NEW
Font size
WorksheetsLưu huỳnh và hợp chất
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử lưu huỳnh là
3s2 3p4
2s2 2p4
3s2 3p6
2s2 2p6
Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh (z = 16) trong bảng tuần hoàn hóa học là
Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.
Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm IVA.
Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm IVA.
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?
Fe
Hg
Zn
Cu
Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là
SO2
SO3
O2
H2S
Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, thao tác nào sau đây được thực hiện đúng?
rót từ từ axit vào nước.
rót nước thật nhanh vào axit.
rót từ từ nước vào axit.
rót nhanh axit vào nước.
Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc
O2
CO2
SO2
H2S
Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?
HCl loãng.
H2SO4, đặc nóng.
H2SO4 loãng.
H2SO4 đặc nguội.
SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
Khí CO2 có lẫn một ít SO2, người ta dẫn hỗn hợp hai khí đi qua dung dịch chứa lượng dư chất nào sau đây để loại bỏ SO2?
H2SO4 đặc
NaOH
Br2
Ca(OH)2
Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?
Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.
Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.
Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.
Mg tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, phản ứng xảy ra theo phương trình sau:
4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.
Số phân tử axit bị khử là
1.
2.
3.
4.
Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là
-2, 0, +2, +6.
-2, 0, +3, +6.
-2, 0, +4, +6.
0, +2, +4, +6.
Lưu huỳnh là chất?
Không có tính oxi hoá-khử.
Chỉ có tính khử.
Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Chỉ có tính oxi hoá.
Kim loại không tác dụng với H2SO4 loãng là
Al.
Zn.
Ag.
Fe.
Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
O2.
Al.
H2SO4 đặc.
F2.
Cho vài giọt axit sunfuric vào dung dịch chất nào sau đây xuất hiện kết tủa trắng?
Na2CO3.
MgCl2.
NaOH.
BaCl2
Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng:
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl?
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
dung dịch HCl.
dung dịch Pb(NO3)2.
dung dịch K2SO4.
dung dịch NaCl.
Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng:
4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.
H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
H2S vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử, Ag là chất khử.
Cho các phản ứng sau:
(1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2
Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là
2
1
3
4
Để chứng minh SO2 là một oxi hóa, người ta cho SO2 phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch brom.
Dung dịch kiềm.
Dung dịch H2S
Dung dịch H2SO4
Cho 3.2 gam bột Cu tan hết trong H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (ở đktc), giá trị V là
4,48.
2,24.
1,12.
3,36.
Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
4,48.
1,12.
2,24.
3,36.
Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 1,28 gam S phản ứng hoàn toàn với lượng O2 dư?
Al
Fe
Hg
Cu
Đun nóng 11,2 gam Fe trong lưu huỳnh dư, khối lượng muối thu được sau phản ứng là
8,8
17,6
4,4
35,2
Dẫn từ từ 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào lượng dư dung dịch Br2, không thấy khí thoát ra. Thêm tiếp dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
34,95
31,06
23,3
46,6
Hấp thụ hoàn toàn 6,4g SO2 vào 125ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng từng muối tạo thành sau phản ứng là
9 và 3,15
9 và 2,65
7,8 và 2,65
7,8 và 3,15
Dẫn a mol SO2 vào dung dịch chứa 2a mol KOH. Phát biểu nào sau đây đúng?
Thu được muối trung hòa và KOH dư.
Thu được cả 2 muối
Chỉ thu được muối trung hòa
Chỉ thu được muối axit
Cho 5,6 lit khí CO₂ ở (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch A. Trong dung dịch chứa những chất gì?
NaOH, Na₂CO₃
NaHCO₃
Na₂CO₃, NaHCO₃
Na₂CO₃
