WorksheetsHÓA SINH ĐỀ SỐ 03
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Về Glycerid Có trong hầu hết các tổ chức sinh vật
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Về Glycerid Chiếm 90% thành phần mô mỡ
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Về Glycerid Thường gặp loại thuần nhất hơn là loại hỗn hợp
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Về Glycerid Đồng phân dạng I hay gặp hơn dạng II
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Về Glycerophospholipid Acid phosphatidic cấu tạo bởi glycerol, 2 gốc acid béo và 1 gốc phosphoric
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Về Glycerophospholipid Phosphatidyl serin cấu tạo bởi serin, acid palmitic và acid oleic
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Về Glycerophospholipid Phosphatidyl inositol có nhiều trong não
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Về Glycerophospholipid Cardiolipin là phospholipid màng ngoài ty thể
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Về tổng hợp malonyl CoA Nguyên liệu là acetyl CoA
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Về tổng hợp malonyl CoA Cần phức hợp enzyme acetyl CoA synthetase
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Về tổng hợp malonyl CoA Cần cung cấp năng lượng 1 ATP
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Về tổng hợp malonyl CoA Tạo ra chất có 3 C với 2 gốc carboxyl
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Về quá trình β-oxy hóa acid béo mạch thẳng, bão hòa. Xảy ra trong bào tương
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Về quá trình β-oxy hóa acid béo mạch thẳng, bão hòa. Phản ứng khử H lần 1 tạo cis-enoylCoA
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Về quá trình β-oxy hóa acid béo mạch thẳng, bão hòa. Phản ứng hợp nước tạo L-3-hydroxyacylCoA
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Về quá trình β-oxy hóa acid béo mạch thẳng, bão hòa. Bilan năng lượng là 17n-9 ATP
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Acid Arachidic có mấy liên kết đôi?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
18.
Cấu tạo của cholesterol?
a)
Có 27 C, liên kết đôi ở vị trí C5-C6, mạch nhánh ở C10, C13, C17.
b)
Có 27 C, liên kết đôi ở vị trí C4-C5, mạch nhánh ở C10, C15, C17.
c)
Có 27 C, liên kết đôi ở vị trí C5-C6, mạch nhánh ở C10, C15, C17.
d)
Có 27 C, liên kết đôi ở vị trí C4-C5, mạch nhánh ở C10, C13, C17.
19.
Cấu tạo của cephalin?
a)
Có glycerol, gốc acid béo, ethanolamin, phosphat.
b)
Có glycerol, gốc acid béo, cholin, phosphat.
c)
Có sphingosin, gốc acid béo, ethanolamin, phosphat.
d)
Có sphingosin, gốc acid béo, cholin, phosphat.
20.
Cấu tạo gangliosid?
a)
Có glycerol, gốc acid béo 22-24 C, 3 ose (galactose, mannose, galactosamin).
b)
Có glycerol, gốc acid béo 22-24 C, 3 ose (galactose, glucose, galactosamin).
c)
Có sphingosin, gốc acid béo 22-24 C, 3 ose (galactose, mannose, galactosamin).
d)
Có sphingosin, gốc acid béo 22-24 C, 3 ose (galactose, glucose, galactosamin).
21.
Enzym xúc tác phản ứng: Phospholipid +H2O à Lysophospholipid + acid béo.
a)
Lysophospholipase.
b)
Phospholipase A.
c)
Phospholipase B.
d)
Phospholipase D
22.
Thể cetonic gồm
a)
Aceton, acetoacetat, D-B-hydrobutyrat.
b)
Acetyl CoA, acetoacetat, L-B-cetobutyrat.
c)
Acetyl CoA, acetoacetat, D-B-cetobutyrat.
d)
Aceton, acetoacetat, L-B-cetobutyrat.
23.
Nhu cầu lipid của cơ thể:
a)
Người trưởng thành: 60-100g/ngày, trẻ em: 30-80g/ ngày
b)
Người trưởng thành: 80-100g/ngày, trẻ em: 60-80g/ngày
c)
Người trưởng thành: 80-100g/ngày, trẻ em: 30-60g/ngày
d)
Người trưởng thành: 30-80g/ngày, trẻ em: 60-100g/ngày
24.
Mô nào không có glycerolkinase:
a)
Gan
b)
Mô mỡ
c)
Thận
d)
Ruột
25.
Thoái hóa acid béo xảy ra ở:
a)
Bào tương
b)
Ty thể
c)
Lưới nội sinh chất có hạt
d)
Bộ golgi
26.
Đặc điểm của carnitin:
a)
Là amin bậc 4, chứa alcol bậc 1
b)
Là amin bậc 4 chứa alcol bậc 2
c)
Là amin bậc 3, chứa alcol bậc 2
d)
Là amin bậc 2, chứa alcol bậc 4
27.
Enzyme acylcoA synthetase có mặt ở:
a)
Màng ngoài ty thể
b)
Màng trong ty thể
c)
Cả ở trong và ngoài ty thể
d)
Cả 3 đáp án đều sai
28.
Phản ứng este hóa carnitin và acid béo được xúc tác:
a)
Carnitin transferase 1
b)
Carnitin transferase 2
c)
Carnitin acyltransferase 1
d)
Carnitin acyltransferase 2
29.
AcylcoA sylthetase ở trong ty thể khác với enzyme acylcoA ở ngoài bào tương ở:
a)
Ở trong ti thể đòi hỏi GTP, ở ngoài bào tương đòi hỏi ATP
b)
Ở trong ti thể đòi hỏi ATP, ở ngoài bào tương dòi hỏi GTP
c)
Ở trong ti thể đòi hỏi CTP, ở ngoài bào tương đòi hỏi ATP
d)
Ở trong ti thể đòi hỏi GTP, ở ngoài bào tương đòi hỏi CTP
30.
Các giai đoạn của quá trình β-oxy hóa acid béo:
a)
Khử H lần 1, khử nước, khử H lần 2, ngưng tụ
b)
Khử H lần 1, kết hợp nước, khử H lần 2, phản ứng phân cắt
c)
Ngưng tụ, khử lần 1, khử nước, khử lần 2
d)
Khử H lần 1, khử nước, khử H lần 2, phản ứng phân cắt
31.
Quá trình thoái hóa acid stearic thu được bao nhiêu ATP:
a)
146
b)
132
c)
153
d)
129
32.
Chu trình tổng hợp acid béo từ acetyl coA đến khi tạo thành butyryl ACP cần:
a)
Beta hydroxyl acyl coA hydratase
b)
Crotonase
c)
Beta cetoacyl coA hydratase
d)
Beta hydroxyl acyl dehydratase
33.
Quá trình tổng hợp cholesterol gồm:
a)
24 bước, chia thành 4 giai đoạn
b)
25 bước, chia thành 4 giai đoạn
c)
26 bước chia thành 5 giai đoạn
d)
24 bước chia thành 5 giai đoạn
34.
Một trẻ nữ 14 tuổi bị đái tháo đường type 1, trẻ bị viêm dạ dày ruột do virus 5 ngày nay, trẻ nôn, buồn nôn và khó uống. Do trẻ không ăn nên không được sử dụng insulin trong suốt thời gian bị bệnh. Trẻ trở nên mệt mỏi, lơ mơ và được đưa khám cấp cứu. Khám bệnh thấy hơi thở trẻ có mùi táo thối, tăng thông khí và glucose máu là 600 mg/dL. . Làm khí máu động mạch, pH của trẻ sẽ thay đổi như thế nào?
a)
6.75
b)
7.15
c)
7.4
d)
7.65
e)
8
35.
Một trẻ nữ 14 tuổi bị đái tháo đường type 1, trẻ bị viêm dạ dày ruột do virus 5 ngày nay, trẻ nôn, buồn nôn và khó uống. Do trẻ không ăn nên không được sử dụng insulin trong suốt thời gian bị bệnh. Trẻ trở nên mệt mỏi, lơ mơ và được đưa khám cấp cứu. Khám bệnh thấy hơi thở trẻ có mùi táo thối, tăng thông khí và glucose máu là 600 mg/dL. .Bệnh nhân tăng thông khí do nguyên nhân nào sau?
a)
pH máu thấp
b)
pH máu cao
c)
Tăng tỷ số glucagom/insulin trong máu
d)
Thiếu dịch cơ thể
e)
Khó thở do thiếu máu
36.
Một trẻ nữ 14 tuổi bị đái tháo đường type 1, trẻ bị viêm dạ dày ruột do virus 5 ngày nay, trẻ nôn, buồn nôn và khó uống. Do trẻ không ăn nên không được sử dụng insulin trong suốt thời gian bị bệnh. Trẻ trở nên mệt mỏi, lơ mơ và được đưa khám cấp cứu. Khám bệnh thấy hơi thở trẻ có mùi táo thối, tăng thông khí và glucose máu là 600 mg/dL. .Mùi táo thối trong hơi thở do nguyên nhân nào?
a)
Oxy hóa acetoacetate
b)
Khử acetoacetate
c)
Chuyển acetoacetate thành acetoacetyl-CoA
d)
Decarboxyl hóa acetoacetate
e)
Carboxyl hóa acetoacetate
37.
Một trẻ sơ sinh 2 ngày tuổi sinh với tuổi thai 32 tuần gặp khó khở từ khi sinh và được cho thở mask 100% oxy. Sự khó thở là do nguyên nhân nào?
a)
Phổi mất khả năng co lại để thở ra
b)
Phổi mất khả năng giãn ra khi hít vào
c)
Phổi mất khả năng đáp ứng với insulin
d)
Phổi mất khả năng đáp ứng với glucagon
e)
Phổi mất khả năng sản xuất năng lượng
38.
Bác sĩ hồi sức sơ sinh tiêm một lượng nhỏ hỗn hợp lipid vào phổi của trẻ, việc đó làm giảm đáng kể sự suy hô hấp của trẻ. Ngoài protein thì chất quan trọng trong hỗn hợp đó là gì?
a)
Sphingomyelin
b)
Hỗn hợp ganglioside
c)
Triglyceride
d)
Phosphatidylcholine
e)
Prostaglandin E và F
39.
Một người đàn ông 28 tuổi phát hiện tăng nồng độ cholesterol 325 mg/dL (ngưỡng khuyến cáo là dưới 200 g/dL), và triglyceride máu là 140 mg/dL (ngưỡng khuyến cáo là dưới 150 mg/dL). Cha của bệnh nhân đã tử vong do nhồi máu cơ tim ở tuổi 42 với nồng độ cholesterol tăng rất cao trong suốt đời. Bác sĩ kê cho bệnh nhân lovastatin, nồng độ cholesterol giảm xuống 170 mg/dL. Nồng độ cholesterol cao ở người đàn ông này là do bị đột biến ở protein nào sau đây?
a)
HMG-CoA reductase
b)
Protein kinase A
c)
ACAT
d)
LDL receptor
e)
Lipoprotein lipase
40.
Một người đàn ông 28 tuổi phát hiện tăng nồng độ cholesterol 325 mg/dL (ngưỡng khuyến cáo là dưới 200 g/dL), và triglyceride máu là 140 mg/dL (ngưỡng khuyến cáo là dưới 150 mg/dL). Cha của bệnh nhân đã tử vong do nhồi máu cơ tim ở tuổi 42 với nồng độ cholesterol tăng rất cao trong suốt đời. Bác sĩ kê cho bệnh nhân lovastatin, nồng độ cholesterol giảm xuống 170 mg/dL.Hiện tượng nào sẽ xảy ra ở người đàn ông này ?
a)
Giảm khả năng nhập bào qua receptor của LDL
b)
Giảm khả năng giáng hóa triglyceride của Chylomicron
c)
Tăng khả năng sản xuất VLDL
d)
Lipoprotein lipase mất hoạt tính
e)
Giảm khả năng chuyển VLDL thành IDL
41.
Nhóm statin làm giảm cholesterol máu chủ yếu do cơ chế nào?
a)
Ức chế hấp thu cholesterol trong thức ăn
b)
Ức chế lipoprotein lipase trong mô mỡ
c)
Ức chế citrate lyase trong gan
d)
Cảm ứng LDL receptor trong gan và mô ngoại vi
e)
Ức chế HMG-CoA reductase trong gan và mô ngoại vi
100 %
