WorksheetsGRADE 12 - THE MASS MEDIA
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
addicted (adj)
a)
nghiện, ghiền
b)
sự xảy ra (một điều quan trọng)
c)
ứng dụng
d)
thái độ, quan điểm
2.
advent (n)
a)
sự xảy ra (một điều quan trọng)
b)
ứng dụng
c)
thái độ, quan điểm
d)
kết nối
3.
app - application (n)
a)
ứng dụng
b)
thái độ, quan điểm
c)
kết nối
d)
bắt nạt trên mạng
4.
attitude (n)
a)
thái độ, quan điểm
b)
kết nối
c)
bắt nạt trên mạng
d)
phim tài liệu
5.
connect (v)
a)
kết nối
b)
bắt nạt trên mạng
c)
phim tài liệu
d)
thống trị, có ưu thế hơn
6.
cyberbullying (n)
a)
bắt nạt trên mạng
b)
phim tài liệu
c)
thống trị, có ưu thế hơn
d)
kịch, tuồng
7.
documentary (n)
a)
phim tài liệu
b)
thống trị, có ưu thế hơn
c)
kịch, tuồng
d)
có hiệu quả
8.
dominant (adj)
a)
thống trị, có ưu thế hơn
b)
kịch, tuồng
c)
có hiệu quả
d)
vượt trội, nổi bật, nổi lên
9.
drama (n)
a)
kịch, tuồng
b)
có hiệu quả
c)
vượt trội, nổi bật, nổi lên
d)
gấp năm lần
10.
efficient (adj)
a)
có hiệu quả
b)
vượt trội, nổi bật, nổi lên
c)
gấp năm lần
d)
hệ thống định vị toàn cầu
11.
emerge (v)
a)
vượt trội, nổi bật, nổi lên
b)
gấp năm lần
c)
hệ thống định vị toàn cầu
d)
tờ rơi, tờ in rời
12.
fivefold (adj) (adv)
a)
gấp năm lần
b)
hệ thống định vị toàn cầu
c)
tờ rơi, tờ in rời
d)
số đông, số nhiều, đại chúng
13.
GPS = Global Positioning System
a)
hệ thống định vị toàn cầu
b)
tờ rơi, tờ in rời
c)
số đông, số nhiều, đại chúng
d)
phương tiện truyền thông
14.
leaflet (n)
a)
tờ rơi, tờ in rời
b)
số đông, số nhiều, đại chúng
c)
phương tiện truyền thông
d)
phương tiện truyền thông (số ít)
15.
mass (n)
a)
số đông, số nhiều, đại chúng
b)
phương tiện truyền thông
c)
phương tiện truyền thông (số ít)
d)
blog vi mô
16.
media (n)
a)
phương tiện truyền thông
b)
phương tiện truyền thông (số ít)
c)
blog vi mô
d)
biểu đồ tròn
17.
medium (n)
a)
phương tiện truyền thông (số ít)
b)
blog vi mô
c)
biểu đồ tròn
d)
chữ in, tài liệu in
18.
microblogging (n)
a)
blog vi mô
b)
biểu đồ tròn
c)
chữ in, tài liệu in
d)
mạng xã hội
19.
pie chart (n)
a)
biểu đồ tròn
b)
chữ in, tài liệu in
c)
mạng xã hội
d)
đặt mua dài hạn
20.
print (n)
a)
chữ in, tài liệu in
b)
mạng xã hội
c)
đặt mua dài hạn
d)
máy tính bảng
21.
social networking (n)
a)
mạng xã hội
b)
đặt mua dài hạn
c)
máy tính bảng
d)
truyền thông đại chúng
22.
subscribe (v)
a)
đặt mua dài hạn
b)
máy tính bảng
c)
truyền thông đại chúng
d)
gắn với
23.
tablet PC (n)
a)
máy tính bảng
b)
truyền thông đại chúng
c)
gắn với
d)
điểm mạng, trang mạng
24.
the mass media (n)
a)
truyền thông đại chúng
b)
gắn với
c)
điểm mạng, trang mạng
d)
nghiện, ghiền
25.
tie in
a)
gắn với
b)
điểm mạng, trang mạng
c)
nghiện, ghiền
d)
sự xảy ra (một điều quan trọng)
26.
website (n)
a)
điểm mạng, trang mạng
b)
nghiện, ghiền
c)
sự xảy ra (một điều quan trọng)
d)
ứng dụng
100 %
