Font size
WorksheetsWord form 9 - Unit 1 ( 1-9) : Write English
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
người bạn (n)
(a)
thân thiện, thân mật (adj)
(a)
không thân thiện (adj)
(a)
sự thân thiện, sự mến khách (n)
(a)
sự không thân thiện, sự không mến khách (n)
(a)
tình bạn, tình hữu nghị (n)
(a)
không có bạn bè (adj)
(a)
gây ấn tượng ( với ai đó) (v)
(a)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì (adj)
(a)
sự ấn tượng, cảm giác (n)
(a)
gây ấn tượng sâu sắc, hùng vĩ, nguy nga (adj)
(a)
(1 cách) đầy ấn tượng (adv)
(a)
tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai (v)
(a)
vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp (n)
(a)
xinh đẹp (adj)
(a)
( 1 cách ) hay, tốt đẹp (adv)
(a)
tô điểm, làm đẹp (v)
(a)
trao đổi thư từ ( với ai) (v)
(a)
việc trao đổi thư từ, thư tín (n)
(a)
phóng viên (n)
(a)
tương ứng (adj)
(a)
thăm viếng, tham quan (v) ( 3 cụm từ)
(a)
chuyến viếng thăm (n)
(a)
khách tham quan (n)
(a)
tận hưởng, thích (v)
(a)
thú vị (adj)
(a)
(1 cách ) thú vị, thích thú (adv)
(a)
sự thích thú (n)
(a)
hòa bình, sự yên tĩnh (n)
(a)
thanh bình, yên bình (adj)
(a)
( 1 cách) thanh bình, yên bình (adv)
(a)
khó, khó khăn (adj)
(a)
(1 cách) khó khăn (adv)
(a)
sự khó khăn (n)
(a)
gặp khó khăn (trong) làm điều gì đó (v)
(a)
không có khó khăn ( trong) làm điều gì đó (v)
(a)
