Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 1 den bai 6. ôn lý thuyết

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước

a)

A. quản lý xã hội.

b)

B. bảo vệ các giai cấp.

c)

C. quản lý công dân.

d)

D. bảo vệ các công dân.

2.

Pháp luật là phương tiện để công dân

a)

A. quyền công dân được tôn trọng và bảo vệ.

b)

B. thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

c)

C. sống trong tự do dân chủ.

d)

D. công dân phát triển toàn diện.

3.

Pháp luật quy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc nào dưới đây

a)

A. Không được làm

b)

B. Không nên làm.

c)

C. Cần làm

d)

D. Sẽ làm.

4.

Pháp luật bắt nguồn từ

a)

A. xã hội.

b)

B. kinh tế.

c)

C. đạo đức.

d)

D. chính trị.

5.

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng

a)

A. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

B. trong một số lĩnh vực quan trọng.

c)

C. đối với người vi phạm

d)

D. đối với người sản xuất kinh doanh.

6.

Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính phù hợp về mặt nôi dung.

d)

D. Tính bắt buộc chung.

7.

Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của phâp luật?

a)

A. Bản chất xã hội.

b)

B. Bản chất giai cấp.

c)

C. Bản chất nhân dân.

d)

D. Bản chất dân tộc.

8.

. Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh B đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

B. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.

c)

C. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.

d)

D. Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.

9.

Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật

a)

A. đi vào cuộc sống.

b)

B. gắn bó với thực tiễn.

c)

C. quen thuộc trong cuộc sống.

d)

D. có chỗ đứng trong thực tiễn.

10.

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản, đó là quan hệ

a)

A. trật tự, an toàn xã hội.

b)

B. hành chính, mệnh lệnh.

c)

C. sản xuất, kinh doanh.

d)

D. sở hữu, hợp đồng.

11.

Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi nào dưới đây của mình ?

a)

A. Không cẩn thận.

b)

B. Vi phạm pháp luật.

c)

C. Thiếu suy nghĩ.

d)

D. Thiếu kế hoạch.

12.

Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích nào dưới đây ?

a)

A. Trừng trị nghiêm khắc nhất đối với người vi phạm pháp luật.

b)

B. Buộc chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật.

c)

C. Xác định được người tốt và người xấu.

d)

D. Cách li người vi phạm với những người xung quanh.

13.

Người phải chịu hình phạt tù là phải chịu trách nhiệm

a)

A. hình sự.

b)

B. hành chính.

c)

C. kỷ luật.

d)

D. dân sự.

14.

Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm

a)

A. dân sự.

b)

B. kỉ luật.

c)

C. bồi thường.

d)

D. hành chính.

15.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự là hành vi vi phạm

a)

A. hình sự.

b)

B. hành chính.

c)

C. qui tắc quản lí xã hội.

d)

D. an toàn xã hội.

16.

Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây ?

a)

B. Tự tiện.

b)

C. Có lỗi.

c)

D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

d)

A. Trái pháp luật.

17.

Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là

a)

A. vi phạm kỷ luật.

b)

B. vi phạm hành chính.

c)

C. vi phạm nội quy cơ quan.

d)

D. vi phạm dân sự.

18.

Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là hành vi vi phạm

a)

A. hành chính.

b)

B. dân sự.

c)

C. kỉ luật.

d)

D. quan hệ xã hội.

19.

Vi phạm pháp luật không bao gồm dấu hiệu nào dưới đây ?

a)

A. Trái phong tục tập quán.

b)

B. Lỗi.

c)

C. Trái pháp luật.

d)

D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

20.

Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến

a)

A. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

b)

B. nội quy trường học.

c)

C. các quan hệ giữa nhà trường và học sinh.

d)

D. các quan hệ xã hội.

21.

. Người sản xuất hàng hóa để bán ra thị trường mà không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền là vi phạm

a)

A. dân sự.

b)

B. hành chính.

c)

C. trật tự xã hội.

d)

D. quan hệ kinh tế.

22.

Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp luật là một trong các mục đích của

a)

A. giáo dục pháp luật.

b)

B. trách nhiệm pháp lí.

c)

C. thực hiện pháp luật.

d)

D. vận dụng pháp luật.

23.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra ?

a)

Từ đủ 12 tuổi.

b)

Từ đủ 14 tuổi.

c)

Từ đủ 16 tuổi.

d)

Từ đủ 18 tuổi.

24.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng ?

a)

B. Từ đủ 12 tuổi trở lên.

b)

A. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

25.

Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm ?

a)

A. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

b)

B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 17 tuổi trở lên.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

26.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ?

a)

A. Từ đủ 12 tuổi trở lên.

b)

B. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

d)

D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

27.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật dân sự ?

a)

A. Làm mất tài sản của người khác.

b)

B. Người mua hàng không trả tiền đúng thời hạn cho người bán.

c)

C. Tự ý sửa chữa nhà thuê của người khá.

d)

D. Đi học muộn không có lí do chính đáng.

28.

Hành vi của người tâm thần đánh người khác gây thương tích nặng không bị coi là vi phạm pháp luật vì

a)

A. không trái pháp luật.

b)

B. nguời thực hiện hành vi không hiểu biết về pháp luật.

c)

C. nguời thực hiện hành vi không có năng lực trách nhiệm pháp lí.

d)

D. không có lỗi.

29.

Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật

a)

A. không cấm.

b)

B. quy định phải làm

c)

C. cho phép làm

d)

D. quy định làm.

30.

Anh An đi săn bắt động vật quý hiếm trong rừng. Trong trường hợp này, anh An đã

a)

A. không tuân thủ pháp luật.

b)

B. không thi hành pháp luật.

c)

C. không áp dụng pháp luật.

d)

D. không sử dụng pháp luật.

31.

Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật dân sự ?

a)

A. Tham ô tài sản của Nhà nước.

b)

B. Người mua hàng không trả tiền đúng hạn cho người bán.

c)

C. Học sinh đi học muộn không có lý do chinh đáng.

d)

D. Nhân viên công ty thường xuyên đi làm muộn.

32.

Bố bạn An là người kinh doanh nên có thu nhập cao, hằng năm ông đến cơ quan thuế của quận để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp nay, bố bạn An đã

a)

A. thi hành pháp luật.

b)

B. tuân thủ pháp luật.

c)

C. sử dụng pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

33.

Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép là nội dung của hình thức

a)

B. áp dụng pháp luật.

b)

C. tìm hiểu pháp luật.

c)

D. tuyên truyền pháp luật.

d)

A. sử dụng pháp luật.

34.

Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về

a)

A. quyền và nghĩa vụ.

b)

B. quyền và trách nhiệm.

c)

C. nghĩa vụ và trách nhiệm.

d)

D. trách nhiệm và pháp lý.

35.

Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về

a)

A trách nhiệm trước Tòa án.

b)

B. quyền và nghĩa vụ.

c)

C. thực hiện pháp luật.

d)

D.. trách nhiệm pháp lý.

36.

Câu 1: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng

a)

A. trong quan hệ nhân hân.

b)

B. trong quan hệ tài sản.

c)

C. trong quan hệ việc làm.

d)

D. trong quan hệ nhà ở.

37.

Câu 1: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng danh dự, uy tín của nhau là bình đẳng

a)

A. trong quan hệ nhân thân.

b)

B. trong quan hệ tài sản.

c)

C. trong quan hệ việc làm.

d)

D. trong quan hệ nhà ở.

38.

Câu 1: Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ

a)

A. tài sản và sở hữu.

b)

B. nhân thân và tài sản.

c)

C. dân sự và xã hội.

d)

D. nhân thân và lao động.

39.

Câu 1: Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là đề cập đến nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Hợp đồng lao động.

b)

B. Hợp đồng kinh doanh.

c)

C. Hợp đồng kinh tế.

d)

D. Hợp đồng làm việc.

40.

Câu 1: Việc giao kết hợp đồng lao động được tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

b)

B. Tự do, dân chủ, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

c)

C. Tự do, tự nguyện, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

d)

D. Tự do, chủ động, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

41.

Câu 1: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là

a)

A. mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình.

b)

B. mọi người đều có quyền lựa chọn và không cần đáp ứng yêu cầu nào.

c)

C. mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình.

d)

D. mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau.

42.

Câu 1: Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước

a)

A. bảo bọc

b)

B. bảo hộ

c)

C. bảo đảm

d)

D. bảo vệ

43.

Câu 1: Các tôn giáo ở Việt Nam dù lớn hay nhỏ đều được Nhà nước đối xử bình đẳng và được tự do hoạt động trong khuôn khổ của

a)

A . tôn giáo.

b)

B. pháp luật.

c)

C. nhà nước.

d)

D. Hiến pháp.

44.

Câu 1: Bắt người trong trường hợp nào dưới đây là đúng pháp luật ?

a)

A. Khi có quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát.

b)

B. Khi có nghi ngờ người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm.

c)

C. Khi có nghi ngờ người đó vừa mới thực hiện tội phạm.

d)

D. Khi công can cần thu thập chứng cứ từ người đó.

45.

Câu 1: Người nào dưới đây thì ai cũng có quyển bắt người và giải ngay đến cơ quan Công an, Viện kiểm sát hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất ?

a)

A. Người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

b)

B. Người đang bị nghi là phạm tội.

c)

C. Người đang gây rối trật tự công cộng.

d)

D. Người đang chuẩn bị vi phạm pháp luật.

46.

Câu 1: Hành vi nào dưới đây là xâm phạm đến sức khỏe của người khác ?

a)

A. Đánh người gây thương tích.

b)

B. Tự tiện bắt người.

c)

C. Tự tiện giam giữ người.

d)

D. Đe dọa đánh người.

47.

Câu 1: Xúc phạm người khác trước mặt nhiều người là vi phạm quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

b)

B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân.

c)

C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

d)

D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

48.

Câu 1: Chỉ được khám xét nhà ở của công dân trong các trường hợp nào sau đây?

a)

A. Vào nhà lấy lại đồ đã cho người khác mượn khi người đó đi vắng.

b)

B. Nghi ngờ người đó lấy trộm đồ của mình.

c)

C. Cần bắt người bị truy nã đang lẩn trốn ở đó.

d)

D. Bắt người không có lí do.

49.

Câu 1: Quyền tự do ngôn luận là việc công dân được

a)

A. tự do phát biểu ý kiến ở bất cứ nơi nào mình muốn.

b)

B. tụ tập nơi đông người để nói tất cả những gì mình suy nghĩ.

c)

C. tự do phát biểu ý kiến xây dựng cơ quan, trường lớp, nơi cư trú.

d)

D. tự do tuyệt đối trong phát biểu ý kiến ở bất kỳ nơi nào mình muốn.

50.

Câu 1: Ai trong những người dưới đây được kiểm soát thư, điện thoại, điện tín của người khác ?

a)

A. Cha mẹ có quyền kiểm soát thư, điện thoại của con.

b)

B. Những người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

c)

C. Bạn bè thân có thể xem tin nhắn của nhau.

d)

D. Anh, chị có quyền nghe điện thoại của em.