Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Present simple

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

"Present simple tense" được sử dụng:

a)

Diễn tả 1 hoạt động sẽ xảy ra tỏng tương lai

b)

Diễn tả 1 thói quen

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc tại thời điểm nói.

d)

Diễn tả 1 chân ly, sự thật hiển nhiên

e)

Diễn tả 1 hoạt động xảy ra trong tương lai và được lên kế hoạch.

2.

Dạng khẳng định (+) của HTĐ có chia động từ không?

a)

Yes, chia động từ với chủ ngữ là số nhiều

b)

No, giữ nguyên động từ

c)

Yes, chia động từ với chủ ngữ là số ít

d)

No, chỉ chia động từ ở dạng (-)

3.

Đâu là dấu hiệu của thì HTĐ (present simple tense)

a)

every.....(day/week/ month/ year...)

b)

yesterday

c)

always, usually, often, sometimes, never

d)

tomorrow, next .....(week, month...)

e)

once/ twice/....a week

4.

Ở thì hiện tại đơn dạng phủ định (-), ta sẽ mượn trợ động từ nào với S là số ít

a)

do

b)

does

c)

did

d)

tobe

5.

Khi chia động từ CHỦ NGỮ SỐ ÍT, KHẲNG ĐỊNH. Các động từ có đuôi tận cùng như thế nào thì sẽ thêm đuôi "es"

a)

o, s, zh, ch, z

b)

p, t, k, d

c)

o, s, ch, x, sh, z

d)

o, s, ch, sh, z

6.

Dạng nghi vấn của thì HTĐ:

a)

S + don't/ doesn't + V.

b)

Do/ Did + S + V?

c)

Does/ Do + S + V?

d)

S + do/ does + V?

7.

School (finish) ___ at 5 p.m every day.

a)

finish

b)

finishes

8.

___ the boy like to play video games?

a)

Does

b)

Do

c)

Is

d)

Are

9.

What (be) ___ your favorite subject?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

does

10.

What club (do) ____ he want to join?

a)

does

b)

do

c)

are

d)

doing

11.

The sun (shine) (a)   today.

12.

My brother ___________ (not like) to dance but he loves having a good talk.

a)

doesn't like

b)

don't like

c)

not like

d)

is not liking

13.

in/morning/drink/They/coffee/usually/the/.

a)

They usually drink coffee in the morning.

b)

They drink usually coffee in the morning.

c)

They drink coffee in the morning usually.

d)

They drink coffee usually in the morning

14.

They always ________ (eat) dinner at 7 o'clock.

a)

eat

b)

eats

c)

are eating

15.

She ___________ ( study ) English everyday.

a)

study

b)

studies

c)

studys.

d)

studied

16.

Khi chia động từ, khi ĐỘNG TỪ (V) kết thúc tận cùng là "Y", trước nó là 1 phụ âm thì:

a)

bỏ "Y" thêm "IES"

b)

Giữ nguyên "Y" thêm "S"

c)

bỏ "Y" thêm "ES"