wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6 - BÀI 3 - CÁNH DIỀU - SỐ 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả dùng cả 2 từ "mẹ" và "mợ" là vì sao?

a)

Để thể hiện rằng ông ấy biết cả ngôn ngữ của miền Bác và Nam.

b)

Thể hiện sự phong phú của ngôn ngữ.

c)

Vì đây là tác phẩm hồi ký.

d)

Để cho người đọc hiểu được những cách gọi "mẹ" của các miền.

2.

Tại sao tác giả lại ví những cổ tục là những han đá hay cục thuỷ tinh?

a)

Vì những cổ thục đó khó để quên đi được như mảnh gỗ khó thể nát được.

b)

Những cổ tục chẳng có giá trị gì giống như những mảnh gỗ

c)

Cả 2 đáp ám đều đúng

3.

Nhân vật người cô chú bé Hồng như thế nào?

a)

Cử chỉ quan tâm giả dối, sáo rỗng

b)

Dùng lời nói cay nghiệt, độc ác và bảo thủ trước những lề lối tàn nhẫn của xã hội cũ.

c)

Biết thông cảm cho mẹ của chú bé Hồng

d)

Hiểu chuyện của chú bé Hồng

4.

Nhà văn Nguyên Hồng tên thật là gì?

a)

Nguyễn Nguyên Hồng

b)

Nguyễn Hồng

c)

Hồng Nguyên

d)

Nguyên Hồng

5.

Nhà văn Nguyên Hồng sáng tác ở thời kì nào?

a)

Sau Cách mạng tháng Tám

b)

Trước Cách mạng tháng Tám

c)

Sáng tác ở cả hai thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám

d)

Sáng tác trong thời gian từ năm 1918 – 1982.

6.

Nguyên Hồng được Nhà nước tặng giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật vào năm nào?

a)

1996

b)

1998

c)

2000

d)

2002

7.

Đoạn trích “Trong lòng mẹ” thuộc chương mấy của tác phẩm “Những ngày thơ ấu”?

a)

Chương V

b)

Chương IV

c)

Chương VI

d)

Chương X

8.

Văn bản : “Trong lòng mẹ” có sự kết hợp các phương thức biểu đạt nào dưới đây?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả.

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

9.

Nghĩa của từ “tàn nhẫn” là gì?

a)

Lạnh lùng, cay nghiệt đối với người khác.

b)

Độc ác quá mức gây đau khổ tai hại với người khác.

c)

Hay nói xấu, làm hại đến người khác.

d)

Ích kỷ, không biết yêu thương người khác.

10.

Em hiểu gì về những sự kiện được nói tới trong hồi kí?

a)

Là những sự kiện xảy ra trong quá khứ mà tác giả tham dự hoặc chứng kiến

b)

Là những sự kiện do nhà văn hoàn toàn hư cấu nên để thể hiện những tư tưởng nghệ thuật của mình.

c)

Là những sự kiện do nhà văn hư cấu dựa trên sự tưởng tượng, suy đoán của họ về tương lai.

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Trong văn bản Trong lòng mẹ, từ ngữ nào đúng tâm địa bà cô của bé Hồng?

a)

Xấu xa đê tiện.

b)

Hiểm độc và tàn nhẫn.

c)

Lắm lời, thích phỉ báng.

d)

Ghen ghét, nhẫn tâm.

12.

Nhận định nào sau đây nói đúng nhất về nội dung đoạn trích “Trong lòng mẹ”?

a)

Đoạn trích chủ yếu trình bày những nỗi đau khổ của mẹ bé Hồng.

b)

Đoạn trích chủ yếu trình bày tâm địa độc ác của người cô của bé Hồng

c)

Đoạn trích chủ yếu trình bày sự tủi hờn của Hồng khi gặp mẹ

d)

Đoạn trích chủ yếu trình bày diễn biến tâm tâm trạng của chú bé Hồng

13.

Em hiểu thế nào về lời từ chối vào Thanh Hóa thăm mẹ của bé Hồng với bà cô: "Không! Cháu không muốn vào. Cuối năm thế nào mợ cháu cũng về"?

a)

Bé Hồng biết chắc chắn mẹ sẽ trở về nên không cần vào thăm mẹ nữa.

b)

Bé Hồng nói dối là không muốn vào thăm mẹ vì em không muốn phải măc nợ người cô xấu xa của mình.

c)

Bé Hồng không muốn vào Thanh Hóa vì sợ gặp gia đình mới của mẹ.

d)

Bé Hồng giấu đi tình cảm thực, từ chối vì không muốn bà ta thực hiện rắp tâm chia rẽ mẹ con Hồng.

14.

Giọt nước mắt khi gặp mẹ của bé Hồng khác gì giọt nước mắt trong cuộc trò chuyện với bà cô?

a)

Giọt nước mắt trước mặt bà cô là giả tạo; giọt nước mắt khi gặp mẹ là chân thật.

b)

Giọt nước mắt trước mặt bà cô là đau khổ; giọt nước mắt khi gặp mẹ là tủi hờn, căm giận.

c)

Giọt nước mắt trước mặt bà cô là vui vẻ, do cười nhiều; giọt nước mắt khi gặp mẹ là sầu tủi.

d)

Giọt nước mắt trước mặt bà cô là tủi cực; giọt nước mắt khi gặp mẹ là vui sướng, hờn tủi.

15.

Đoạn trích “Trong lòng mẹ” thuộc chương mấy của tác phẩm “Những ngày thơ ấu”?

a)

Chương V

b)

Chương IV

c)

Chương VI

d)

Chương X

16.

“Những ngày thơ ấu” của Nguyên Hồng được viết theo thể loại nào?

a)

Bút kí

b)

Hồi kí

c)

Truyện ngắn

d)

Tiểu thuyết

17.

Văn bản "Đồng Tháp Mười mùa nước nổi" của tác giả nào?

a)

Nguyên Hồng

b)

Văn Công Hùng

c)

Đinh Nam Khương

d)

Tô Hoài

18.

Văn bản "Đồng Tháp Mười mùa nước nổi" thuộc thể loại nào?

a)

Tùy bút

b)

c)

Truyện ngắn

d)

Thơ

19.

Văn bản "Đồng Tháp Mười mùa nước nổi" kể theo ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ nhất số nhiều

c)

Ngôi thứ ba

d)

Cả ngôi thứ nhất và thứ ba

20.

Trong văn bản "Đồng Tháp Mười mùa nước nổi" tác giả khắc họa thiên nhiên, cảnh quan với các yếu tố nào?

a)

Kênh rạch

b)

Tràm chim

c)

Hoa súng

d)

Hoa sen

21.

Trong văn bản "Đồng Tháp Mười mùa nước nổi" điều gì theo tác giả là có lợi?

a)

Mưa

b)

Bão

c)

d)

Khoáng sản

22.

Văn bản "Đồng Tháp Mười mùa nước nổi" nói đến khu du lịch nào?

a)

Chợ nổi Cái Răng

b)

Sông Năm Căn

c)

Gò Tháp

d)

Đầm sen

23.

Văn bản "Đồng Tháp Mười mùa nước nổi" nói đến cảm xúc nào của tác giả?

a)

Trân trọng

b)

Thờ ơ

c)

Không đoái hoài

d)

Yêu quý vô cùng

24.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

25.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

26.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

27.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

28.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

29.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

30.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

31.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

32.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

33.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

34.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

35.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

36.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

37.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

38.

Từ thuần Việt là gì?

a)

Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.

b)

Là từ do nhân dân ta tạo ra.

c)

Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.

d)

Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.

39.

Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng nào?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Hán

d)

Tiếng Nhật

40.

ếu tố “kì” trong các từ kì diệu, kì quan, kì tài, kì tích có nghĩa là lạ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác.

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức.

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới.

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

42.

Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài?

a)

Không lạm dụng từ mượn.

b)

Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết).

c)

Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

43.

Các từ pa-ra-bôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Từ mượn tiếng Anh

b)

Từ mượn tiếng Pháp

c)

Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha

d)

Từ mượn tiếng Ấn Độ

44.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Đúng ngày hẹn, bà mẹ vô cùng ngạc nhiên vì trong nhà tự nhiên có bao nhiêu là sính lễ.”

a)

vô cùng

b)

tự nhiên

c)

bà mẹ

d)

ngạc hiện

e)

sính lễ

45.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Ngày cưới, trong nhà Sọ Dừa cỗ bàn thật linh đình, gia nhân chạy ra chạy vào tấp nập.”

a)

ngày cưới

b)

cỗ bàn

c)

gia nhân

d)

tấp nập