Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7-LẦN 3

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

2.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

3.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

4.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

5.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

6.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

7.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

8.

Thu gọn đơn thức sau và chỉ ra phần hệ số và phần biến của chúng:

1/5 xy2z.(-5xy)

a)

x2y3z Hs=0, Pb=x2y3z

b)

-xy3z ; Hs=-1; Pb=xy3z

c)

-x2y3z ; Hs=-1 ; Pb=x2y3z

d)

x2y3z; Hs=1; Pb=x2y3z

9.

Câu nào sau đây sai

a)

5x2.3xy2=15x2y3

b)

-2x2y.(-xy2)=2x3y3

c)

(1/4).(x2y3)2.(-2xy)=(1/2)x5y7

d)

-3/4 x2yx3=-3/4 x6y

10.

tính tích sau và chỉ ra bậc của đơn thức thu được

(-2/3)xy2z .(-3x2y)2

a)

2x5y4z ; bậc=10

b)

-2x4y4z ; bậc=9

c)

-6x5y4z ; bậc=10

d)

-2x5y4z ; bậc=10

11.

Tìm bậc của đa thức sau:

2x4y4 - x3y+3x2-2x4y4-1

a)

bậc 4

b)

bậc 2

c)

bậc 8

d)

bậc 6

12.

Tính giá trị của P tại x=1; y=-2:

P=-xy+3xy-2(xy2)2

a)

-36

b)

-38

c)

-24

d)

-40

13.

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:

a)

2 và 3

b)

-5 và 0

c)

-7 và 1

d)

2 và 0

14.

Tìm GTLN của A=11-3|3-x|

a)

Amax=11 tại x=3

b)

Amax=9

c)

Amax=3

d)

Amax=0