wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi ôn tập

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
 4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Có 3 con chó và một con gà. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

Chuyển thành phép nhân:
 3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

 5×35\times3  

b)

 3×43\times4  

c)

 3×53\times5  

d)

 3×4+33\times4+3  

5.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

7.

Chọn câu trả lời đúng

 2×6=122\times6=12  

a)

2 và 6 là thừa số

b)

12 là thừa số

c)

12 là tích

d)

 2×62\times6  là tích

8.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

9.

4 x 9 + 14 = (a)  

10.

Hình trên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

11.

Có (a)   hình tứ giác

12.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

13.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

15.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

16.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

17.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

18.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

19.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

20.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

21.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

8 và 8

b)

5 và 8

c)

5 và 5

22.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

23.

Tính:

42 - 19 - 8 =?

a)

15

b)

23

c)

17

24.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

25.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

26.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
27.

Các ngày thứ 2 có trong tháng 4 là?

a)

Ngày 5, ngày 19

b)

Ngày 5, ngày 19, ngày 26

c)

Ngày 5, ngày 12, ngày 19, ngày 26

28.

Đàn gà đẻ được 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6 quả trứng để làm món ăn. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

45 quả

b)

55 quả

c)

35 quả

29.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

30.

Tính:

27 + 24 - 7 =?

a)

51

b)

44

c)

54

31.

Các số diền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 8 và 10

b)

10, 3 và 8

c)

8, 10 và 3

32.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

33.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

34.

Tìm x:

X + 28 = 60

a)

42

b)

32

c)

12

35.

Mẹ vắt được 53 lít sữa bò, chị vắt được nhiều hơn mẹ 18 lít. Hỏi chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

a)

71 lít sữa bò

b)

61 lít sữa bò

c)

35 lít sữa bò

36.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51

a)

51, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19

c)

19, 27, 39, 51

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

38.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

39.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

40.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

41.

Điền dâu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

42.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

43.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

44.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

45.

Mỗi học sinh được mượn thư viện 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

8

b)

13

c)

40

46.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

47.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

48.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

49.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

50.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

51.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làn 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

52.

Các số điền vào ô trông lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

53.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 9 và 6

b)

6, 3 và 9

c)

9, 6 và 3

54.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

5 + 5

55.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

5 x 3

b)

3 x 5

c)

5 + 5 + 5

56.

Các số điền vào ô trống lần lượt là?

a)

12, 18 và 20

b)

8, 11 và 12

c)

10, 12 và 14

57.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

58.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

5 x 3 ....... 3 x 6

a)

<

b)

=

c)

>

59.

Tính:

5 x 5 + 27

a)

25

b)

52

c)

42

60.

Năm nay ông 70 tuổi, bố kém ông 32 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

38 tuổi

b)

48 tuổi

c)

42 tuổi

61.

Các số điền vào ô trống lần lượt là?

a)

4 và 20

b)

4 và 9

c)

4 và 10

62.

Mỗi ngày Liên học 5 giờ. Hỏi trong 1 tuần lễ Liên học bao nhiêu giờ?

a)

25 giờ

b)

30 giờ

c)

35 giờ

63.
a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Bằng

64.
a)

64 lít

b)

54 lít

c)

26 lít

65.
a)

Ngày 11 tháng 15

b)

Ngày 15 tháng 11

c)

Ngày 15 tháng 10

66.
a)

12 giờ

b)

12 giờ 15

c)

3 giờ

67.
a)

69

b)

59

c)

61

68.
a)

2

b)

8

c)

16

d)

cả 2 và 8

69.

Hình nào dưới đây không phải đường gấp khúc?

a)
b)
c)
70.

Hình nào dưới đây không phải là hình tứ giác?

a)
b)
c)
71.
a)

thứ tư

b)

thứ năm

c)

thứ sáu

72.

Đáp án nào dưới đây đúng nhất?

a)
b)
c)
73.
a)

>

b)

=

c)

<

74.

Chọn kết quả đúng

Tính 18 + 2 + 29 + 3 =?

a)

97

b)

52

c)

35

75.

3 x 4 = 12, 4 được lấy 3 lần

Đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

76.

77cm = … dm … cm

a)

7dm 70cm

b)

70dm 7cm

c)

7dm 7cm

77.
a)

tích - thừa số

b)

thương - thừa số

c)

thừa số - thừa số

78.
a)

đường gấp khúc ABCDE

b)

đường gấp khúc MNPB

c)

đường gấp khúc MNPAB

79.
a)

5 ngôi sao

b)

6 ngôi sao

c)

3 ngôi sao

80.
a)

33

b)

37

c)

23

81.

Điền số thích hợp vào ô trống.

a)

5 và 9

b)

5 và 15

c)

3 và 9

82.
a)

4 và 5 là thừa số

b)

vì 4 x 5 = 20 nên 20 : 4 = 5

c)

20 được gọi là thương

83.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

6; 2 và 3

b)

3; 2 và 6

c)

6; 3 và 2

84.

Trong các hình sau hình nào KHÔNG được chia làm 2 phần bằng nhau:

a)
b)
c)
85.
a)

9

b)

6

c)

4

86.
a)

5 bạn nam

b)

8 bạn nam

c)

12 bạn nam

87.

Phép tính nào dưới đây là SAI ?

a)

5 x 7 = 35

b)

2 x 9 = 11

c)

4 x 6 = 24

88.
a)

6 con cá

b)

7 con cá

c)

8 con cá

89.
a)
b)
c)
90.
a)

7 con cá

b)

18 con cá

c)

12 con cá

91.
a)

<

b)

>

c)

=

92.

Cho biểu thức: x - 17 = 21 : 3

Tìm X

a)

x = 24

b)

x = 20

c)

x = 10

93.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

94.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

95.

Trong phép tính y x 5 = 35, y được gọi là gì?

a)

Số bị chia

b)

Tích

c)

Thừa số

96.

Có 20 học sinh ngồi học, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu bàn học?

a)

8

b)

9

c)

10

97.

Trong phép tính x : 3 = 4, x đóng vai trò là gì?

a)

Thừa số

b)

Tích

c)

Số bị chia

98.

Thương là 5 và số chia là 6. Số bị chia là mấy?

a)

11

b)

20

c)

30

99.

Học sinh lớp 2B xếp thành 7 hàng, mỗi hàng có 4 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

a)

28 học sinh

b)

11 hàng

c)

28 hàng

100.

Số trừ là 12 và hiệu là 36. Hỏi số bị trừ là bao nhiêu?

a)

24

b)

48

c)

44

101.

Có 18 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ 3 bông hoa. Hỏi cắm được mấy lọ hoa?

a)

5 lọ hoa

b)

6 lọ hoa

c)

6 bông hoa

102.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

(a)  

103.

Số liền trước của 80 là :

a)

79

b)

80

c)

81

d)

89

104.

32 cm = ........ dm ........cm

4 lines
105.

93 - 54 = ?

a)

39

b)

59

c)

49

d)

47

106.

35 - 12 =

a)

49 - 20

b)

13 + 10

c)

39 - 5

d)

89 - 5

107.

Cô giáo có 63 quyển vở , cô phát cho học sinh 48 quyển vở . Số vở cô giáo còn lại là :

a)

10 quyển vở

b)

25 quyển vở

c)

30 quyển vở

d)

15 quyển vở

108.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
 4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

109.

Có 3 con chó và một con gà. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

110.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

111.

Có (a)   hình tứ giác