21.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động?

a)

Hoạt động bao giờ cũng là quá trình chủ thể tiến hành các hành động trên đồ vật cụ thể.

b)

Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm thoả mãn nhu cầu của chủ thể.

c)

Hoạt động bao giờ cũng được tiến hành bởi một chủ thể nhất định. Chủ thể có thể là một người hoặc nhiều người.

d)

Hoạt động bao giờ cũng nhằm vào đối tượng nào đó để làm biến đổi nó hoặc tiếp nhận nó.

22.

Tâm lý học trở thành khoa học độc lập vào:

a)

nửa sau thế kỷ XVIII.(18)

b)

nửa đầu thế kỷ XVIII.(18)

c)

nửa đầu thế kỷ XIX.(19)

d)

nửa sau thế kỉ XIX.(19)

23.

Để xuất hiện cảm giác thì cường độ kích thích phải:

a)

Lớn hơn ngưỡng tối đa

b)

Cường độ lớn hơn hoặc bằng 1.

c)

Nhỏ hơn ngưỡng tối thiểu

d)

Cường độ kích thích phải lớn hơn hoặc bằng ngưỡng tối thiểu nhỏ hơn hoặc bằng ngưỡng tối đa.

24.

Đối tượng nghiên cứu của Tâm lý học đại cương là:

a)

sự hình thành, vận hành và phát triển của hoạt động tâm lí.

b)

giải thích các hiện tượng tâm lý, tinh thần của con người .

c)

đời sống tinh thần của con người do thượng đế ban tặng.

d)

cơ chế sinh lý- thần kinh của các hiện tượng tâm lý người và động vật.

25.

Trí nhớ thao tác rất gần với loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ dài hạn.

b)

Trí nhớ ngắn hạn.

c)

Trí nhớ vận động.

d)

Trí nhớ hình ảnh.

26.

Quy luật tình cảm nào đòi hỏi phải đa dạng các phương pháp, phương tiện dạy học?

a)

Quy luật “pha trộn".

b)

Quy luật hình thành tình cảm.

c)

Quy luật “thích ứng”.

d)

Quy luật “lây lan”.

27.

Điều nào không đúng với lời nói bên ngoài?

a)

Lời nói hướng vào người khác là chủ yếu.

b)

Không diễn ra theo quy luật.

c)

Tồn tại dưới nhiều hình thức: khẩu ngữ và bút ngữ...

d)

Được tiếp nhận bởi phân tích quan thị giác.

28.

Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?

a)

Kinh nghiệm của con người.

b)

Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng.

c)

Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua.

d)

Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đã tri giác.

29.

Điều nào không đúng với cảm giác bên trong?

a)

Đói khát.

b)

Hô hấp, tuần hoàn

c)

Nhiệt độ, sức ép của vật vào da

d)

Sinh dục.

30.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lí tưởng?

a)

Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới.

b)

Có chức năng xác định mục tiêu, chiều hướng và động lực phát triển của nhân cách.

c)

Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội.

d)

Hình ảnh tâm lí vừa có tính hiện thực vừa có tính lãng mạn.

31.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động chủ đạo?

a)

Hoạt động mà trong đó các quá trình, các thuộc tính tâm lí được hình thành hay được tổ chức lại.

b)

Hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ yếu trong tâm lí nhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định.

c)

Hoạt động mà trong đó làm nảy sinh và diễn ra sự phát triển các dạng hoạt động mới.

d)

Hoạt động mà cá nhân hứng thú và dành nhiều thời gian cho nó trong một giai đoạn phát triển nhất định.

32.

Thể nghiệm cảm xúc nào sau đây không phải là tâm trạng?

a)

Trống trải

b)

Đau khổ

c)

Buồn rầu

d)

Lo sợ

33.

Khi nhìn thấy màu đỏ, ta có thể cảm thấy nóng, đấy là hiện tượng:

a)

Tác động qua lại của cảm giác

b)

Nhạy cảm

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

Thích ứng

34.

Hiện tượng tâm lí nào phản ánh các thuộc tính và mối quan hệ của các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan?

a)

Tình cảm

b)

Xúc cảm

c)

Nhận thức

d)

Ý chí

35.

Học sinh thực hiện thao tác tư duy nào quan trọng nhất để phát hiện phương pháp chung giải các bài tập cùng loại?

a)

Phân tích

b)

Khái quát hóa

c)

Tổng hợp

d)

So sánh

36.

Đặc điểm nào là phù hợp với lời nói đối thoại?

a)

Ngôn ngữ được lựa chọn trong sáng.

b)

Tính rút gọn.

c)

Tính chủ động.

d)

Tính tổ chức cao.

37.

Trong tâm lí học, hoạt động là:

a)

sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.

b)

điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.

c)

mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

d)

phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

38.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm?

a)

Là một thuộc tính tâm lí.

b)

Chỉ có ở người.

c)

Có tính chất nhất thời, đa dạng.

d)

Ở dạng tiềm tàng.

39.

Ta gọi thao tác trí tuệ mà con người dùng để xác định sự giống nhau, sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng (hoặc giữa các thuộc tính, các bộ phận của một sự vật, hiện tượng) được gọi là

a)

So sánh

b)

Phân tích

c)

Khái quát hóa

d)

Trừu tượng hóa

40.

Cơ sở để phân loại trí nhớ thành trí nhớ cảm xúc, trí nhớ từ ngữ - logic là:

a)

thời gian củng cố và giữ gìn tài liệu

b)

nội dung được phản ánh trong trí nhớ.

c)

tính mục đích của trí nhớ.

d)

giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ.

41.

Điều nào không đúng với lời nói bên ngoài?

a)

Tính triển khai.

b)

Có tính dư thừa thông tin.

c)

Có tính vật chất (dạng vật chất hóa).

d)

Có sau lời nói bên trong (trong đời sống cá thể).

42.

Bất kì công việc gì Lan cũng làm đến cùng, dù công việc khó đến mấy. Hiện tượng trên là sự biểu hiện phẩm chất ý chí nào?

a)

Tính mục đích.

b)

Tính quyết đoán.

c)

Tính độc lập.

d)

Tính kiên trì.

43.

Triển khai các hành động bên ngoài và hành động ý chí bên trong là nội dung của giai đoạn hành động ý chí nào?

a)

Giai đoạn chuẩn bị.

b)

Giai đoạn thực hiện

c)

Giai đoạn đánh giá kết quả.

d)

Cả 3

44.

Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định?

a)

Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ.

b)

Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.

c)

Có mục đích định trước.

d)

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể.

45.

Quy luật tổng giác cho thấy khả năng tri giác của con người phụ thuộc vào: (tìm ý chưa đúng)?

a)

Các đặc điểm nhân cách của con người

b)

Kinh nghiệm về đối tượng tri giác

c)

Mục đích, động cơ, hoạt động của con người.

d)

Tính chất đối tượng và các điều kiện khi tri giác

46.

Hình ảnh “Chị Dậu” trong tác phẩm “Tắt đèn” của Ngô Tất Tố là sự biểu hiện cách sáng tạo nào của tưởng tượng?

a)

Nhấn mạnh chi tiết sự vật.

b)

Liên hợp.

c)

Điển hình hóa.

d)

Chắp ghép.

47.

Hiện tượng tâm lí nào phản ánh năng lực thực hiện các hành động có mục đích đòi hỏi phải có sự nổ lực khắc phục khó khăn?

a)

Xúc cảm

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Nhận thức

48.

Các yếu tố ảnh hưởng tới độ nhạy cảm của cảm giác có:

a)

Nhu cầu, động cơ

b)

Kiểu thần kinh

c)

Cường độ kích thích

d)

Lứa tuổi

49.

“Tình trong như đã, mặt ngoài còn e”. Hiện tượng trên là sự biểu hiện đặc điểm nào của tình cảm?

a)

Tính ổn định.

b)

Tính chân thực.

c)

Tính nhận thức.

d)

Tính xã hội.

50.

Tiêu chí cơ bản nhất để đánh giá chất lượng trí nhớ vận động là:

a)

nhớ được nhiều vận động phức tạp trong khi hình thành một kĩ xảo.

b)

nhớ một kỹ xảo nào đó thật lâu.

c)

tốc độ hình thành kỹ xảo nhanh và độ bền cao.

d)

tốc độ học nhanh một kỹ xảo phức tạp.

51.

Chức năng cơ bản nhất của ngôn ngữ là:

a)

chức năng thông báo.

b)

chức năng chỉ nghĩa.

c)

chức năng khái quát.

d)

Cả 3

52.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a)

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội).

b)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề.

c)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát.

d)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh.

53.

Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện?

a)

Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức.

b)

Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.

c)

Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: Chắc cô giáo hôm nay lại ốm.

d)

Cả 3

54.

Biểu hiện nào dưới đây không thuộc về tình cảm thẩm mĩ?

a)

Vui nhộn

b)

Ngạc nhiên

c)

Yêu thích cái đẹp

d)

Sự mỉa mai

55.

Trong tâm lý học hoạt động, con người là:

a)

chủ thể của hoạt động.

b)

những phản ứng cơ thể trả lời các kích thích.

c)

một cơ thể người.

d)

chuỗi các cử động của cơ thể.

56.

Tâm lý là:

a)

toàn bộ hoạt động, hành vi của con người và động vật trả lời các tác động của thế giới khách quan.

b)

hoạt động, hành vi bẩm sinh, di truyền của người và động vật.

c)

do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

d)

toàn bộ hiện tượng tinh thần xảy ra trong não người và động vật, nó điều khiển hoạt động và hành vi của con người và động vật.

57.

Tập thể là:

a)

một nhóm người bất kì.

b)

một nhóm người có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội.

c)

một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.

d)

một nhóm người có chung một sở thích.

58.

Xét theo phương diện lịch sử hình thành và phát triển tư duy (theo chủng loại và cá thể) có thể chia tư duy thành:

a)

Tư duy trực quan, tư duy logic và tư duy ngôn ngữ

b)

Tư duy trực quan – hành động, tư duy trực quan – hình tượng và tư duy ngôn ngữ logic

c)

Tư duy trực quan, tư duy hành động và tư duy trừu tượng

d)

Tư duy hành động, tư duy hình tượng và tư duy logic

59.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhu cầu?

a)

Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng.

b)

Nội dung của nhu cầu do những điều kiện và phương tiện thoả mãn nó quy định.

c)

Nhu cầu bao giờ cũng gắn liền với sự tồn tại của cơ thể.

d)

Nhu cầu của con người mang bản chất xã hội.

60.

Tâm lý học hành vi nghiên cứu:

a)

cảm giác, tri giác, tư duy và trí nhớ.

b)

kinh nghiệm, vốn sống và tri thức của con người.

c)

hành vi của con người và động vật.

d)

các kích thích thúc đẩy hành vi của người và động vật.