wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết 1 hóa 12

Total questions: 28

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Etse nào sau đây tác dụng với KOH theo tỉ lệ mol 1:2?

a)

Benzyl fomat.

b)

Metyl benzoat.

c)

Phenyl axetat.

d)

Etyl axetat.

2.

Khi phân tích thành phần của mẫu nước X, người ta xác định mẫu nước đó có chứa các ion Cl-, SO42-, K+, Na+. Mẫu nước X được gọi là nước

a)

cứng toàn phần.

b)

Nước mềm.

c)

cứng tạm thời.

d)

cứng vĩnh cữu.

3.

Chất nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Sợi đay.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ tằm.

4.

Hợp chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ca(OH)2.

b)

Al(OH)3.

c)

Fe(OH)2.

d)

KOH.

5.

Số mol H2 tối đa tác dụng với 2 mol triolein là

a)

1.

b)

3.

c)

6.

d)

2.

6.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al +2MgO → Al2O3 + 2Mg.

b)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

c)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

d)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

7.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH-C2H5.

c)

C2H5NH2.

d)

CH3NH2.

8.

Oxit nào sau đây bị khử bởi H2 ở nhiệt độ cao?

a)

ZnO.

b)

Al2O3.

c)

Na2O.

d)

MgO.

9.

Số nguyên tử oxi có trong một phân tử este đơn chức mạch hở là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

10.

Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là

a)

Na.

b)

Cs.

c)

Li.

d)

K.

11.

Phân tử saccarozơ chứa bao nhiêu nguyên tử cacbon?

a)

22.

b)

6.

c)

11.

d)

12.

12.

Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, H2O đóng vai trò gì?

a)

Chất khử.

b)

Chất oxi hóa.

c)

Môi trường.

d)

Bazơ.

13.

Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH2CH3.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

14.

Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Fe3+.

d)

Zn2+.

15.

Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

Natri axetat.

b)

Triolein.

c)

Tripanmitin.

d)

Natri stearat.

16.

Số oxi hóa của sắt trong Fe2O3

a)

+2.

b)

+3.

c)

-3.

d)

-2.

17.

Chất nào sau đây không phải amino axit?

a)

Axit glutamic.

b)

Alanin.

c)

Glyxin.

d)

Axit fomic.

18.

Công thức hóa học của sắt (II) sunfua là

a)

Fe2(SO4)3.

b)

Fe2S3.

c)

FeS.

d)

FeSO4.

19.

Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Tên gọi đúng của chất béo đó là

a)

Tristearoylglixerol.

b)

Tristearin.

c)

Tripanmitin.

d)

Triolein.

20.

Hòa tan chất rắn X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan được Cu và làm mất màu dung dịch KMnO4. X là

a)

FeO.

b)

Fe3O4.

c)

Fe.

d)

Fe2O3.

21.

Loại phân bón nào sau đây không cung cấp nguyên tố photpho cho cây trồng?

a)

Ure.

b)

Nitrophotka.

c)

Amophot.

d)

Supephotphat.

22.

Ion kim loại X khi vào cơ thể sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế accquy cũ nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiệm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

Chì.

b)

Sắt.

c)

Bạc.

d)

Natri.

23.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là

a)

Al, Fe, Cu.

b)

Al, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Ag.

d)

Fe, Cu, Ag.

24.

X là đồng phân của Alanin. Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic Y và khí Z. Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong. Vậy Y, Z lần lượt là

a)

axit acrylic và amoniac.

b)

axit propionic và amoniac.

c)

glyxin và ancol metylic.

d)

axit acrylic và metylamin.

25.

Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

a)

khí Cl2 và H2.

b)

khí Cl2 và O2.

c)

chỉ có khí Cl2.

d)

khí H2 và O2.

26.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3.

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư.

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl dư.

(e) Cho dung dịch CH3NH2 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất kết tủa là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

27.

Cho các phát biểu sau:

(a) 1 mol Val-Glu phản ứng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH.

(b) Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ.

(c) Các hợp chất cacbohiđrat còn có tên gọi là saccarit.

(d) Isoamyl axetat là chất lỏng ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước.

(e) Ở người bình thường nồng độ glucozơ trong máu giữ ở mức ổn định khoảng 0,01%

(f) Dung dịch phenylamoni clorua có tính axit.

Số phát biểu không đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

28.

Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của etanol theo các bước sau:

- Bước 1: Đốt nóng sợi dây đồng đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa không còn màu xanh (Hình 1).

Bước 2: Nhúng nhanh sợi dây đồng đang nóng vào ống nghiệm đựng etanol và lặp lại vài lần (Hình 2). Kết thúc bước 2, thu được dung dịch Y.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 2, dây đồng chuyển từ màu đỏ sang màu đen.

(b) Dung dịch Y có màu xanh của muối đồng(II).

(c) Thí nghiệm trên chứng tỏ etanol có tính oxi hóa.

(d) Dung dịch Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(e) Trong thí nghiệm trên, nếu thay dây đồng bằng dây sắt thì hiện tượng xảy ra tương tự.

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.