wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kế toán

Total questions: 107

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây được ghi nhận doanh thu:

a)

Không có trường hợp nào

b)

Khách hàng đặt tour du lịch, trả trước 100% số tiền

c)

Khách hàng đã đi tour về, nhưng mới trả 90% số tiền

d)

Khách hàng đặt tour du lịch, đặt cọc trước 20% số tiền

2.

Đối tượng nào sau đây là tài sản:

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Phải thu khách hàng

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Phải trả người bán

3.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong sổ sách kế toán theo chuẩn mực kế toán Việt Nam là:

a)

đồng Việt Nam

b)

đơn vị tiền tệ mà doanh nghiệp lựa chọn

c)

đồng Việt Nam hoặc Đô-la Mỹ (USD)

d)

đơn vị tiền tệ của giao dịch Kinh tế phát sinh

4.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG được ghi vào sổ kế toán:

a)

Thanh toán chi phí điện, nước bằng tiền mặt

b)

Máy in hỏng, tạm thời không hoạt động được, chờ sửa chữa

c)

Nhận được giấy báo Có của ngân hàng

d)

Xuất kho nguyên vật liệu để đưa vào sản xuất sản phẩm

5.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu sau (đơn vị tính: tỷ đồng): Tạm ứng 10; Tiền mặt 10; Tài sản cố định: 20; Hàng hóa 8; Nợ vay: 25. Tính Vốn Chủ sở hữu của DN:

a)

3

b)

73

c)

23

d)

13

6.

Cho tổng tài sản là 9 tỷ đồng, nợ phải trả là 4 tỷ đồng. Nếu tổng tài sản tăng thêm 2 tỷ đồng trong khi nợ phải trả giữ nguyên, thì vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?

a)

Không xác định được

b)

2 tỷ

c)

5 tỷ

d)

7 tỷ

7.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc đầy đủ

d)

Nguyên tắc trung thực

8.

Trường hợp nào sau đây làm giảm nợ phải trả của doanh nghiệp?

a)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt

b)

Chia cổ tức cho cổ đông

c)

Trả thuế bằng tiền gửi ngân hàng

d)

Nhận đặt cọc thuê nhà

9.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu: Tạm ứng 1.000; Tiền mặt 1.000; Tài sản cố định 20.000; Hàng hóa 8.000; Nợ vay 5.000. Vốn Chủ sở hữu của DN là:

(a)  

10.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu: Tạm ứng 1.000; Tiền mặt 1.000; Tài sản cố định 20.000; Hàng hóa 8.000; Nợ vay 5.000. Vốn Chủ sở hữu của DN là:

a)

28

b)

23

c)

25

d)

27

11.

Sự kiện nào sau đây là đối tượng của kế toán

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp

b)

Nhân viên sử dụng máy in để in báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế

c)

Soạn thảo hợp đồng lao động cho nhân viên mới

d)

Thay đổi chính sách bảo hành sản phẩm

12.

Các khoản nợ phải thu:

a)

không phải là tài sản của doanh nghiệp vì không ở tại doanh nghiệp

b)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

c)

có thể là tài sản của doanh nghiệp, nhưng không chắc chắn

d)

là tài sản của doanh nghiệp, nhưng đang bị đơn vị khác sử dụng

13.

Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:

a)

Khoản khách hàng trả trước

b)

Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Khoản trả trước người bán

d)

Phải thu khách hàng

14.

Đối tượng nào sau đây là Vốn Chủ Sở Hữu:

a)

Phải trả người bán

b)

Quỹ đầu tư phát triển

c)

Nguồn kinh phí

d)

Phải thu khách hàng

15.

Đối tượng sử dụng thông tin kế toán của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Ngân hàng mà Kế toán trưởng của doanh nghiệp có khoản vay tiêu dùng

b)

Các nhà quản trị doanh nghiệp

c)

Các chủ nợ của doanh nghiệp

d)

Cơ quan thuế

16.

Tính giá trị tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, biết rằng Nợ phải trả là 10 tỉ đồng, vốn chủ sở hữu là 5 tỷ đồng và tài sản dài hạn là 12 tỷ đồng.

a)

3 tỷ

b)

15 tỷ

c)

9 tỷ

d)

6 tỷ

17.

Việc ghi nhận 1 khoản lỗ/lãi nếu có bằng chứng cho thấy rằng khoản lỗ này có thể xảy ra là do xuất phát từ nguyên tắc

a)

Trọng yếu

b)

Giá gốc

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

18.

Câu phát biểu nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của "kiểm tra chứng từ kế toán"

a)

Kiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ.

b)

Kiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển

19.

Câu phát biểu nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của "kiểm tra chứng từ kế toán"

a)

Kiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ.

b)

Kiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển chứng từ.

c)

Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ.

d)

Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh trên chứng từ.

20.

Chứng từ kế toán nào sau đây là căn cứ ghi sổ:

a)

Lệnh xuất kho

b)

Hóa đơn

c)

Lệnh nhập kho

d)

Hợp đồng lao động

21.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ mệnh lệnh?

a)

Phiếu thu

b)

Phiếu chi

c)

Lệnh xuất kho

d)

Phiếu xuất kho

22.

Chứng từ kế toán nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ ghi sổ:

a)

Phiếu thu

b)

Lệnh xuất kho

c)

Hóa đơn

d)

Phiếu xuất kho

23.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ liên hợp

a)

Lệnh xuất kho

b)

Hợp đồng thuê nhà

c)

Hóa đơn kiêm phiếu thu.

d)

Phiếu thu

24.

Chứng từ mệnh lệnh dùng để:

a)

Ghi nhận lệnh SX, kinh doanh đã được thực hiện

b)

Truyền đạt các quyết định sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định

c)

Tập hợp số liệu các chứng từ gốc cùng loại

d)

Làm căn cứ ghi sổ

25.

Hóa đơn bán hàng được lưu trữ trong bao lâu:

a)

7 năm

b)

Tùy thuộc vào số tiền ghi trên hóa đơn

c)

10 năm

d)

5 năm

26.

Chứng từ kế toán được trực tiếp lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là:

a)

Chứng từ hướng dẫn

b)

Chứng từ gốc

c)

Chứng từ hàng tồn kho

d)

Chứng từ mệnh lệnh

27.

Phiếu xuất kho được lưu trữ trong bao lâu

a)

10 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

15 năm

28.

Lệnh nhập kho được lưu trữ trong bao lâu

a)

3 năm

b)

10 năm

c)

5 năm

d)

15 năm

29.

Thông tin, số liệu trên sổ kế toán được phép:

a)

Dùng bút xóa

b)

G

30.

Câu 11: Lệnh nhập kho được lưu trữ trong bao lâu

a)

3 năm

b)

10 năm

c)

5 năm

d)

15 năm

31.

Câu 12: Thông tin, số liệu trên sổ kế toán được phép:

a)

Dùng bút xóa

b)

Ghi xen thêm phía trên hoặc phía dưới

c)

Cải chính

d)

Ghi bằng bút chì

32.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký

b)

Có thể đóng dấu chữ ký khắc sẵn trên chứng từ kế toán

c)

Chứng từ kế toán phải được lập đủ liên

d)

Chứng từ kế toán không được viết bằng bút chì, bút mực đỏ

33.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

b)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh có - Phát sinh nợ

c)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh giảm - Phát sinh tăng

d)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh nợ - Phát sinh có

34.

Câu 2: Nhập kho công cụ dụng cụ, giá mua 110 triệu đồng , các chi phí vận chuyển: 2 triệu đồng(chưa bao gồm thuế GTGT 10%). Bút toán ghi nợ là

a)

TK 153: 102 triệu, TK 3331: 10.2 triệu đồng

b)

TK 153: 110 triệu đồng, TK 1331: 2.2 triệu đồng

c)

TK 153: 102 triệu, TK 1331: 10.2 triệu đồng

d)

TK 153: 102 triệu đồng, TK 1331: 10 triệu đồng

35.

Câu 3: Định khoản: nhân viên trả lại khoản tạm ứng tháng trước bằng tiền mặt

a)

Nợ 141, Có 111

b)

Nợ 111, Có 142

c)

Nợ 111, Có 141

d)

Nợ 142, Có 111

36.

Câu 4: Kết cấu của tài khoản Thuế GTGT đầu ra:

a)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

b)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

c)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

37.

Câu 5: Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây được ghi đơn vào sổ kế toán?

a)

Theo dõi chi tiết các loại ngoại tệ mà doanh nghiệp đang nắm giữ

b)

Trả lương cho nhân viên bán hàng

c)

Trả trước tiền thuê văn phòng 1 năm

d)

Vay ngân hàng để trả

38.

đây được ghi đơn vào sổ kế toán?

a)

Theo dõi chi tiết các loại ngoại tệ mà doanh nghiệp đang nắm giữ

b)

Trả lương cho nhân viên bán hàng

c)

Trả trước tiền thuê văn phòng 1 năm

d)

Vay ngân hàng để trả nợ người bán

39.

Tài khoản bắt đầu bằng số 1 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam là:

a)

Tài khoản phản ánh nợ phải trả

b)

Tài khoản phản ánh tài sản

c)

Tài khoản tiền mặt

d)

Tài khoản phản ánh doanh thu

40.

Tài khoản Phải trả người lao động:

a)

Phát sinh tăng ghi Có

b)

Có số dư bên Nợ

c)

Phát sinh tăng ghi Nợ

d)

Không có số dư cuối kì

41.

Hãy cho phát biểu đúng đối với tài khoản phản ánh nguồn vốn:

a)

Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có

b)

Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm

c)

Là tài khoản có số dư bên Nợ

d)

Phát sinh Có phản ánh nguồn vốn giảm

42.

Tài khoản 338 thuộc loại tài khoản:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Điều chỉnh

c)

Nguồn vốn

d)

Vốn chủ sở hữu

43.

Doanh nghiệp nhập quỹ 2.000 USD ngày 12/12/2018, tỷ giá tại thời điểm nhập quỹ là 23.000 đồng/USD. Vào ngày 21/3/2019, tỷ giá là 22.000 đồng/USD, doanh nghiệp vẫn tồn quỹ số USD nói trên. Giá trị của khoản ngoại tệ này trên tài khoản 111 là

a)

44 triệu đồng

b)

46 triệu đồng

c)

0 vì TK111 không ghi nhận ngoại tệ

d)

45 triệu đồng

44.

Kết cấu của tài khoản Tài sản gồm;

a)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

b)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

c)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

45.

Tài khoản kế toán nào sau đây có số dư đầu kì bằng 0:

a)

Khoản khách hàng trả trước

b)

Khoản trả trước người bán

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

46.

Ghi sổ kép luôn liên quan đến:

a)

3 tài khoản

b)

2 tài khoản

c)

2 tài khoản trở lên

d)

2 hoặc 3 tài khoản

47.

Ghi sổ kép luôn liên quan đến:

a)

3 tài khoản

b)

2 tài khoản

c)

2 tài khoản trở lên

d)

2 hoặc 3 tài khoản

48.

Định khoản kế toán là việc:

a)

Ghi số tiền của NVKT vào các tài khoản có liên quan

b)

Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ

c)

Ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan

d)

Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản liên quan đến NVKT phát sinh và số tiền tương ứng

49.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh?

a)

TK 331

b)

TK 632

c)

TK 131

d)

TK 214

50.

Tài khoản hao mòn TSCÐ thuộc loại

a)

tài khoản Tài Sản ngắn hạn

b)

tài khoản phản ảnh Nguồn vốn

c)

tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

d)

A và B

51.

Số lượng hàng tồn kho cuối kì được xác định theo c��ng thức:

a)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Xuất kho + Nhập kho

b)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì - Xuất kho - Nhập kho

c)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Xuất kho - Nhập kho

d)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Nhập kho - Xuất kho

52.

Phương pháp Giá thực tế đích danh được dùng để tính giá Hàng tồn kho khi

a)

Doanh nghiệp có ít hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng lớn, có thể theo dõi dễ dàng

b)

Doanh nghiệp có nhiều hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng nhỏ

c)

Doanh nghiệp có nhiều kế toán và thủ kho

d)

Tất cả đều sai

53.

Nguyên giá của tài sản cố định hữu hình:

a)

Không được thay đổi

b)

Có thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

c)

Được phân bổ vào chi phí khi bắt đầu được sử dụng

d)

Giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

54.

Xác định giá trị nguyên vật liệu nhập kho, giá mua 10 triệu đồng, thuế giá trị gia tăng 1 triệu đồng, chi phí vận chuyển 500 nghìn đồng.

a)

10,5 triệu đồng

b)

11 triệu đồng

c)

11,5 triệu đồng

d)

10 triệu đồng

55.

Định khoản: Mua đất, giá mua 16 tỷ đồng, các chi phí kh

4 lines
56.

Giá trị gia tăng 1 triệu đồng, chi phí vận chuyển 500 nghìn đồng.

a)

10,5 triệu đồng

b)

11 triệu đồng

c)

11,5 triệu đồng

d)

10 triệu đồng

57.

Định khoản: Mua đất, giá mua 16 tỷ đồng, các chi phí khác liên quan: 1 tỷ đồng. Thanh toán qua tài khoản ngân hàng

a)

Nợ 213, Có 112: 17 tỷ đồng

b)

Nợ 213, Có 112: 16 tỷ đồng

c)

Nợ 211, Có 112: 16 tỷ đồng

d)

Nợ 211, Có 112: 17 tỷ đồng

58.

Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình:

a)

Không được thay đổi

b)

Giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

c)

Là khấu hao lũy kế

d)

Không thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

59.

Phương pháp kế toán Hàng tồn kho nào sau đây không yêu cầu theo dõi hàng xuất kho?

a)

Việc theo dõi hàng xuất kho là bắt buộc với tất cả phương pháp kế toán hàng tồn kho

b)

Việc theo dõi hàng xuất kho chỉ cần thiết nếu DN quan tâm đến doanh số bán hàng

c)

Kiểm kê định kỳ

d)

Kê khai thường xuyên

60.

Tồn kho đầu kì: 300 triệu đồng , nhập kho trong kì 200 sản phẩm, đơn giá 1 triệu đồng/sản phẩm, tiền vận chuyển 500.000 đồng. Giá bình quân theo phương pháp đánh giá hàng xuất kho Bình quân gia quyền là:

a)

Không tính được

b)

1.002.500

c)

1.001.000

d)

1.000.000

61.

Một ô tô có nguyên giá 2 tỷ đồng. Bắt đầu tính khấu hao từ ngày 1/1/2017. Thời gian sử dụng là 10 năm. Chi phí khấu hao năm 2017 theo phương pháp khấu hao đường thẳng là

a)

180 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

d)

200 triệu đồng

62.

Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương pháp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao?

a)

Bình quân

b)

Nhập sau xuất truớc

c)

Nhập truớc xuất truớc

d)

Thực tế dích danh

63.

Tài sản cố định được bắt đầu tính khấu hao vào thời điểm nào?

a)

Khi tài sản đủ điều kiện để đi vào hoạt động

b)

Khi tài sản được vận chuyển về doanh nghiệp

c)

Khi tài sản đi vào hoạt động

d)

Khi doanh nghiệp thanh toán toàn bộ tiền mua tài sản đó

64.

Điểm nào?

a)

Khi tài sản đủ điều kiện để đi vào hoạt động

b)

Khi tài sản được vận chuyển về doanh nghiệp

c)

Khi tài sản đi vào hoạt động

d)

Khi doanh nghiệp thanh toán toàn bộ tiền mua tài sản đó

65.

Ngày 1/1/2010, doanh nghiệp mua một khu đất để xây dựng văn phòng đại diện, giá trị ghi sổ là 5 tỷ đồng. Ngày 1/1/2011, khu văn phòng được đưa vào sử dụng, tổng kinh phí xây dựng là 4 tỷ đồng. Dự kiến thời gian sử dụng là 50 năm. Tính khấu hao lũy kế của khu đất vào ngày 1/1/2015

a)

500 triệu đồng

b)

400 triệu đồng

c)

720 triệu đồng

d)

Tất cả đều sai

66.

Ở một doanh nghiệp có Tồn kho đầu kỳ: 1200 kg, đơn giá 500đ/kg; mua vào: 800 kg, đơn giá 600đ/kg; bán ra : 1400kg. Số lượng tồn kho cuối kỳ là:

a)

700

b)

500

c)

600

d)

400

67.

Nguyên giá của tài sản cố định được ghi theo

a)

Giá gốc

b)

Giá trị còn lại

c)

Giá hạch toán

d)

Giá thị trường

68.

Tài sản cố định phải có giá trị

a)

lớn hơn hoặc bằng 50 triệu đồng

b)

lớn hơn hoặc bằng 30 triệu đồng

c)

lớn hơn hoặc bằng 80 triệu đồng

d)

lớn hơn hoặc bằng 20 triệu đồng

69.

Xác định giá trị nguyên vật liệu nhập kho, giá mua 50 triệu đồng, thuế giá trị gia tăng 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển 1 triệu đồng.

a)

51 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

c)

56 triệu đồng

d)

55 triệu đồng

70.

Số dư cuối kỳ của Tài khoản 511 là:

a)

Tổng phát sinh Nợ trong kì

b)

Tổng phát sinh Có trong kì

c)

Ở bên nợ hoặc có, tùy theo giá trị của nó

d)

0

71.

Giá vốn hàng bán:

a)

tỷ lệ thuận với chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

bao gồm cả chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

c)

chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp ghi nhận doanh thu

d)

là toàn bộ giá trị hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đã mua về trong kì kế toán

72.

Chi phí sản xuất sản phẩm KHÔNG bao gồm

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí mua hàng hóa

d)

Chi phí sả

73.

Chi phí sản xuất sản phẩm KHÔNG bao gồm

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí mua hàng hóa

d)

Chi phí sản xuất chung

74.

Chi phí khấu hao thiết bị lắp đặt tại trụ sở chính của doanh nghiệp được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí trả trước

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất chung

75.

Tiền lương phải thanh toán cho nhân viên phục vụ ở phân xưởng được tính vào:

a)

Chi phí trả trước

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

76.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản trung gian ?

a)

Chi phí bán hàng

b)

Phải thu khách hàng

c)

Vay ngắn hạn

d)

Tiền mặt

77.

Định khoản : Kết chuyển chi phí sản xuất cuối kỳ

a)

Nợ 154; Có: 621, 622, 627

b)

Nợ 154, Có 155

c)

Nợ 155, Có 154

d)

Nợ 155; Có: 621, 622, 627

78.

Định khoản: Kết chuyển Chi phí bán hàng

a)

Nợ 911; Có: 642

b)

Nợ 911, Có 641

c)

Nợ 642; Có: 911

d)

Nợ 641, Có 911

79.

Chi phí khấu hao máy móc sản xuất được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí nhân công trực tiếp

80.

Định khoản: kết chuyển chi phí sản xuất chung sang chi phí SX-KD dở dang

a)

Nợ 911, Có 627

b)

Nợ 627, Có 154

c)

Nợ 627, Có 911

d)

Nợ 154, Có 627

81.

Trong một kì kế toán, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 500 triệu, thu qua tài khoản ngân hàng 300 triệu; cung cấp dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 100 triệu; khách hàng trả trước 50 triệu đồng nhưng chưa nhận hàng và khách hàng trả nợ cho hàng hóa mua kì trước là 150 triệu đồng. Vậy doanh thu trong kì kế toán của doanh nghiệp là:

a)

800 triệu

b)

900 triệu

c)

950 triệu

d)

1.1 tỷ đồng

82.

Định khoản: Kết chuyển Lãi cuối kì

a)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối, Có TK 911

b)

Nợ TK 411, Có TK 9

83.

rong kì kế toán của doanh nghiệp là:

a)

800 triệu

b)

900 triệu

c)

950 triệu

d)

1.1 tỷ đồng

84.

Định khoản: Kết chuyển Lãi cuối kì

a)

Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối, Có TK 911

b)

Nợ TK 411, Có TK 911

c)

Nợ TK 911, Có TK 511

d)

Nợ TK 911, Có TK Lợi nhuận chưa phân phối

85.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán:

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300

c)

Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700

d)

Mua hàng hóa chưa thanh toán 200

86.

Với giá trị hàng tồn kho đầu kì và nhập kho cho sẵn:

a)

Giá trị hàng xuất kho càng cao thì giá trị hàng tồn kho cuối kì càng thấp

b)

Giá trị hàng tồn kho cuối kì càng cao thì giá trị hàng xuất kho càng cao

c)

A, B, C đều sai

d)

Giá trị hàng xuất kho càng thấp thì giá trị hàng tồn kho cuối kì càng thấp

87.

Bảng cân đối kế toán là bảng được kết cấu làm các phần:

a)

Tài sản và Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản và Nguồn vốn

c)

Tài sản ngắn hạn và Tài sản dài hạn

d)

Tài sản và Nợ phải trả

88.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tổng tài sản

a)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên

b)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

c)

Trích khấu hao thiết bị văn phòng vào chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Trả tiền vay ngân hàng

89.

Bảng cân đối kế toán là:

a)

Báo cáo thời kỳ

b)

Báo cáo tạm thời

c)

Báo cáo thời điểm

d)

Tất cả đều đúng

90.

Bảng cân đối kế toán là bảng:

a)

Phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

b)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại 1 thời điểm

c)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

d)

Phản ánh tình hình kinh doanh của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

91.

Tính chất của bảng cân đối kế toán:

a)

Sự cân bằng

b)

Sự liên tục

c)

Sự nhất quán

d)

Cả 3 đều sai

92.

Tính chất của bảng cân đối kế toán:

a)

Sự cân bằng

b)

Sự liên tục

c)

Sự nhất quán

d)

Cả 3 đều sai

93.

Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp KHÔNG thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tổng số vốn góp của các chủ đầu tư

b)

Các chi phí xây dựng cơ bản dở dang

c)

Giá trị các xe ô tô mà doanh nghiệp đang thuê ngắn hạn để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Tổng số dư tại tất cả các tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp

94.

Bảng cân đối kế toán phải được thể hiện theo

a)

Kết cấu hàng ngang

b)

Cả 2 loại kết cấu đều đúng

c)

Kết cấu hàng dọc

d)

Cả 2 loại kết cấu đều sai

95.

Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa các tài khoản kế toán và bảng cân đối kế toán?

a)

Số dư đầu kỳ của các tài khoản là căn cứ lập Bảng cân đối kế toán cuối kì

b)

Số liệu của Bảng cân đối kế toán cuối kì là cơ sở để mở sổ Kế toán vào năm sau

c)

không có phát biểu nào đúng

d)

Số phát sinh của các tài khoản là căn cứ lập Bảng cân đối kế toán cuối kì

96.

Sổ Cái được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Tất cả các hình thức trên

b)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

c)

Hình thức Nhật ký chứng từ

d)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

97.

Sổ Chứng từ ghi sổ được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào

a)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Tất cả các hình thức trên

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ

98.

Sổ Nhật ký chung được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Hình thức Nhật ký chung

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ

99.

Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc:

a)

Quy mô của đơn vị

b)

Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn

c)

Cả 2 điều kiện trên

d)

Không phụ thuộc vào điều kiện nào

100.

Phương pháp cải chính được sử dụng trong sửa sai sổ kế toán khi:

(a)  

101.

Câu 5: Phương pháp cải chính được sử dụng trong sửa sai sổ kế toán khi:

a)

Sai lầm phát hiện sớm, ghi số sai, không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản.

b)

Sai lầm phát hiện sớm, ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản.

c)

Ghi thiếu một định khoản.

d)

Sai lầm phát hiện trễ và số ghi sai > số ghi đúng.

102.

Câu 6: Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là 1 phương pháp sửa chữa sai sót trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp bổ sung

c)

Phương pháp ghi số âm

d)

Phương pháp hủy bỏ

103.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về khóa sổ kế toán là SAI?

a)

Trước khi khóa sổ cần kiểm tra, đối chiếu và điều chỉnh sổ kế toán

b)

Khóa sổ kế toán được thực hiện vào ngày cuối cùng của niên độ kế toán

c)

Thực hiện khóa sổ các tài khoản nguồn vốn trước các tài khoản tài sản

d)

Thực hiện bút toán khóa sổ: Chuyển số dư sang năm sau

104.

Câu 8: Phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thừa trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp bổ sung

c)

Phương pháp ghi số âm

d)

Tất cả đều đúng

105.

Câu 9: Hình thức Chứng từ ghi sổ KHÔNG cần loại sổ nào sau đây?

a)

Sổ chi tiết

b)

Sổ Nhật ký chung

c)

Sổ Đăng ký Chứng từ - Ghi sổ

d)

Sổ cái

106.

Câu 10: Phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thiếu trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp bổ sung

c)

Phương pháp ghi số âm

d)

Tất cả đều đúng

107.

Câu 11: Sổ Chi tiết được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

b)

Hình thức Nhật ký chung

c)

Tất cả các hình thức trên

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ