WorksheetsReview Present simple
Total questions: 16
Worksheet time: 9mins
"Present simple tense" được sử dụng:
Diễn tả 1 hoạt động sẽ xảy ra tỏng tương lai
Diễn tả 1 thói quen
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc tại thời điểm nói.
Diễn tả 1 chân ly, sự thật hiển nhiên
Diễn tả 1 hoạt động xảy ra trong tương lai và được lên kế hoạch.
Dạng khẳng định (+) của HTĐ có chia động từ không?
Yes, chia động từ với chủ ngữ là số nhiều
No, giữ nguyên động từ
Yes, chia động từ với chủ ngữ là số ít
No, chỉ chia động từ ở dạng (-)
Đâu là dấu hiệu của thì HTĐ (present simple tense)
every.....(day/week/ month/ year...)
yesterday
always, usually, often, sometimes, never
tomorrow, next .....(week, month...)
once/ twice/....a week
Ở thì hiện tại đơn dạng phủ định (-), ta sẽ mượn trợ động từ nào với S là số ít
do
does
did
tobe
Khi chia động từ CHỦ NGỮ SỐ ÍT, KHẲNG ĐỊNH. Các động từ có đuôi tận cùng như thế nào thì sẽ thêm đuôi "es"
o, s, zh, ch, z
p, t, k, d
o, s, ch, x, sh, z
o, s, ch, sh, z
Dạng nghi vấn của thì HTĐ:
S + don't/ doesn't + V.
Do/ Did + S + V?
Does/ Do + S + V?
S + do/ does + V?
School (finish) ___ at 5 p.m every day.
finish
finishes
___ the boy like to play video games?
Does
Do
Is
Are
What (be) ___ your favorite subject?
am
are
is
does
What club (do) ____ he want to join?
does
do
are
doing
The sun (shine) (a) today.
My brother ___________ (not like) to dance but he loves having a good talk.
doesn't like
don't like
not like
is not liking
in/morning/drink/They/coffee/usually/the/.
They usually drink coffee in the morning.
They drink usually coffee in the morning.
They drink coffee in the morning usually.
They drink coffee usually in the morning
They always ________ (eat) dinner at 7 o'clock.
eat
eats
are eating
She ___________ ( study ) English everyday.
study
studies
studys.
studied
Khi chia động từ, khi ĐỘNG TỪ (V) kết thúc tận cùng là "Y", trước nó là 1 phụ âm thì:
bỏ "Y" thêm "IES"
Giữ nguyên "Y" thêm "S"
bỏ "Y" thêm "ES"
