wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 7 - Ôn tập HK II

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài, là vì

a)

Đỡ tiêu tốn năng lượng

b)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

c)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước

d)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

2.

Loài nào phát triển không trải qua biến thái?

a)

Châu chấu

b)

Ếch

c)

Chim bồ câu

d)

Trai sông

3.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là

a)

Các răng đều nhọn

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc

4.

Đại diện của bộ Cá voi

a)

Cá voi

b)

Cá heo

c)

Cá chép

d)

Cá voi và cá heo

5.

Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc

a)

Cá voi

b)

Cá đuối

c)

Cá heo

d)

Cá chép

6.

Thú Móng guốc chia làm mấy bộ

a)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

b)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

c)

2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

d)

3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

7.

Đại diện của bộ Thú huyệt là

a)

Thú mỏ vịt

b)

Thỏ

c)

Kangaroo

d)

Thằn lằn bóng đuôi dài

8.

Đặc điểm sinh sản của thú mỏ vịt là

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

c)

Có vú

d)

Con sống trong túi da của mẹ

9.

Loài nào sau đây sống đơn độc

a)

Sói

b)

Báo

c)

Chuột đồng

d)

Sóc

10.

Loài nào dưới đây phát triển có trải qua biến thái?

a)

Voi

b)

Cá heo

c)

Ếch

d)

Thỏ

11.

Bộ thú nào sau đây có số lượng loài lớn nhất, chúng không có răng nanh nhưng có răng hàm và răng cửa.

a)

Bộ Dơi

b)

Bộ ăn sâu bọ

c)

Bộ Gặm nhấm

d)

Bộ ăn thịt

12.

Nêu các tập tính của Hổ?

1. Săn mồi về đêm, vuốt giương khỏi đệm thịt

2. Săn mồi bằng cách rình và vồ mồi

3. Săn mồi đơn độc

4. Săn mồi theo đàn bằng cách rượt đuổi mồi

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

13.

Trong các hình thức sinh sản sau, hình thức nào được xem là tiến hóa nhất:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính và thụ tinh trong

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Sinh sản hữu tính và thụ tinh ngoài

14.

Những loài nào sau đây thuộc bộ Guốc chẵn?

a)

Lợn, bò, hà mã, hươu cao cổ

b)

Lợn vòi, bò, ngựa, lợn

c)

Tê giác, ngựa vằn, bò, voi

d)

Trâu, hà mã, tê giác, lừa

15.

Đặc điểm nào dưới đây không giúp cá voi thích nghi với đời sống ở nước?

a)

Cơ thể hình thoi, lớp mỡ dưới da rất dày.

b)

Vây đuôi nằm ngang.

c)

Chi trước biến đổi thành vây bơi dạng chèo.

d)

Nuôi con bằng sữa.

16.

Những động vật nào sau đây thuộc bộ Gặm nhấm?

a)

Chuột đồng, sóc, nhím

b)

Mèo, chó sói lửa, hổ

c)

Sóc, dê, cừu

d)

Chuột chũi, chuột chù, kanguru

17.

Cho các nhận định về sinh sản vô tính. Nhận định không chính xác là:

a)

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản phổ biến ở động vật nguyên sinh.

b)

Sinh sản vô tính có 2 hình thức chính là phân đôi cơ thể và mọc chồi.

c)

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái.

d)

Ở hình thức sinh sản vô tính, trứng được thụ tinh sẽ phát triển thành phôi.

18.

Những loài nào sau đây thuộc bộ Guốc lẻ?

a)

Ngựa vằn, heo vòi, tê giác Java

b)

Tê giác trắng, ngựa vằn, voi

c)

Trâu, hà mã, hươu sao

d)

Trâu, hà mã, lừa.

19.

Cho các nhận định về sinh sản hữu tính. Nhận định chính xác là:

a)

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái.

b)

Hình thức sinh sản hữu tính có ưu thế hơn hình thức sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản phổ biến ở Động vật nguyên sinh và Ruột khoang.

d)

Các loài sinh sản hữu tính đều lưỡng tính, tức là yếu tố đực và cái trên cùng 1 cơ thể.

20.

Ở chuột, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Dạ dày

b)

Buồng trứng

c)

Nhau thai

d)

Ruột non

21.

Các loài thuộc bộ Ăn thịt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

b)

Thị giác kém phát triển.

c)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn.

d)

Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt.

22.

Phát biểu nào dưới đây về chuột đồng là sai?

a)

Con đực không có cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Đẻ con, nuôi con bằng sữa mẹ.

23.

Vì sao dơi tránh né được các chướng

ngại vật khi bay ban đêm?

a)

Vì mắt dơi rất tinh.

b)

Vì các siêu âm do dơi phát ra chạm phải chướng ngại vật, dội lại tai dơi khiến chúng xác định được vị trí vật thể, con mồi trong không gian.

c)

Vì dơi có khứu giác phát triển. Có thể đánh hơi được chướng ngại vật hoặc mồi.

d)

Vì thị giác của dơi rất tốt giúp chúng nhìn được trong bóng tối.

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải của bộ Guốc chẵn?

a)

Đốt cuối của ngón chân có gốc bao bọc.

b)

Có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau.

c)

Gồm các loài có sừng, sống đơn độc.

d)

Trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón gần như thẳng hàng.

25.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là sai?

a)

Thích nghi với đời sống ở cây.

b)

Ăn tạp, nhưng ăn thực vật là chính.

c)

Tứ chi thích nghi với sự cầm nắm, leo trèo

d)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

26.

Đặc điểm của khỉ hình người là:

a)

Không có chai mông, túi má và đuôi

b)

Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài

c)

Có chai mông nhỏ, túi má nhỏ, không đuôi

d)

Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi

27.

Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

Bàn chân năm ngón và có móng guốc.

c)

Thường sống đơn độc.

d)

Da mỏng, lông rậm rạp.

28.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của lớp thú?

a)

Là động vật hằng nhiệt

b)

Có bộ lông vũ bao phủ toàn bộ cơ thể

c)

Là động vật có xương sống

d)

Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ

29.

Cho các nhận định về sinh sản hữu tính. Nhận định chính xác là:

a)

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái.

b)

Ở hình thức sinh sản hữu tính, trứng được thụ tinh sẽ phát triển thành phôi.

c)

Sinh sản hữu tính có 2 hình thức chính là phân đôi cơ thể và mọc chồi.

d)

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản phổ biến ở động vật nguyên sinh; ít gặp ở lớp Chim, Thú.

30.

Vì sao nói sinh sản hữu tính có ưu thế hơn hình thức sinh sản vô tính?

1. Tạo nhiều biến dị là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

2. Tạo ra thế hệ con cháu đa dạng về mặt di truyền, do vậy tăng khả năng sống sót của loài khi điều kiện sống trở nên bất lợi.

3. Tiêu tốn ít năng lượng và nguyên liệu hơn trong quá trình sinh sản.

4. Tạo ra số lượng lớn con trong thời gian ngắn.

Các nhận định chính xác là:

a)

1, 4

b)

1, 2

c)

2, 3

d)

2, 4

31.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai?

a)

Chi sau và đuôi to khỏe.

b)

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.

c)

Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.

d)

Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.

32.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất khỏe, di chuyển theo kiểu nhảy.

33.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

a)

Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.

b)

Có chi sau và đuôi to khỏe.

c)

Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.

d)

Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

34.

Thức ăn của cá voi xanh là gì?

a)

Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.

b)

Rong, rêu và các thực vật thủy sinh.

c)

Các loài tôm, cá có kích thước lớn.

d)

Các loài sinh vật lớn.

35.

Cho các nhận định sau về thú mỏ vịt. Nhận định nào là chính xác?

a)

Thú mỏ vịt có mỏ dẹp, bộ lông vũ rậm, mịn, không thấm nước.

b)

Thú mỏ vịt vừa sống ở nước mặn, vừa sống ở cạn.

c)

Thú cái có vú, đẻ trứng.

d)

Thú mỏ vịt con bơi theo thú mẹ, uống sữa do thú mẹ tiết ra hòa lẫn trong nước.

36.

Ở Kanguru, chi sau và đuôi phát triển có ý nghĩa gì?

a)

Leo trèo.

b)

Giữ thăng bằng khi nhảy xa.

c)

Động lực bơi, giúp kanguru có thể bơi trong nước.

d)

Đứng bằng hai chân sau để phát hiện kẻ thù từ xa.

37.

Cho các nhận định sau về bộ Dơi. Nhận định nào không chính xác?

a)

Dơi có tập tính treo ngược mình trên cành cây hoặc vách đá.

b)

Mặc dù thuộc lớp Thú nhưng bộ lông mao của dơi bị tiêu giảm.

c)

Bộ Dơi gồm những loài thích nghi với đời sống bay.

d)

Các loài thuộc bộ Dơi có chi trước biến đổi thành cánh da.

38.

Hoàn thành đoạn thông tin sau về đặc điểm của bộ Thú túi:

"Bộ Thú túi có túi, đẻ.....(1)...... Con sơ sinh......(2)......được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, bú mẹ......(3)........."

Các vị trí 1, 2, 3 lần lượt là:

a)

Trứng; rất nhỏ; thụ động.

b)

Con; rất nhỏ; thụ động.

c)

Trứng; rất nhỏ; chủ động.

d)

Con; rất nhỏ; chủ động.

39.

Khoảng 70% số loài dơi ăn sâu bọ, số còn lại chủ yếu ăn hoa quả và chỉ có vài loài ăn thịt. Hàm lượng N, P, K trong phân dơi cũng rất cao. Theo em, loài dơi có những vai trò sinh thái nào dưới đây?

(1) Tiêu diệt sâu bọ phá hại mùa màng.

(2) Giúp cây trồng thụ phấn hoặc góp phần phát tán hạt.

(3) Phân dơi có thể sử dụng làm phân bón.

(4) Cung cấp nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

40.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

41.

Cho các phát biểu về loại thức ăn và cách lấy thức ăn của cá voi xanh. Phát biểu nào không chính xác?

a)

Dùng hàm răng sắc, nhọn để ngoạm chặt con mồi.

b)

Cá voi há miệng cho nước mang tôm, cá và động vật nhỏ tràn vào miệng. Khi cá voi ngậm miệng, thức ăn được giữ trong miệng còn nước đi qua khe tấm sừng ra ngoài.

c)

Thức ăn của cá voi là các loài tôm, cá, động vật nhỏ.

d)

Cá voi không có răng mà có tấm sừng miệng.

42.

Bộ răng của Dơi ăn sâu bọ có đặc điểm:

a)

Bộ răng nhọn.

b)

Tất cả các răng đều tù.

c)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

d)

Răng cửa nhọn, răng nanh và hàm kiểu nghiền.

43.

Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Đào hang bằng chi trước.

c)

Chi trước ngắn, bàn tay rộng, ngón khỏe.

d)

Ăn sâu bọ.

44.

Bộ Ăn sâu bọ có những đặc điểm nào dưới đây?

(1) Thú nhỏ, có mõm kéo dài thành vòi ngắn.

(2) Các răng đều nhọn.

(3) Thị giác kém song khứu giác rất phát triển.

(4) Rình mồi và bắt mồi.

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 4

45.

Đâu không phải là đặc điểm của chuột đồng cỏ?

a)

Có tập tính đào hang.

b)

Ăn tạp, sống đàn

c)

Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm.

d)

Sống ở trên cây.

46.

Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

a)

Răng nanh.

b)

Răng ăn thịt.

c)

Răng cạnh hàm.

d)

Răng cửa.

47.

Đặc điểm móng của Bộ Voi là

a)

Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

b)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

c)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

d)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

48.

Trong các vai trò sau đây, lớp Thú có bao nhiêu vai trò:

(1) Cung cấp dược liệu quý

(2) Nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ

(3) Vật liệu thí nghiệm

(4) Cung cấp thực phẩm

(5) Cung cấp sức kéo

(6) Tiêu diệt gặm nhấm có hại

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Loài nào không sinh sản bằng hình thức vô tính?

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi

c)

Cá heo

d)

Trùng biến hình