wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE ON SO 4 90 CÂU

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein (P.P) chuyển từ không màu thành màu hồng?

a)

Ba(OH)2

b)

NaNO3

c)

H2SO4

d)

HNO3

2.

Kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Mg

b)

Al

c)

Na

d)

Cu

3.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

Tơ nilon - 6,6

b)

poli(etylen-terephtalat)

c)

Xenlulozơ

d)

poli(vinyl clorua)

4.

Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây sẽ thu được số mol H2O bằng số mol CO2?

a)

Axetilen

b)

Etan

c)

Etilen

d)

Benzen

5.

Chất nào dưới đây là hidroxit lưỡng tính?

a)

(NH4)2CO3

b)

NaOH

c)

Al(OH)3

d)

CaCO3

6.

Kim loại nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?

a)

Na

b)

Cs

c)

Mg

d)

Al

7.

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là

a)

CuSO4.H2O

b)

CaSO4.2H2O

c)

CaSO4.H2O

d)

KAl(SO4)2. H2O

8.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Metylamin

b)

Anilin

c)

Lysin

d)

Axit glutamic

9.

Thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là

a)

C2H5COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H3COONa

d)

HCOONa

10.

Kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Ag

d)

Na

11.

Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

a)

Tơ visco

b)

Tơ capron

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ nilon-6,6

12.

Biện pháp nào sau đây có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

a)

Dùng dung dịch NaOH cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

b)

Dùng dung dịch Na3PO4 cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

c)

Dùng dung dịch HCl cho vào dung dịch nước cứng vĩnh cửu

d)

Đun nóng dung dịch nước cứng vĩnh cửu

13.

Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

C6H12O6

14.

Một nguyên nhân gây ngộ độc khi uống rượu là do trong rượu có lẫn metanol. Công thức của metanol là

a)

C2H5OH

b)

CH3CHO

c)

HCHO

d)

CH3OH

15.

Cho dãy chất: Alanin, valin, lysin, axit glutamic. Số chất trong dãy phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Công thức của tripanmitin là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)2C2H4

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

17.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Anbumin (lòng trắng trứng) bị đông tụ khi đun nóng

b)

Tripeptit Ala-Val-Gly có phản ứng màu biure

c)

Các peptit và protein khi bị thủy phân hoàn toàn đều cho ra aminoaxit

d)

Dung dịch Lysin làm quỳ tím đổi màu đỏ

18.

Hợp chất X là một cacbohidrat có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ và nhất là trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

a)

Khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì 1 mol X cho ra 4 mol Ag

b)

Chất X có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường H+, t°

c)

Chất X không tan trong nước lạnh, chỉ tan một phần trong nước nóng

d)

Dung dịch X có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam

19.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z, thành phần của chất rắn Z là

a)

Fe(OH)2 và Fe(OH)3

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu được nối với nhau qua dây dẫn vào dung dịch H2SO4 loãng có xảy ra ăn mòn điện hóa học

b)

Ở nhiệt độ cao, CO khử được CuO thành Cu

c)

Kim loại Al không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

d)

Kim loại cứng nhất là Ag, kim loại dẫn điện tốt nhất là Cr

21.

Chất nào sau đây vừa hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, vừa tác dụng với Na giải phóng khí H2?

a)

Buta-1,3-đien

b)

Glixerol

c)

Propin

d)

Ancol etylic

22.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X . Công thức của X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

23.

Trong hợp chất Cr2O3, Cr có số oxi hóa là

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

24.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

.

a)

Xenlulozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Sobitol.

25.

Hợp chất nào sau đây là đipeptit?

a)

H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

d)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

26.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

K

27.

Polime nào sau đây có các mắt xích tạo thành mạch phân nhánh trong cấu trúc của nó?

a)

polietilen

b)

Poli (vinyl clorua).

c)

Xenlulozơ.

d)

Amilopectin.

28.

Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh được gọi chung là

a)

sự khử kim loại.

b)

sự ăn mòn điện hóa.

c)

sự ăn mòn kim loại.

d)

sự ăn mòn hóa học.

29.

Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân nóng chảy NaCl.

c)

Nhiệt phân NaOH.

d)

Nhiệt luyện bằng cách dùng Al để khử Na2O.

30.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH3-CH3.

b)

CH3-CH2-OH.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH3-CH2-Cl.

31.

Một mẫu nước có chứa nhiều các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Trong hóa học, mẫu dung dịch này được phân loại theo kiểu nước nào sau đây?

a)

Nước cứng tạm thời.

b)

Nước cứng vĩnh cửu.

c)

Nước mềm

d)

Nước cứng toàn phần.

32.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont phát minh ra một loại vật liệu

„„mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa.” Ngày nay, chúng được biết đến là tơ nilon-6. Vây một đoạn mạch của tơ nilon-6 có công thức nào sau đây?

a)

(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n.

b)

(-NH-[CH2]6-CO-)n.

c)

(-NH-[CH2]5-CO-)n.

d)

(-CH2CH=CHCH2)n.

33.

Cho các kim loại sau: Fe, Na, K, Ba. Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Vinyl axetat là hợp chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây?

a)

CH3COOCH2-CH3.

b)

CH2=CH-COOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

35.

Fe(NO3)2 là sản phẩm của phản ứng giữa cặp chất nào sau đây?

a)

Ag + dung dịch Fe(NO3)3.

b)

Fe + dung dịch HNO3 đặc nóng

c)

FeO + dung dịch HNO3 đặc.

d)

Dung dịch FeSO4 + dung dịch Ba(NO3)2.

36.

Một este X mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2. Khi thuỷ phân X trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOO-C(CH3)=CH2.

b)

HCOO-CH=CH-CH3

c)

CH3COO-CH=CH2.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

37.

Chỉ dùng dung dịch KOH (không dùng phương pháp thử màu ngọn lửa) có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

Fe, Al2O3, Mg.

b)

Mg, Al2O3, Al.

c)

K, Al2O3, Al.

d)

Mg, K, Na.

38.

Hợp chất hữu cơ X không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 nhưng khi X bị thủy phân (trong môi trường axit) sản phẩm thu được lại có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa Ag. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

Alanylglyxin.

b)

Saccarozơ.

c)

Tristearin.

d)

Glucozơ.

39.

Cho 2 ml ancol X vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm tiếp 4 ml dung dịch H2SO4 đậm đặc vào ống nghiệm, lắc đều hỗn hợp, sau đó đun nóng đến khoảng 170°C, thấy sinh ra khí etilen. Ancol X dùng trong thí nghiệm trên là chất nào sau đây?

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

C3H7OH.

d)

C3H5(OH)3.

40.

Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O4. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức với số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Vậy công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?

a)

HOOC-(CH2)4-COOH.

b)

C2H5OCO-COOC2H5.

c)

CH3OOC-CH2-COOC2H5.

d)

CH3OCO-COOC3H7.

41.

Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

a)

KNO3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

42.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

glyxin.

d)

alanin.

43.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

CaCO3.

b)

NaNO3.

c)

NaHS.

d)

KCl.

44.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

glixerol.

b)

este đơn chức.

c)

phenol.

d)

ancol đơn chức.

45.

Nhôm tác dụng với chất nào sau là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

HNO3 đặc, to.

b)

Fe2O3, to.

c)

H2SO4 loãng, to.

d)

H2SO4 đặc, to.

46.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5NH2.

b)

CH3NH2.

c)

NaCl.

d)

C2H5OH.

47.

Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

a)

Ozon.

b)

Oxi.

c)

Cacbon đioxit.

d)

Nitơ.

48.

Kim loại Zn phản ứng được với dung dịch

a)

CaCl2.

b)

CuSO4.

c)

Na2CO3.

d)

KNO3.

49.

Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

22

50.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

Al2O3.

b)

Al(OH)3.

c)

NaHCO3.

d)

AlCl3.

51.

Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

CaCO3.

b)

CaSO4.

c)

NaCl.

d)

Na2CO3.

52.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3COOH.

d)

CH2 = CHCOOH.

53.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

fructozơ và sobitol.

c)

glucozơ và sobitol.

d)

saccarozơ và glucozơ.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.

b)

Kim loại cứng nhất là Cr.

c)

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

d)

Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.

56.

Cho mẩu canxi cacbua (CaC2) vào nước dư, hidrocacbon thoát ra là

a)

propilen.

b)

axetilen.

c)

etilen.

d)

metan.

57.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X → FeCl3; FeCl3 + Y → Fe(OH)3, mỗi mũi tên ứng với một phản ứng).

Hai chất X, Y lần lượt là

a)

HCl, NaOH.

b)

NaCl, Cu(OH)2.

c)

HCl, Al(OH)3.

d)

Cl2, NaOH.

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Amino axit có tính lưỡng tính.

b)

Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực,

c)

Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào.

d)

Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure.

59.

Phản ứng nào sau đây thể hiện cách điều chế kim loại Cu theo phương pháp thủy luyện?

a)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4.

b)

H2 + CuO → Cu + H2O.

c)

CO + CuO → Cu + CO2.

d)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.

60.

Đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa trắng. Chất X là

a)

NaCl

b)

Ca(HCO3)2

c)

NaHCO3

d)

Ca(NO3)2

61.

Tơ nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Tơ axetat

b)

Tơ nilon-6,6

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

62.

Công thức nào sau đây là của alanin?

a)

C6H5NH2.

b)

CH3-NH2

c)

H2N-CH(CH3)-COOH.

d)

H2N-CH2-COOH.

63.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O?

a)

Ba(OH)2 + H2SO4

b)

NaOH + CH3COOH

c)

NaOH + HCI

d)

Fe(OH)2 + HCI

64.

Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X. Công thức của X là

a)

CIH3N-CH(CH3)-COOH

b)

CIH3N-CH(CH3)-COONa

c)

H2N-CH2-CH2-COOH

d)

H2N-CH(CH3)-COONa

65.

Hỗn hợp Fe, Cu có thể tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

ZnSO4

b)

HCI

c)

H2SO4 loãng

d)

Fe2(SO4)3

66.

Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

a)

C17H31COONa và glixerol

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C17H33COOH và glixerol

67.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là

a)

KNO3

b)

Na2CO3

c)

HCI

d)

NaCl

68.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dung dịch alanin không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Dùng quỳ tím phân biệt được dung dịch axit axetic và dung dịch glyxin.

c)

Trong một phân từ trimetylamin có 3 nguyên tử cacbon.

d)

Các protein đều dễ tan trong nước tạo dung dịch keo

69.

Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu. Khi X là

a)

SO2

b)

CO.

c)

CO2.

d)

Cl2.

70.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Xenlulozơ → X → Y → anđehit axetic. Các chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

glucozơ và ancol etylic

b)

saccarozơ và glucozơ

c)

glucozơ và etyl axetat

d)

ancol etylic và axit axetic

71.

Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng?

a)

Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

b)

Thổi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

c)

Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

d)

Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.

72.

Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 kít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm thổ là

Be = 9; Mg = 24; ca = 40; Sr = 88; ba = 137

a)

Sr và

b)

Be và Mg

c)

Mg và Ca

d)

Ca và Sr

73.

Cho 9,125 gam dung dịch HCl 10% tác dụng với 1,5 gam glyxin (NH2-CH2-COOH), sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

10,625

b)

2,875

c)

2,230

74.

Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để hòa tan vừa hết 11,7 gam Al(OH)3?

a)

150ml

b)

250ml

c)

250ml

d)

200ml

75.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 0,5 mol glyxerol và 459 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

442.

b)

445.

c)

443.

d)

444.

76.

Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là

H =1; C = 12; O = 16; Ca = 40

a)

27,0.

b)

15,3.

c)

13,5.

d)

30,6.

77.

Đun nóng 14,6 gam Gly- Alan với dung dịch NaOH (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23

a)

16,8.

b)

20,8.

c)

18,6.

d)

22,6.

78.

Cho 0,54 gam bột nhôm tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là

a)

0,896

b)

1,344

c)

0,672.

d)

0,448.

79.

Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là

H =1, C = 12; O = 16

a)

33,12.

b)

72,00.

c)

36,00.

80.

Cho 0,1 mol Gly-Glu-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

a)

0,2.

b)

0,4.

c)

0,3.

d)

0,5

81.

Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn. Giá trị của m là

Zn = 65

a)

6,50.

b)

3,25.

c)

3,90.

d)

9,75.

82.

Cho 5,4 gam Al tác dụng với NaOH dư, thu được V lít H2. Giá trị của V là

Al = 27

a)

2,24.

b)

6,72.

c)

3,36.

d)

4,48.

83.

Cho m gam bột Cu tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 4,32 gam Ag.

Giá trị của m là

Cu = 65; Ag = 108

a)

1,28

b)

2,56.

c)

1,92.

d)

0,64.

84.

Thủy phân m gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, thu được 270 gam glucozơ. Giá trị của m là

H = 1; C = 12; O = 16

a)

243

b)

324

c)

182

d)

162

85.

Dẫn khí CO dư đi qua ống sứ đựng 32 gam Fe2O3 nung nóng, cho toàn bộ hỗn hợp khí thu được tác dụng hết với nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

C = 12; O = 16;

ca = 40; Fe = 56

a)

45,0.

b)

12,0

c)

60,0.

d)

16,0.

86.

Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.

(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau.

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là

a)

glixerol

b)

Alanin

c)

etanal

d)

Anilin

88.

Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?

a)

28,15%.

b)

10,8%.

c)

31,28%.

d)

25,51%.

89.

Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+) và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

H = 1; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; Zn = 65

a)

30

b)

25

c)

15

d)

20

90.

Hỗn hợp X gồm M và R2O trong đó M là kim loại kiềm thổ và R là kim loại kiềm. Cho m gam hỗn hợp X tan hết vào 58,4 gam dung dịch HCl 12%, thu được dung dịch Y chứa 15,312 gam các chất tan có cùng nồng độ mol. Biết Y chỉ chứa 1 loại anion. Giá trị của m là

Li = 7; Na = 23; K = 39; Rd =85.

Be = 9; Ng = 24; Ca = 40; Ba = 137

Cl = 35,5.

a)

3,408.

b)

8,064.

c)

8,832.

d)

4,032.