Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra thuy luc

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xi lanh thủy lực tác động đơn được ký hiệu như thế nào?

a)
b)
c)
d)
2.

Xi lanh quay được ký hiệu như thế nào?

a)
b)
c)
d)
3.

Lọc dầu được ký hiệu như thế nào?

a)
b)
c)
d)
4.

Van an toàn được ký hiệu như thế nào?

a)
b)
c)
d)
5.

Van một chiều được ký hiệu như thế nào?

a)
b)
c)
d)
6.

Van giảm áp được ký hiệu như thế nào?

a)
b)
c)
d)
7.

Van đảo chiều 3/2 được ký hiệu như thế nào?

a)
b)
c)
d)
8.

Thủy lực là gì?

a)

Là sử dụng chất lỏng để truyền năng lượng

b)

Là sử dụng khí nén để truyền năng lượng

c)

Là sử dụng điện năng để truyền năng lượng

d)

Là sử dụng động cơ điện để truyền năng lượng

9.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo áp lực?

a)

Bar

b)

Psi

c)

Kgf/cm2

d)

Cả ba đáp án trên

10.

1 bar bằng bao nhiều Psi?

a)

14

b)

15

c)

14,5

d)

15,4

11.

1 bar bằng bao nhiêu Pa?

a)

106

b)

100

c)

105

d)

107

12.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo lưu lượng?

a)

Lít/phút

b)

Kg

c)

Kw

d)

N

13.

Hệ thống điều khiển thủy lực gồm những thành phần cơ bản nào?

a)

Động cơ điện, bơm dầu, động cơ thủy lực, van điều khiển

b)

Thùng dầu, bơm dầu, thiết bị đo lường, van an toàn, van điều khiển, bình tích năng, cơ cấu chấp hành

c)

Bơm dầu, thùng dầu, van điều khiển, van an toàn

d)

Thùng dầu, bơm dầu, thiết bị đo lường, van điều khiển, cơ cấu chấp hành

14.

Thùng dầu dùng để làm gì?

a)

Chứa dầu

b)

Chứa nước

c)

Tích điện năng

d)

Chứa khí nén

15.

Lọc dầu dùng để làm gì?

a)

Lọc khí

b)

Lọc chất bản trong dầu

c)

Điều khiển dầu

d)

Báo mức dầu

16.

Mắt dầu dùng để làm gì?

a)

Quan sát mức dầu trong thùng

b)

Xả dầu

c)

Đổ dầu vào thùng

d)

Lọc dầu

17.

Bơm thủy thực biến đổi năng lượng gì thành năng lượng dầu?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

18.

Vị trí của van chính là vị trí của?

a)

Thân van

b)

Cửa van

c)

Tín hiệu tác động

d)

Nòng van

19.

Cửa xả của van đảo chiều thủy lực ký hiệu bằng chứa cái?

a)

P

b)

A

c)

B

d)

T

20.

Cửa ra của van đảo chiều thủy lực ký hiệu bằng chứa cái?

a)

P

b)

A

c)

B

d)

Đáp án B và C

21.

Cửa cấp nguồn của van đảo chiều thủy lực ký hiệu bằng chứa cái?

a)

P

b)

A

c)

B

d)

T

22.

Van một chiều cho dòng dầu đi thế nào?

a)

Đi theo một chiều nhất định

b)

Đi theo hai chiều

c)

Không cho dầu đi qua

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Van tiết lưu dùng để làm gì?

a)

Điều chỉnh áp lực

b)

Điều chỉnh nhiệt độ

c)

Điều chỉnh lưu lượng

d)

Điều chỉnh thể tích

24.

Bộ ổn tốc gồm nhưng van nào?

a)

van một chiều và van đảo chiều

b)

Van tiến lưu và van đảo chiều

c)

Van giảm áp và van tiết lưu

d)

Van an toàn và van tiết lưu

25.

Cơ cấu chấp hành của hệ thống thủy lực gồm những thiết bị nào?

a)

Xi lanh thủy lực

b)

Động cơ thủy lực

c)

Động cơ khí nén

d)

Đáp án A và B

26.

Xi lanh thủy lực gồm những loại nào?

a)

Xi lanh đơn

b)

Xi lanh kép

c)

Xi lanh vi sai

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Xi lanh đơn trở về trạng thái ban đầu nhờ?

a)

Lò xo

b)

Trọng vật

c)

Dòng dầu

d)

Đáp án A và B

28.

Xi lanh kép trở về trạng thái ban đầu nhờ?

a)

Lò xo

b)

Trọng vật

c)

Dòng dầu

d)

Đáp án A và B

29.

Dầu đi ra khỏi xi lanh sẽ được xả về đâu?

a)

Ra môi trường

b)

Về thùng dầu

c)

Bình trích chứa

d)

Hệ thống đường ống

30.

Để dẫn dầu thủy lực người ta sử dụng loại ống nào?

a)

Ống khí nén

b)

Ống công nghiệp

c)

Ống thủy lực

d)

Ống nhựa

31.

3Mpa bằng bao nhiêu Bar?

a)

300 bar

b)

B. 3 bar

c)

30 bar

d)

0,1 bar

32.

Dùng thiết bị nào sau đây để đo lưu lượng?

a)

Dùng thiết bị nào sau đây để đo lưu lượng?

b)

Đồng hồ áp lực

c)

Đồng hồ lưu lượng

d)

Đồng hồ tốc độ

33.

Bình trích chứa có tác dụng gì?

a)

Điều hòa năng lượng thông qua áp suất và lưu lượng của chất lỏng làm việc

b)

Chứa dầu

c)

Điều khiển dầu

d)

Điều khiển cơ cấu chấp hành

34.

Bình trích chứa hoạt động có bao nhiêu quá trình?

a)

Tích năng và cấp năng lượng

b)

Tích năng và cấp năng lượng

c)

Tích năng lượng

d)

Tiêu hao năng lượng

35.

Chức năng của van giảm áp?

a)

Điều chỉnh áp lực đầu ra cấp cho hệ thống điều khiển

b)

Điều chỉnh áp lực đầu vào cấp cho hệ thống điều khiển

c)

Điểu khiển lưu lượng dầu

d)

Điều khiển cơ cấu chấp hành

36.

Chức năng của van an toàn?

a)

Điều chỉnh lưu lượng dầu

b)

Bảo vệ hệ thống thủy lực khi áp lực dầu vượt quá định mức

c)

Điều chỉnh áp lực của hệ thống

d)

Bảo vệ hệ thống thủy lực khi nhiệt độ dầu vượt quá định mức

37.

Van an toàn làm việc khi nào?

a)

Van an toàn làm việc khi nào?

b)

Khi đủ tải

c)

Khi quá tải

d)

Thường xuyên

38.

Van cản có tên gọi khác là gì?

a)

Van đảo chiều

b)

Van hai chiều

c)

Van an toàn

d)

Van một chiều

39.

Rơ le áp suất có tác dụng gì trong hệ thống thủy lực?

a)

Cắt dầu cấp cho hệ thống

b)

Cắt khí cấp cho hệ thống

c)

Cắt điện cấp cho động cơ điện khi áp suất của hệ thống vượt qua giới hạn quy định

d)

Đóng của cấp dầu

40.

Van đảo chiều thủy lực có nhiệm vụ gì?

a)

Điều khiển dòng dầu thủy lực

b)

Điều khiển dòng khí nén

c)

Điều khiển lưu lượng dầu

d)

Điều chỉnh áp lực dầu

41.

Bơm thủy lực được dẫn động bằng thiết bị gì?

a)

Động cơ điện

b)

Máy nổ

c)

Tay người

d)

Đáp án A và B

42.

Bơm thủy lực có những loại nào?

a)

Piston

b)

Cánh gạt

c)

Bánh răng

d)

Cả 3 ý trên

43.

Bơm thủy lực dùng để làm gì?

a)

Quay cơ cấu chấp hành

b)

Điều khiển dầu

c)

Bơm dầu cho hệ thống

d)

Lọc dầu

44.

Bơm thủy lực hoạt động trên nguyên lý nào?

a)

Giảm lưu lượng

b)

Tăng lưu lượng

c)

Tăng thể tích

d)

Giảm thể tích

45.

Bơm thủy lực loại bánh răng có mấy bánh răng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Bơm thủy lực kiều piston có những loại nào?

a)

Hướng tâm

b)

Hướng trục

c)

Vô hướng

d)

Đáp án A và B

47.

Động cơ điện có nhiệm vụ gì trong hệ thống thủy lực?

a)

Dẫn động cơ cấu chấp hành

b)

Điều khiển dầu

c)

Dẫn động bơm thủy lực

d)

Làm mát dầu thủy lực

48.

Để làm mát dầu thủy lực chúng ta sử dụng thiết bị nào?

a)

Máy sấy

b)

Động cơ điện

c)

Bơm

d)

Giàn làm mát

49.

Đồng hồ đo áp lực có nhiệm vụ gì trong hệ thống thủy lực

a)

Đo lưu lượng dầu

b)

Đo thể tích dầu

c)

Đo áp lực dầu

d)

Đo nhiệt độ dầu

50.

Van đảo chiều 4/3 có nghĩa là gì?

a)

3 cửa 4 vị trí

b)

4 cửa 3 vị trí

c)

7 của 3 vị trí

d)

4 cửa 2 vị trí