wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Giải tích

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Số nhỏ nhất trong các cận trên của được gọi là cận trên đúng của và viết là cận dưới đúng của và viết là giá trị lớn nhất của và viết là giá trị nhỏ nhất của và viết là

a)

cận trên đúng

b)

cận dưới đúng

c)

giá trị lớn nhất

d)

giá trị nhỏ nhất

2.

Số lớn nhất trong các cận dưới của được gọi là cận trên đúng của và viết là cận dưới đúng của và viết là giá trị lớn nhất của và viết là giá trị nhỏ nhất của và viết là

a)

cận trên đúng

b)

cận dưới đúng

c)

giá trị lớn nhất

d)

giá trị nhỏ nhất

3.

Dãy số được gọi là đơn điệu tăng nếu

a)

a.

b)

b. sao cho

c)

c. sao cho

d)

d.

4.

Dãy số được gọi là đơn điệu giảm nếu

a)

a. sao cho

b)

b.

c)

c. sao cho

d)

d.

5.

Dãy số được gọi là bị chặn trên nếu

a)

a.

b)

b. sao cho

c)

c. sao cho

d)

d.

6.

Dãy số được gọi là bị chặn dưới nếu

a)

a.

b)

b. sao cho

c)

c. sao cho

d)

d.

7.

Dãy số được gọi là dãy bị chặn khi và chỉ khi

a)

a. sao cho

b)

b. sao cho

c)

c. sao cho

d)

d. sao cho

8.

Dãy số được gọi là hội tụ tới nếu

a)

a.

b)

b. sao cho

c)

c. sao cho

d)

d. sao cho

9.

Cho hai dãy số hội tụ có và Khi đó

a)

b.

b)

c.

c)

d.

10.

Cho hai dãy số hội tụ có và Khi đó

a)

b.

b)

c.

c)

d.

11.

Cho hai dãy số hội tụ có và Khi đó

a)

b.

b)

c.

c)

d.

12.

Dãy số được gọi là dãy Cauchy nếu

a)

a. sao cho ,

b)

b. sao cho ,

c)

c. sao cho

d)

d. sao cho ,

13.

Cho tập con không rỗng Số thực khi và chỉ khi và sao cho và sao cho

4 lines
14.

Cho tập con không rỗng Số thực khi và chỉ khi và sao cho và sao cho

4 lines
15.

Câu 14: Cho tập con không rỗng Số thực khi và chỉ khi và sao cho và sao cho

4 lines
16.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng? Dãy số đơn điệu tăng và bị chặn trên thì hội tụ; Dãy số đơn điệu tăng thì hội tụ; Dãy số đơn điệu tăng và bị chặn dưới thì hội tụ; Dãy số đơn điệu giảm thì hội tụ;

a)

Dãy số đơn điệu tăng và bị chặn trên thì hội tụ;

b)

Dãy số đơn điệu tăng thì hội tụ;

c)

Dãy số đơn điệu tăng và bị chặn dưới thì hội tụ;

d)

Dãy số đơn điệu giảm thì hội tụ;

17.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng? Dãy số đơn điệu tăng thì hội tụ; Dãy số đơn điệu giảm và bị chặn dưới thì hội tụ; Dãy số đơn điệu giảm và bị chặn trên thì hội tụ; Dãy số đơn điệu giảm thì hội tụ;

a)

Dãy số đơn điệu tăng thì hội tụ;

b)

Dãy số đơn điệu giảm và bị chặn dưới thì hội tụ;

c)

Dãy số đơn điệu giảm và bị chặn trên thì hội tụ;

d)

Dãy số đơn điệu giảm thì hội tụ;

18.

Câu 17: Cho dãy số hội tụ có và số Khi đó

4 lines
19.

Câu 18: Cho hai dãy số hội tụ, có và Dãy số thỏa mãn với mọi Phát biểu nào sau đây đúng? hội tụ và nếu hội tụ và hội tụ và hội tụ và

4 lines
20.

Câu 19: Cho là dãy số hội tụ. Phát biểu nào sau đây đúng? a. đơn điệu giảm và bị chặn dưới; b. đơn điệu tăng và bị chặn trên; c. đơn điệu và bị chặn; d. bị chặn;

a)

đơn điệu giảm và bị chặn dưới;

b)

đơn điệu tăng và bị chặn trên;

c)

đơn điệu và bị chặn;

d)

bị chặn;

21.

Câu 20: Cho dãy dãy số có Phát biểu nào sau đây đúng? a. hội tụ và b. hội tụ và c. phân kỳ; d. Nếu u=0 thì hội tụ và ;

a)

hội tụ và

b)

hội tụ và

c)

phân kỳ;

d)

Nếu u=0 thì hội tụ và ;

22.

Câu 21: Cho dãy số có giới hạn là u. Phát biểu nào sau đây sai? tồn tại dãy con của sao cho mọi dãy con của đều hội về u ; tồn tại hai dãy con và của sao cho mọi dãy con của đều bị chặn;

a)

tồn tại dãy con của sao cho mọi dãy con của đều hội về u ;

b)

tồn tại hai dãy con và của sao cho mọi dãy con của đều bị chặn;

23.

Câu 22: Dãy số phân kỳ nếu tồn tại dãy con của sao cho tồn tại hai dãy con và của sao cho mọi dãy con của đều bị chặn; tồn tại hai dãy con và của sao cho

4 lines
24.

Câu 23: Dãy số có một dãy con thỏa mãn Phát biểu nào sau đây đúng? phân kỳ; hội tụ về một giới hạn khác u ; không có giới hạn bằng u ; hội tụ về u ;

a)

phân kỳ;

b)

hội tụ về một giới hạn khác u ;

c)

không có giới hạn bằng u ;

d)

hội tụ về u ;

25.

Câu 24: Dãy số được gọi là có giới hạn là nếu đơn điệu tă

4 lines
26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

phân kỳ

b)

hội tụ về một giới hạn khác u

c)

không có giới hạn bằng u

d)

hội tụ về u

27.

Dãy số được gọi là có giới hạn là nếu

a)

đơn điệu tăng và bị chặn trên

b)

đơn điệu giảm và không bị chặn dưới

28.

Dãy số được gọi là có giới hạn là nếu

a)

đơn điệu tăng và không bị chặn trên

b)

đơn điệu giảm và bị chặn dưới

29.

Cho X = inf X là giá trị nào sau đây?

a)

1

b)

0

c)

-1

30.

Cho X = sup X là giá trị nào sau đây?

a)

1

b)

0

c)

-1

31.

Cho dãy số. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

là dãy số đơn điệu tăng

b)

là dãy số không tăng và không giảm

c)

là dãy số đơn điệu giảm

d)

là dãy số vừa tăng vừa giảm

32.

Cho dãy số. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

là dãy số đơn điệu tăng

b)

là dãy số vừa tăng vừa giảm

c)

là dãy số đơn điệu giảm

d)

là dãy số không tăng và không giảm

33.

Cho dãy số. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên

b)

bị chặn trên và bị chặn dưới

c)

không bị chặn trên và không bị chặn dưới

d)

bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới

34.

Cho dãy số. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

đơn điệu tăng và bị chặn dưới

b)

đơn điệu giảm và bị chặn trên

c)

đơn điệu tăng và bị chặn trên

d)

đơn điệu giảm và bị chặn dưới

35.

Dãy số nào sau đây là dãy đơn điệu?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Dãy số nào sau đây đơn điệu tăng?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Dãy số nào sau đây hội tụ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Dãy số nào sau đây hội tụ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Dãy số nào sau đây hội tụ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Dãy số nào sau đây hội tụ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Giá trị của là

a)

0

b)

1

42.

Giá trị của là

a)

0

b)

1

43.

Dãy số nào sau đây hội tụ?

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

44.

Giá trị của là

a)

0

b)

b.

c)

1

d)

d.

45.

Giá trị của là

a)

0

b)

1

c)

π

d)

d.

46.

Giá trị của là

a)

0

b)

b.

c)

1

d)

d.

47.

Giá trị của là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

d.

48.

Giá trị của là

a)

0

b)

b.

c)

1

d)

2

49.

Giá trị của là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

d.

50.

Giá trị của là

a)

a.e

b)

1

c)

0

d)

d.

51.

Giá trị của là

a)

0

b)

b.

c)

1

d)

2

52.

Giá trị của là

a)

0

b)

b.

c)

1

d)

2

53.

Giá trị của là

a)

0

b)

b.

c)

1

d)

2

54.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Nếu một hàm số có giới hạn thì giá trị giới hạn là duy nhất;

b)

Nếu hàm f xác định trên X,và thì với mọi ta có

c)

Nếu f(x)>g(x) với mọi và tồn tại thì

d)

Nếu f(x)>g(x) với mọi và tồn tại thì

55.

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Nếu hàm f xác định trên X,và tồn tại thì f bị chặn trong lân cận U nào đó của a.

b)

Nếu hàm f xác định trên X,và f bị chặn trong lân cận U nào đó của a thì tồn tại

c)

Nếu f(x)=g(x) với mọi và thì

d)

Nếu f(x)=f(-x) với mọi và thì

56.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Nếu thì

b)

Nếu thì

c)

Nếu thì

d)

Nếu thì

57.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Nếu tồn tại thì tồn tại ;

b)

Nếu tồn tại thì tồn tại

c)

Nếu tồn tại thì tồn tại ;

d)

Nếu tồn tại thì tồn tại

58.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Nếu tồn tại thì tồn tại ;

b)

Nếu tồn tại thì tồn tại

c)

Nếu tồn tại thì tồn tại ;

d)

Nếu tồn tại thì tồn tại

59.

Giả sử Chọn công thức sai trong các công thức sau đây?

a)

Công thức A

b)

Công thức B

c)

Công thức C

d)

Công thức D

60.

Cho f(x), g(x) là các VCB khi . Ta nói f(x) là VCB bậc cao hơn so với g(x) khi nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

4 lines
61.

Ta nói hai VCB f(x) và g(x) là tương đương với nhau khi nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

4 lines
62.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

Khi thì

b)

Khi thì

c)

Khi thì

d)

Khi thì

63.

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau?

a)

;

b)

;

64.

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau?

(a)  

65.

Cho Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau?

4 lines
66.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Nếu thì hàm số f liên tục tại x=a;

b)

Nếu hàm số f liên tục tại x=a thì

c)

Hàm f(x)= x2-5x+3 liên tục trên

d)

Hàm f(x) =sinx không liên tục trên

67.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Hàm xác định và liên tục trên (0, +∞);

b)

Hàm f liên tục và hàm g không liên tục tại x=a thì hàm f+g liên tục tại x=a;

c)

Hàm f liên tục và hàm g không liên tục tại x=a thì hàm f-g không liên tục tại x=a;

d)

Hàm xác định và liên tục trên (-∞, 4);

68.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Nếu với mọi x thuộc lân cận U của x0 và thì a≥b;

b)

Nếu f(x) ≥ 0 với mọi x thuộc một lân cận U của x0 và thì a≥0;

c)

Nếu f(x) > g(x) trong một lân cận U của x0 và thì a>b;

d)

Nếu f(x) < 0 trong một lân cận U của x0 và thì

69.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Nếu thì với mọi x0 thuộc R;

b)

Nếu thì với mọi x0 thuộc R;

c)

Nếu f là hàm sơ cấp thì với mọi a thuộc tập xác định của f;

d)

Nếu f liên tục trên [a, b] thì

70.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

4 lines
71.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Khi thì

b)

Khi thì

c)

Khi thì

d)

Khi thì

72.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Nếu f(x), g(x) và h(x) là các VCB khi và thì

b)

Nếu h(x) là VCB khi và g(x) bị chặn trong một lân cận của a thì h(x).g(x) là VCB khi

c)

Nếu h(x) là VCB khi thì với mọi hàm g(x), ta có h(x).g(x) là VCB khi

d)

Nếu f(x) là VCB bậc cao hơn g(x) và khi thì f(x) là VCB bậc cao hơn so với h(x).

73.

Giá trị là kết quả nào sau đây?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không tồn tại giới hạn

74.

Giá trị của là số nào sau đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Giới hạn là giá trị nào trong các số sau đây?

a)

0

b)

5/4

c)

4/5

d)

1

76.

Giới hạn là giá trị nào các giới hạn sau đây?

a)

1

b)

-1

c)

+

d)

-

77.

Giá trị của là số nào sau đây?

a)
b)

1

c)
d)

e

78.

Giá trị của là số nào sau đây?

a)

1

b)

+

c)

1/e

d)

-

79.

Để hàm số f liên tục trên R thì k nhận giá trị nào sau đây?

a)

k=0

b)

k=-1

c)

k=-1/2

d)

k=1

80.

Để hàm số f liên tục trên R thì thì k nhận giá trị nào sau đây?

a)

k=0

b)

k=1

c)

k=-1/2

d)

k=3

81.

Để hàm số f liên tục trên R thì thì a nhận giá trị nào sau đây?

a)

a=1

b)

a=2

c)

a=-1

d)

a=0

82.

Hàm f liên tục tại x=0 khi k nhận giá trị nào sau đây?

a)

k= -2

b)

k= 1

c)

k=1/2

d)

k=-1/2

83.

Cho hàmfx=e2x-1+sinx 3x khi x≠0k khi x=o. Hàm f liên tục tại x=0 khi k nhận giá trị nào sau đây?

a)

k= -2

b)

k= 1

c)

k=1/2

d)

k=-1/2

84.

Cho hàm số fx=ln1+x-2sinxx nếu x>02k nếu x≤0. Hàm số f liên tục trên R khi k nhận giá trị nào sau đây?

a)

k=0

b)

k=1

c)

k=-1/2

d)

k=3

85.

Cho hàm số Điều kiện của để hàm số liên tục tại là

a)
b)
c)

n<-1

d)
86.

Cho là hàm liên tục trên Đặt Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

liên tục trên A

b)

không đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên A

c)

không liên tục trên A

d)

g(x) không bị chặn trên A

87.

Cho hàm số . Tìm kết quả sai trong các kết quả sau?

a)
b)
c)
d)

Hàm số f không có giới hạn tại 0

88.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

a)

Nếu thì

b)

Nếuthì

c)

Nếuthì

d)

Nếuthì

89.

Giá trị của giới hạn là số nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
90.

Cho m,n∈ N*. Giá trị của giới hạn là số nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
91.

Giá trị của giới hạn , m∈N* là số nào trong các số sau?

a)
b)
c)
d)
92.

Giá trị của giới hạn là số nào trong các số sau?

a)
b)
c)
d)
93.

Giá trị của giới hạn là

a)
b)
c)
d)
94.

Cho Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

là VCB khi

b)

;

c)

Không tồn tại

d)
95.

Cho Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

là VCB khi

b)

không tồn tại;

c)
96.

Cho . Trong các công thức sau đây, công thức nào sai ?

a)
b)
c)
d)
97.

Giá trị của giới hạn là

a)

n

b)

0

c)

1

d)

2

98.

Đặt L nhận giá trị nào sau đây?

a)

L=-1

b)

L=1

c)

L=4/7

d)

L=-4/7

99.

Đặt Khi đó, L nhận giá trị nào sau đây?

a)

L=3

b)

L=1/3

100.

Câu 89. Đặt L nhận giá trị nào sau đây?

a)

L=-1

b)

L=1

c)

L=4/7

d)

L=-4/7

101.

Câu 90. Đặt Khi đó, L nhận giá trị nào sau đây?

a)

L=3

b)

L=1/3

c)

L=-1/3

d)

L=-3

102.

Câu 91. Đặt Khi đó, L nhận giá trị nào sau đây?

a)

L=-1

b)

L=1

c)

L=4

d)

L=-4

103.

Câu 92. Cho hàm số . Tìm kết quả sai trong các kết quả sau?

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d) và

104.

Câu 93. Đặt Khi đó, L nhận giá trị nào sau đây?

a)

b)

b)

c)

c)

d)

105.

Câu 94. Đặt Khi đó, giá trị của L là số nào trong các số sau?

a)

L=1

b)

L=0

c)

L=+∞

d)

L=1/e

106.

Câu 95. Đặt Khi đó, giá trị của L là số nào trong các số sau?

a)

b)

b)

c)

c)

d)

107.

Câu 96. Đặt Khi đó, giá trị của L là

a)

b)

b)

c)

c)

d)

108.

Câu 97. Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm f liên tục tại x=0

b)

Hàm f liên tục phải tại x=0

c)

Hàm f liên tục trái tại x=0

109.

Câu 98. Cho f(x), g(x) là các VCB khi . Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Mọi vô cùng bé đều so sánh được với nhau.

b)

Nếu f(x) tương đương với g(x) và h(x) bị chặn trong lân cận của a thì f(x).h(x) tương đương với g(x).

c)

Nếu f(x) bậc cao hơn so với g(x) và g(x) tương đương với VCB h(x) khi thì f(x) là VCB bậc cao hơn so với VCB g(x)h(x) khi.

d)

Nếu f(x) là VCB bậc cao hơn so với g(x) và VCB h(x) tương đương với g(x) khi thì f(x) là VCB bậc cao hơn so với h(x) khi.

110.

Câu 99. Khi thì ln(cosx) tương đương với biểu thức nào sau đây?

a)

b)

b)

c)

c)

d)

111.

Câu 100. Giả sử tồn tại và Khẳng định nào sau đây là đúng?

(a)