wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word form 9 - Unit 1 (1-9) : Choose Vietnamese meaning

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
friend (n):
a)
người bạn
b)
sự thân thiện, sự mến khách
c)
tình bạn, tình hữu nghị
2.
friendly (adj):
a)
thân thiện, thân mật
b)
không thân thiện
c)
không có bạn bè
3.
unfriendly (adj):
a)
không thân thiện
b)
thân thiện, thân mật
c)
không có bạn bè
4.
friendliness (n):
a)
sự thân thiện, sự mến khách
b)
người bạn
c)
tình bạn, tình hữu nghị
5.
unfriendliness (n)
a)
sự không thân thiện, sự không mến khách
b)
sự thân thiện, sự mến khách
c)
tình bạn, tình hữu nghị
6.
friendship (n)
a)
tình bạn, tình hữu nghị
b)
sự không thân thiện, sự không mến khách
c)
người bạn
7.
friendless (adj)
a)
không có bạn bè
b)
thân thiện, thân mật
c)
không thân thiện
8.
impress (v) ( with sb)
a)
gây ấn tượng ( với ai đó)
b)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì
c)
sự ấn tượng, cảm giác
9.
impressed (adj) ( by/ with sb/ sth)
a)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì
b)
gây ấn tượng ( với ai đó)
c)
sự ấn tượng, cảm giác
10.
impression (n):
a)
sự ấn tượng, cảm giác
b)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì
c)
gây ấn tượng ( với ai đó)
11.
impressive (adj):
a)
gây ấn tượng sâu sắc, hùng vĩ, nguy nga
b)
(1 cách) đầy ấn tượng
c)
sự ấn tượng, cảm giác
12.
impressively (adv):
a)
(1 cách) đầy ấn tượng
b)
gây ấn tượng ( với ai đó)
c)
gây ấn tượng sâu sắc, hùng vĩ, nguy nga
13.
make a deep/strong/good impression on sb:
a)
tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai
b)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì
c)
(1 cách) đầy ấn tượng
14.
beauty (n):
a)
vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp
b)
xinh đẹp
c)
tô điểm, làm đẹp
15.
beautiful (adj):
a)
xinh đẹp
b)
( 1 cách ) hay, tốt đẹp
c)
tô điểm, làm đẹp
16.
beautifully (adv):
a)
( 1 cách ) hay, tốt đẹp
b)
xinh đẹp
c)
vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp
17.
beautify (v):
a)
tô điểm, làm đẹp
b)
vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp
c)
xinh đẹp
18.
correspond (v) with ( somebody)
a)
trao đổi thư từ ( với ai)
b)
việc trao đổi thư từ, thư tín
c)
phóng viên
19.
correspondence (n):
a)
việc trao đổi thư từ, thư tín
b)
phóng viên
c)
tương ứng
20.
correspondent (n):
a)
phóng viên
b)
tương ứng
c)
việc trao đổi thư từ, thư tín
21.
corresponding (adj):
a)
tương ứng
b)
phóng viên
c)
việc trao đổi thư từ, thư tín
22.
visit sb (v) = pay a visit to sb (v) = pay sb a visit (v)
a)
thăm viếng, tham quan
b)
chuyến viếng thăm
c)
khách tham quan
23.
visit (n):
a)
chuyến viếng thăm
b)
thăm viếng, tham quan
c)
khách tham quan
24.
visitor (n):
a)
khách tham quan
b)
chuyến viếng thăm
c)
thăm viếng, tham quan
25.
enjoy (v):
a)
tận hưởng, thích
b)
sự thích thú
c)
(1 cách ) thú vị, thích thú
26.

enjoyable (adj):

a)

thú vị, thích thú

b)

sự thích thú

c)

(1 cách ) thú vị, thích thú

27.
enjoyably (adv)
a)
(1 cách ) thú vị, thích thú
b)
sự thích thú
c)
tận hưởng, thích
28.

enjoyment (n)

a)

sự thích thú, sự tận hưởng

b)

tận hưởng, thích

c)

(1 cách ) thú vị, thích thú

29.
peace (n):
a)
hòa bình, sự yên tĩnh
b)
thanh bình, yên bình
c)
( 1 cách) thanh bình, yên bình
30.
peaceful (adj):
a)
thanh bình, yên bình
b)
hòa bình, sự yên tĩnh
c)
( 1 cách) thanh bình, yên bình
31.
peacefully (adv)
a)
( 1 cách) thanh bình, yên bình
b)
thanh bình, yên bình
c)
hòa bình, sự yên tĩnh
32.
difficult (adj):
a)
khó, khó khăn
b)
sự khó khăn
c)
(1 cách) khó khăn
33.
difficultly (adv):
a)
(1 cách) khó khăn
b)
sự khó khăn
c)
khó, khó khăn
34.
difficulty (n):
a)
sự khó khăn
b)
(1 cách) khó khăn
c)
khó, khó khăn
35.
have difficulty (in) doing something:
a)
gặp khó khăn (trong) làm điều gì đó:
b)
(1 cách) khó khăn
c)
khó, khó khăn
36.
have no difficult doing something:
a)
không có khó khăn ( trong) làm điều gì đó
b)
(1 cách) khó khăn
c)
khó, khó khăn