wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ NHI 04

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng lâm sàng của nhiễm khuẩn sơ sinh đẻ non là:

a)

Phản xạ bú kém

b)

Tiêu chảy

c)

Da mọng đỏ

d)

Tiếng thổi tâm thu

2.

Lựa chọn thứ tự xuất hiện của các biểu hiện suy tim theo thứ tự xuất hiện từ nhẹ tới nặng.

1) Bài niệu giảm 2) Khó thở 3) Gan to 4) Phù

a)

2→1→3→4

b)

3→2→1→4

c)

1→2→3→4

d)

2→3→1→4

3.

Biện pháp phòng bệnh nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là:

a)

Nhân viên y tế bắt buộc rửa tay trước và sau khi khám 1 bệnh nhân

b)

Mẹ đái rắt cần dùng nước râu ngô

c)

Không cần dùng kháng sinh khi mẹ bị rỉ ối < 2 ngày

d)

Tuyên truyền tốt kế hoạch hóa gia đình

4.

Hội chứng thận hư được gọi là tiên phát khi:

a)

Không rõ nguyên nhân

b)

Sau bị ong đốt

c)

Trong bệnh Scholein Henoch

d)

Trong bệnh Scholein Henoch

5.

Bệnh nhân nam 8 tuổi nhập viện vì sốt 15 ngày nay. Bệnh nhân có biểu hiện da xanh, xuất huyết dưới da dạng chấm, nốt ở thân, chỉ một tuần nay, gan lách không to. Xét nghiệm công thức máu cho kết quả Hb 68 g/l, tỉ lệ hồng cầu lưới 0.4%, số lượng bạch cầu 6.7 G/l, tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính 7%, bạch cầu lympho 88%, bạch cầu mono 5%, số lượng tiệu cầu 15 G/l

Xét nghiệm nào sau đây là cần thiết và đủ để chẩn đoán xác định bệnh nhân này:

a)

Tủy đồ

b)

ĐMCB

c)

Sinh hóa máu

d)

Huyết đồ

6.

Bệnh nhân nam 8 tuổi nhập viện vì sốt 15 ngày nay. Bệnh nhân có biểu hiện da xanh, xuất huyết dưới da dạng chấm, nốt ở thân, chỉ một tuần nay, gan lách không to. Xét nghiệm công thức máu cho kết quả Hb 68 g/l, tỉ lệ hồng cầu lưới 0.4%, số lượng bạch cầu 6.7 G/l, tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính 7%, bạch cầu lympho 88%, bạch cầu mono 5%, số lượng tiệu cầu 15 G/l

Kết quả tủy đồ phù hợp với chẩn đoán BCC ở bệnh nhân này trừ:

a)

Tỉ lệ dòng bạch cầu hạt, dòng hồng cầu, dòng tiểu cầu giảm

b)

Không có khoảng trống bạch cầu

c)

Bạch cầu non lymphoblast 85%

d)

Số lượng bạch cầu tủy 49.5 G/l

7.

Bệnh nhân nam 8 tuổi nhập viện vì sốt 15 ngày nay. Bệnh nhân có biểu hiện da xanh, xuất huyết dưới da dạng chấm, nốt ở thân, chỉ một tuần nay, gan lách không to. Xét nghiệm công thức máu cho kết quả Hb 68 g/l, tỉ lệ hồng cầu lưới 0.4%, số lượng bạch cầu 6.7 G/l, tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính 7%, bạch cầu lympho 88%, bạch cầu mono 5%, số lượng tiệu cầu 15 G/l

Hóa học tế bào và miễn dịch tế bào tủy xác định các nguyên bào là pre-B lympho. Hãy chọn chẩn đoán đúng nhất cho bệnh nhân này:

a)

Leukemia cấp thể M4

b)

Leukemia cấp thể L1

c)

Leukemia cấp dòng lympho B nguy cơ thường

d)

Leukemia cấp dòng lympho B nguy cơ cao

8.

Các nguyên nhân gây co giật thường gặp ở trẻ sơ sinh, trừ:

a)

Hạ đường huyết, hạ Ca huyết

b)

Thiếu Vit B6

c)

Thiếu Oxy, thiếu máu cục bộ não, xuất huyết não-màng não

d)

Sốt cao

9.

Triệu chứng thực thể của viêm tiểu phế quản là:

a) Lồng ngực bị giãn rộng một bên b) Trẻ thở nhanh nông và khó thở c) Phổi gõ đục, xen kẽ những vùng gõ vang d) Thì thở ra kéo dài e) Rale rít, rale ngày khắp hai trường phổi f) Có thể giảm hoặc thậm chí mất thông khí phổi

a)

. a + b + e + f

b)

a + b + c + d

c)

a + b + c + e

d)

b + d + e + f

10.

3 đáp ứng thần kinh để đánh giá bệnh nhân hôn mê theo thang điểm Glassgow:

a)

Mở mắt, lời nói, vận động

b)

Mở mắt, lời nói, phản xạ đồng tử

c)

Lời nói, vận động, đau

d)

Mở mắt, lời nói, đau

11.

Tác nhân gây bệnh gặp tương đương ở tiêu chảy cấp và tiêu chảy kéo dài là:

a)

EPEC (E.coli gây bệnh)

b)

EAEC (E.coli bám dính)

c)

Campylobacter

d)

Cryptosporidium

12.

Đặc điểm của cơn động kinh vắng ý thức là:

a)

Điện não đồ không có biến đổi bất thường

b)

Cơn vắng ý thức xảy ra đột ngột, ngắn (vài s)

c)

Luôn kèm theo giật cơ chi dưới

d)

Luôn kèm theo mất trương lực cơ

13.

Nguyên nhân gây VTPQ thường gặp nhất là

a)

Rhinovirus

b)

Adenovirus

c)

Virus hợp bào hô hấp

d)

Influenza virus

14.

Biểu hiện mạch nhanh thường gặp trong ngộ độc cấp do các nguyên nhân sau TRỪ:

a)

Ngộ độc nhóm Xanhthin

b)

Ngộ độc Theophylin

c)

Ngộ độc Quinin

d)

Ngộ độc Atropin

15.

Trong cơn HPQ cấp, các thuốc GPQ có tác dụng như thế nào đối với các triệu chứng ở hầu hết các BN

a)

. Cải thiện một phần

b)

Cải thiện gần như hoàn toàn

c)

Cải thiện hoàn toàn

d)

Cải thiện không hoàn toàn

16.

Triệu chứng thiếu vitamin D biểu hiện sớm nhất ở

a)

Thần kinh

b)

Xương

c)

Cơ và dây chằng

d)

Phát triển thể chất ở trẻ

17.

Đối tượng nào không được chỉ định uống vitamin A liều cao

a)

Trẻ bị tiêu chảy cấp

b)

Trẻ dưới 3 tháng tuổi

c)

Phụ nữ có thai

d)

Phụ nữ đang cho con bú

18.

Dị nguyên nào thường gặp nhất gây khởi phát cơn HPQ ở trẻ em

a)

Lông chó mèo

b)

Phấn hoa

c)

Con gián

d)

Con mạt nhà

19.

Trong các XN dưới đây, XN có ý nghĩa trong chẩn đoán Suy tuyến giáp do loạn sản

a)

Tuổi xương

b)

TSH

c)

Xạ hình TG

d)

Đo độ tập trung Iod

20.

Các yếu tố sau đây phù hợp với BCC dòng Lympho nhóm nguy cơ thường, TRỪ

a)

WBC lúc nhập viện: 9000/mm3

b)

Không có u trung thất

c)

Trẻ 13 tuổi

d)

BCC dòng B Lympho

21.

Triệu chứng lâm sàng của SHH sơ sinh:

a)

Thở khò khè

b)

RLLN

c)

Nhịp thở 55l/ph

d)

Da xanh, niêm mạc nhợt

22.

Các CCĐ gây nôn cho trẻ bị ngộc độc cấp là

a) Ngộ độc Hydrocarbon b) Chất ăn mòn mạnh c) Trẻ sốt cao d) Trẻ hôn mê e) f) Khi trẻ ngộ độc đến < 6h

a)

b + c + d + f

b)

a + b + c + e

c)

a + b + d + e

d)

a + b + d +f

23.

Trong điều trị Suy tim cấp cần tuân thủ các nguyên tắc sau TRỪ

a)

Chế độ chăm sóc rất quan trọng

b)

Luôn phải tìm nguyên nhân để điều trị

c)

Không nên sử dụng thuốc tác dụng nhanh mạnh

d)

Đảm bảo tốt thông khí cho bệnh nhân

24.

Đường lây truyền của nhiễm khuẩn mẹ - con là:

a)

Từ tay cán bộ y tế

b)

Lồng ấp tiệt trùng không tốt

c)

Viêm màng ối

d)

Mẹ bị bệnh thận mạn tính

25.

Ngộ độc cấp ở trẻ em thường gặp ở lứa tuổi:

a)

< 1

b)

7 – 15

c)

1 – 7

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

26.

Các kết quả xét nghiệm nào dưới đây phù hợp với chẩn đoán bướu cổ đơn thuần, TRỪ

a)

TSH < 0.01 μUI/ml

b)

Độ tập trung I131: Sau 2h: 30% sau 24h: 60%

c)

Iot niệu 3 μg/100 ml nước tiểu

d)

T4 toàn phần 120 nmol/l

27.

Tiêu chuẩn vi khuẩn niệu theo các cách lấy nước tiểu giữa dòng để chẩn đoán nhiễm khuẩn đường tiểu ở trẻ em là

a)

10 mũ 5 khuẩn lạc / 1 ml nước tiểu

b)

10 khuẩn lạc / 1 ml nước tiểu

c)

10 mũ 3 khuẩn lạc / 1 ml nước tiểu

d)

10 mũ 4 khuẩn lạc / 1 ml nước tiểu

28.

Vàng da trong 24 giờ đầu sau đẻ có thể do:

a)

Tan máu do bất đồng nhóm máu ABO

b)

Viêm gan do CMV

c)

Vàng da do sữa mẹ

d)

Vàng da do thiếu protein Y - Z

29.

Nguyên nhân gây vàng da tăng Bilirubin tự do do tan máu tiên phát là:

a)

Đẻ non

b)

NKH

c)

Đẻ ngạt

d)

Thiếu men pyruvat kinase

30.

Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh có đặc điểm là:

a)

Vàng da thường xuất hiện ngày thứ 2 sau sinh sau 48h

b)

Bil máu > 204 μmol/l

c)

Kéo dài tới 10 ngày tuổi

d)

Vàng da toàn thân

31.

Một trẻ trai 2 tháng tuổi vào viện vì phù rất to, có tràn dịch màng bụng, màng tinh hoàn. Trẻ được làm xét nghiệm thấy protein niệu 310mg/kg/24h; albumin máu 10g/l; protid máu 28g/l. Theo bạn bệnh nhân này được chẩn đoán là:

a)

HCTH thứ phát

b)

HCTH tiên phát

c)

HCTH đơn thuần

d)

HCTH bẩm sinh

32.

Chọn ý phù hợp với đặc điểm lâm sàng của BCC:

a)

Đau sưng khớp do tụ máu khớp

b)

Xuất huyết do thiếu hụt các yếu tố đông máu huyết tương

c)

Có thể có hội chứng màng não, liệt

d)

Thiếu máu chủ yếu do chảy máu

33.

: Nguyên tắc điều trị VPQP có suy hô hấp ở trẻ sơ sinh là:

a)

Nằm lồng ấp chống shh, chống toan, chống nhiễm khuẩn, chống kiệt sức, chống hạ nhiệt

b)

Dùng surfactant

c)

Kháng sinh

d)

Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch

34.

Các nguyên nhân nội khoa gây đau bụng cấp tính có sốt thường gặp

A. Viêm phổi thùy, viêm dạ dày ruột cấp, viêm hạch mạc treo, nhiễm khuẩn tiết niệu

a)

Viêm dạ dày tá tràng cấp tính, giun chui ống mật, viêm túi thừa Meckel và nhiễm khuẩn tiết niệu

b)

Viêm tụy cấp, viêm gan, viêm dạ dày tá tràng và viêm ruột thừa

c)

Viêm tụy cấp, nhiễm khuẩn tiết niệu và viêm ruột hoại tử

d)

Viêm phổi thùy, viêm dạ dày ruột cấp, viêm hạch mạc treo, nhiễm khuẩn tiết niệu

35.

Các triệu chứng của hôn mê:

a) Ý thức u ám b) Không thức dậy đối với các kích thích c) Hôn mê sâu d) Rối loạn thực vật e) Phản ứng vận động lặp lại máy móc

Xác định câu trả lời đúng khi đánh giá bệnh nhân hôn mê độ 3 theo kinh điển:

a)

c+d+e

b)

b+c+d

c)

a+b+e

d)

a+b+c

36.

Tiêu chảy kéo dài là tiêu chảy phân lòng tóe nước ≥ 3 lần/ngày và kéo dài trong bao lâu:

a)

7 ngày

b)

1 tháng

c)

7-14 ngày

d)

≥14 ngày

37.

Một trẻ trai 5 tháng tuổi, nặng 8kg, bệnh ở nhà 2 ngày với triệu chứng ho, sốt nhẹ, chảy nhiều nước mũi và khò khè. Mẹ đưa tới viện trong tình trạng: Kích thích, sốt 39.5 độ C, trẻ có tình trạng nhiễm trùng, nhiễm độc, da nhớp lạnh, trẻ bú kém. Thở trên 72 lần/phút, SpO2 91%, Nghe phổi thấy thông khí 2 phổi giảm. X-quang tim phổi có hình ảnh xẹp thùy trên phổi phải

Trẻ được chẩn đoán bệnh là:

a)

Viêm tiểu phế quản

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Xẹp phổi

d)

Hen phế quản

38.

Một trẻ trai 5 tháng tuổi, nặng 8kg, bệnh ở nhà 2 ngày với triệu chứng ho, sốt nhẹ, chảy nhiều nước mũi và khò khè. Mẹ đưa tới viện trong tình trạng: Kích thích, sốt 39.5 độ C, trẻ có tình trạng nhiễm trùng, nhiễm độc, da nhớp lạnh, trẻ bú kém. Thở trên 72 lần/phút, SpO2 91%, Nghe phổi thấy thông khí 2 phổi giảm. X-quang tim phổi có hình ảnh xẹp thùy trên phổi phải

Các xét nghiệm cần làm cho trẻ:

a) Chụp X-quang tim phổi thẳng

b) Chụp CT scanner lồng ngực

c) Đo chức năng hô hấp bằng phế dung kế

d) Xét nghiệm dịch tị hầu tìm nguyên nhân

e) Công thức máu, CRP

f) Khí máu

a)

a+ d+e+f

b)

b+d+e+f

c)

a+c+d+e

d)

b+c+d+e

39.

Một trẻ trai 5 tháng tuổi, nặng 8kg, bệnh ở nhà 2 ngày với triệu chứng ho, sốt nhẹ, chảy nhiều nước mũi và khò khè. Mẹ đưa tới viện trong tình trạng: Kích thích, sốt 39.5 độ C, trẻ có tình trạng nhiễm trùng, nhiễm độc, da nhớp lạnh, trẻ bú kém. Thở trên 72 lần/phút, SpO2 91%, Nghe phổi thấy thông khí 2 phổi giảm. X-quang tim phổi có hình ảnh xẹp thùy trên phổi phải

Các biện pháp điều trị cho trẻ này gồm:

a) Chống nhiễm khuẩn bằng kháng sinh

b) Chống suy hô hấp

c) Bồi phụ nước, điện giải, phòng và điều trị mất nước

d) Thuốc long đờm

e) Thuốc an thần

f) Điều trị triệu chứng khác

a)

a+ b+c+e

b)

b+c+d+f

c)

a+b+c+d

d)

a+b+c+f

40.

Biểu hiện co giật thường gặp trong ngộ độc cấp do các nguyên nhân sau, trừ:

a)

Ngộ độc Atropin

b)

Ngộ độc Theophyline

c)

Ngộ độc thuốc ngủ và các loại thuốc an thần

d)

Ngộ độc strychnine

41.

Chỉ định kháng sinh ban đầu trong điều trị nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là:

a)

Trẻ có abces cơ: cephotaxim + gentamycin

b)

Trẻ bị nhiễm khuẩn mẹ con: cephotaxim + gentamycin

c)

Ampicillin+ cephotaxim

d)

Mẹ có tiền sử nhiễm khuẩn tiết niệu 1 tuần trước khi sinh: ampicillin + gentamycin

42.

tỉ lệ tử vong do hen so với tỉ lệ tử vong chung trên toàn thế giới là:

a)

1/150

b)

1/200

c)

1/300

d)

1/250

43.

Các yếu tố nguy cơ chính của nhiễm khuẩn mẹ con là:

a)

Đẻ non dưới 32 tuần tuổi

b)

Tim thai 150 lần/phút

c)

Vỡ ối 5 giờ trước đẻ

d)

Mẹ nhiễm khuẩn tiết niệu 3 tháng trước sinh

44.

Theo tổ chức y tế thế giới, tỉ lệ trẻ em từ 8-12 tuổi bị bướu cổ là bao nhiêu sẽ được xác định là vùng thiếu iot vừa:

a)

5-10%

b)

30-40%

c)

10-20%

d)

20-29%

45.

Thuốc ưu tiên chọn để điều trị phòng ngừa hen phế quản ở trẻ em là:

a)

Corticoid dạng hít

b)

Corticoid dạng uống

c)

Theophyline tác dụng kéo dài

d)

Thuốc kháng leukotrien

46.

Hãy chọn thái độ xử trí đúng khi chưa phân biệt được đau bụng nội khoa hay ngoại khoa:

a)

Cho thuốc giảm đau

b)

Cho bệnh nhi về và hẹn khám lại vào ngày hôm sau

c)

Theo dõi lâm sàng và cận lâm sàng 2h/lần để có chẩn đoán (tại cơ sở y tế)

d)

Cho kháng sinh

47.

Các đặc điểm của dòng bạch cầu trong xét nghiệm công thức máu ngoại biên ở bạch cầu cấp trừ:

a)

Số lượng bạch cầu tăng hoặc bình thường

b)

Tỉ lệ bạch cầu lympho giảm

c)

Tỉ lệ bạch cầu đa nhân trung tính giảm

d)

Có thể có bạch cầu non ra máu ngoại vi

48.

Nguyên nhân nào làm hen phế quản có xu hướng tăng ở trẻ em:

a)

Trẻ bú mẹ kéo dài hơn

b)

Trẻ hút thuốc nhiều hơn

c)

Trẻ có hệ thống miễn dịch kém phát triển

d)

Trẻ em ngày nay tiếp xúc nhiều với yếu tố thuận lợi làm bệnh phát triển

49.

: Biểu hiện mạch chậm thường gặp trong ngộ độc các nguyên nhân sau, Trừ:

a)

Ngộ độc Theophyline

b)

Ngộ độc Digitalis

c)

Ngộ độc Quinin

d)

Ngộ độc Muscarin

50.

Đặc điểm phù trong hội chứng thận hư là, trừ:

a)

Phù to toàn thân và tăng nhanh

b)

Hay tái phát

c)

Ăn nhạt, giảm phù rõ

d)

Nhạy cảm corticoid