Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN KIỂM TRA GK HÓA 11 ( MỚI)
Total questions: 85
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ?
a)
Tạo thành một chất kết tủa
b)
Tạo thành chất điện li yếu
c)
Tạo thành dễ bay hơi
d)
Một trong ba điều kiện trên
2.
Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
NaCl và AgNO3
b)
HCl và KHCO3
c)
FeCl3 và KNO3
d)
BaCl2 và K2CO3
3.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là
a)
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
b)
K+, Ba2+, OH-, Cl-
c)
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+
d)
Na+, OH-, HCO3-, K+
4.
Những ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
a)
Ag+, H+, Cl-, SO42-
b)
OH-, Na+, Ba2+, Cl-
c)
Na+, Mg2+, OH-, NO3-
d)
HSO4-, Na+, Ca2+, CO32-
5.
Phản ứng nào sau đây có phương trình thu gọn là: S2-+2H → H2S
a)
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
b)
CuS + H2SO4 loãng → CuSO4 + H2S
c)
Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
d)
2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + H2S
6.
Dãy chất ion nào sau không cùng tồn tại trong một dung dịch ?
a)
Mg2+, Cu2+, Cl-, NO3-
b)
Ba2+, HCO3-, NO3-, Mg2+
c)
Ba2+, SO42-, Cu2+, NO3-
d)
Ag+, F+, Na+, K+
7.
Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dd:
a)
S2-, Na+, Cl- ,Cu2+
b)
Na+, PO43-, Zn2+, SO42-
c)
Na+, OH-, Fe3+, SO42-
d)
Na+, Cl-, Al3+, NO3-
8.
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
a)
4.
b)
7.
c)
5.
d)
6.
9.
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
10.
Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?
a)
4
b)
5
c)
2
d)
3
11.
Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Số chất tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
12.
Trộn các cặp dung dịch chứa các chất sau với nhau:
(1) NaHSO4 + NaHSO3; (2) Na3PO4 + K2SO4;
(3) AgNO3 + FeCl3; (4) Ca(HCO3)2 + HCl;
(5) FeS + H2SO4 (loãng) ; (6) BaHPO4 + H3PO4;
a)
4
b)
5
c)
3
d)
6
13.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
a)
CO
b)
NO
c)
SO2
d)
CO2
14.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
a)
A. H2.
b)
B. O2.
c)
C. Li.
d)
D. Mg.
15.
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
a)
A. Mg.
b)
B.O2.
c)
C. Na.
d)
D. Li.
16.
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất nào sau đây?
a)
Mg, H2
b)
Mg, O2
c)
H2, O2
d)
Ca, O2
17.
Trong công nghiệp, người ta sản xuất N2 từ
a)
amoniac
b)
axit nitric
c)
không khí
d)
amoni nitrat
18.
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
a)
LiN3 và Al3N
b)
Li3N và AlN
c)
Li2N3 và Al2N3.
d)
Li3N2 và Al3N2
19.
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
a)
Ca3P2
b)
Ca2P3
c)
Ca3(PO4)2
d)
CaP2
20.
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
a)
diêm
b)
đạn cháy
c)
axit photphoric
d)
phân lân
21.
Khi tham gia phản ứng hóa học, photpho
a)
chỉ thể hiện tính khử
b)
không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
c)
chỉ thể hiện tính oxi hóa
d)
vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
22.
Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?
a)
Natri clorua (NaCl).
b)
Ancol etylic (C2H5OH).
c)
. Sacarozơ (C12H22O11).
d)
Glixerol (C3H5(OH)3).
23.
Chất nào dưới đây là chất không điện li ?
a)
MgCl2
b)
HClO3.
c)
C6H12O6 (glucozơ).
d)
Ba(OH)2
24.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
a)
KCl rắn, khan.
b)
Nước biển
c)
Nước ở hồ, nước mặn
d)
Dung dịch KCl trong nước
25.
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?
a)
HCl.
b)
NaOH.
c)
NaCl
d)
CH3COOH.
26.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
HI
b)
HF
c)
CH3COOH.
d)
H2S.
27.
Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
a)
HCl.
b)
NaOH.
c)
NH4NO3.
d)
NH3.
28.
Theo Areniut, axit là chất
a)
khi tan trong nước phân li ra cation H+
b)
khi tan trong nước phân li ra anion H+.
c)
khi tan trong nước phân li ra anion OH-.
d)
có chứa nguyên tử hidro
29.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
a)
H2SO4.
b)
H2SO3.
c)
CH3COOH
d)
H3PO4
30.
Hiđroxit nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
a)
NaOH
b)
Ba(OH)2
c)
Fe(OH)2.
d)
Al(OH)3
31.
Muối nào sau đây là muối axit?
a)
NH4NO3.
b)
Na3PO4
c)
Ca(HCO3)2
d)
CH3COOK
32.
Muối nào sau đây là muối axit?
a)
NH4NO3
b)
Na3PO4.
c)
NaHS
d)
CH3COOK
33.
Muối là chất khi tan trong nước phân li ra
a)
cation kim loại và anion gốc axit
b)
cation H+ và anion gốc axit
c)
cation NH4+ và anion gốc axit
d)
cation kim loại (hay NH4+) và anion gốc axit
34.
Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là bazơ?
a)
HClO3
b)
Ba(OH)2
c)
MgCl2
d)
CH3COOH
35.
Chọn câu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. Hợp chất Zn(OH)2 là
a)
Bazơ lưỡng tính
b)
Axit lưỡng tính
c)
Oxit lưỡng tính
d)
Hiđroxit lưỡng tính
36.
Theo thuyết Arenius, thì chất nào sau đây là bazơ?
a)
Ca(OH)2.
b)
NaHCO3
c)
HCOOH
d)
C6H5OH.
37.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch nào dưới đây?
a)
NaCl,CaCl2
b)
KNO3,K2SO4
c)
MgCl2,AlCl3
d)
Ba(NO3)2,Fe(NO3)2.
38.
NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ ):
a)
HCl, O2, CuO, AlCl3.
b)
H2SO4, CuO, NaOH, O2.
c)
HCl, KOH, FeCl3, O2.
d)
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
39.
Cho sơ đồ (NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3 Trong sơ đồ A, B lần lượt là các chất:
a)
HCl, HNO3
b)
CaCl2, HNO3 .
c)
BaCl2, AgNO3
d)
HCl, AgNO3.
40.
Có sơ đồ biến hóa sau: Khí X +H2O Dung dịch X +HCl Y +NaOH Khí X . Khí X là
a)
SO2
b)
NH3
c)
NO
d)
NO2.
41.
Cho các phản ứng sau: NH3 + O2 →khí X + H2O; NH4NO3 → Khí Y + H2O Các khí X, Y thu được lần lượt là:
a)
N2, N2O.
b)
NO2, NO.
c)
NO2, NO.
d)
NO, N2.
42.
Chất nào sau đây được dùng làm thuốc diệt chuột?
a)
NaHCO3.
b)
Na2CO3.
c)
Zn3P2.
d)
ZnCl2.
43.
Nitơ phản ứng được với chất nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
a)
Li.
b)
H2.
c)
Al.
d)
Mg
44.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Nitơ là phi kim yếu và hoạt động hoá học yếu.
b)
Nitơ là phi kim mạnh và hoạt động hoá học mạnh ở nhiệt độ cao.
c)
Đơn chất N2 chỉ có tính oxi hoá.
d)
Đơn chất N2 chỉ có tính khử.
45.
Hợp chất nào sau đây không thể điều chế được trực tiếp từ các đơn chất ?
a)
N2O.
b)
NO2.
c)
Mg3N2.
d)
NH3.
46.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
a)
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.
b)
tổng hợp phân đạm.
c)
sản xuất axit nitric.
d)
tổng hợp amoniac.
47.
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
a)
N2 + 3H2 -->
b)
N2 + 6Li -->
c)
N2 + O2 -->
d)
N2 + 3Mg -->
48.
Thành phần của dung dịch NH3 gồm
a)
NH3, H2O
b)
NH4+, OH-
c)
NH3, NH4+, OH-
d)
NH3, NH4+, OH-, H2O
49.
Hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hoá là -3?
a)
NO.
b)
N2O
c)
HNO3.
d)
NH3.
50.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
a)
không đổi màu.
b)
chuyển thành màu đỏ.
c)
chuyển thành màu xanh.
d)
mất màu.
51.
Khi cho phenolphtalein vào dung dịch amoniac thấy xuất hiện màu
a)
đỏ.
b)
tím.
c)
hồng.
d)
xanh.
52.
Amoniac thể hiện tính khử khi tác dụng với
a)
O2.
b)
HCl
c)
H2O.
d)
AlCl3.
53.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta thường dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
(NH4)2SO4.
b)
CaCO3.
c)
NH4NO3.
d)
NH4HCO3.
54.
Khí NH3 khi tan trong nước tạo thành dung dịch có tính
a)
axit yếu.
b)
bazơ yếu.
c)
trung tính.
d)
lưỡng tính.
55.
Dung dịch amoniac thể hiện tính bazơ yếu khi tác dụng với
a)
NaOH.
b)
HCl
c)
O2.
d)
KOH.
56.
Khi nhiệt phân muối NH4NO3, sản phẩm thu được là
a)
N2, H2O.
b)
N2O, H2O.
c)
NH3, H2O.
d)
NO, H2O.
57.
Khi nhiệt phân muối NH4HCO3, sản phẩm thu được là
a)
N2, CO2, H2O.
b)
NH3, CO2, H2O
c)
NH3, H2O.
d)
NO, CO2, H2O.
58.
Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?
a)
NH3 + HCl
b)
2NH3 + H2SO4
c)
4NH3 + 3O2
d)
NH3 + H2O
59.
Phản ứng nào chứng minh NH3 là một chất khử mạnh?
a)
3NH3 + 3H2O + AlCl3
b)
2NH3 + H2SO4
c)
2NH3 + 3CuO
d)
NH3 + HCl
60.
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
a)
H2SO4 đặc.
b)
FeSO4 khan.
c)
CaO.
d)
P2O5.
61.
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
a)
H2SO4 đặc.
b)
P2O5.
c)
CuSO4 khan.
d)
KOH rắn.
62.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch nào dưới đây?
a)
NaCl,CaCl2.
b)
MgCl2,AlCl3.
c)
KNO3,K2SO4
d)
Ba(NO3)2,Fe(NO3)2.
63.
Cho sơ đồ: ( NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3 Trong sơ đồ A, B lần lượt là các chất:
a)
HCl, HNO3.
b)
CaCl2, HNO3 .
c)
BaCl2, AgNO3 .
d)
HCl,
64.
Có sơ đồ biến hóa sau: Khí X +H2O Dung dịch X +HCl Y +NaOH Khí X . Khí X là
a)
SO2.
b)
NH3.
c)
NO.
d)
NO2.
65.
NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ ):
a)
HCl, O2, CuO, AlCl3.
b)
H2SO4, CuO, NaOH, O2.
c)
HCl, KOH, FeCl3, O2.
d)
KOH, HNO3, CuO, CuCl2.
66.
Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào
a)
Áp suất.
b)
nhiệt độ.
c)
sự có mặt của axit hòa tan.
d)
sự có mặt của bazơ hòa tan.
67.
Hòa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là
a)
[H+] < [OH-].
b)
[H+] = [OH-].
c)
[H+] > [OH-].
d)
[H+].[OH-] > 1,0.10-14.
68.
Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3M, đánh giá nào dưới đây là đúng
a)
pH = 3
b)
pH = 4
c)
pH < 3
d)
pH > 4
69.
Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước là
a)
[H+].[OH-] > 1,0.10-14
b)
[H+].[OH-] = 1,0.10-14
c)
[H+].[OH-] < 1,0.10-14
d)
[H+].[OH-] = 1,0.10-15
70.
Biểu thức nào đây là sai
a)
pH = -lg[H+]
b)
[H+] = 10+a thì pH = a
c)
pH + pOH = 14
d)
[H+]. [OH-]= 10-14
71.
Một dung dịch có nồng độ [OH-] = 2,5.10-10 mol/l. Môi trường của dung dịch này là
a)
Kiềm
b)
Axit
c)
Trung tính
d)
Không xác định được
72.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
NaCl
b)
NaOH
c)
HNO3
d)
H2SO4
73.
Dung dịch nào sau có [H+] = 0,1M
a)
Dung dịch KOH 0,1M
b)
Dung dịch HCl 0,1M
c)
Dung dịch Ca(OH)2 0,1M
d)
Dung dịch HF 0,1M
74.
Dung dịch NaOH 0,001 M có
a)
[H+] = [OH-]
b)
[H+] > [OH-]
c)
[Na+] < [OH-]
d)
[H+] < [OH-]
75.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
a)
NaOH
b)
Ba(OH)2
c)
NH3
d)
NaCl
76.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
a)
HCl
b)
CH3COOH
c)
NaCl
d)
H2SO4
77.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
a)
(3), (2), (4), (1).
b)
(4), (1), (2), (3).
c)
(1), (2), (3), (4).
d)
(2), (3), (4), (1).
78.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
a)
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
b)
Không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện ly
c)
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly
d)
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
79.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
a)
HCl
b)
K3PO4
c)
KBr
d)
HNO3
80.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
a)
KOH
b)
HCl
c)
KNO3
d)
BaCl2
81.
Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
H2SO4
d)
BaCl2
82.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
a)
HCl
b)
H2SO4
c)
NaNO3
d)
NaOH
83.
Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là
a)
NaOH và Fe(OH)2
b)
NaOH và Fe(OH)3
c)
KOH và Fe(OH)3
d)
KOH và Fe(OH)2
84.
Trộn hai dung dịch nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
HCl và Fe(OH)3
b)
CuCl2 và AgNO3
c)
KOH và Na2CO3
d)
K2SO4 và Ba(NO3)2
85.
Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion
a)
K+
b)
H+
c)
HCO3-
d)
Fe3+
Reset
