wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết con lắc lò xo

Total questions: 26

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

2.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

3.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

4.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

5.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

6.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

7.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.

b)

kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.

c)

lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hổi.

d)

biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.

8.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

9.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

10.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

11.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

12.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng m = 100 g. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:

a)

T = π/10 s

b)

T = 40p s

c)

T = 9,93 s

d)

T = 20 s

13.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

14.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

15.

(TH) Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 (g) và lò xo có độ cứng k. Trong 5 (s) vật thực hiện được 5 dao động. Lấy π2 = 10, độ cứng k của lò xo là

a)

k = 12,5 N/m

b)

k = 50 N/m

c)

k = 25 N/m

d)

k = 20 N/m

16.

(TH) Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

e)

10 cm.

17.

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

b)

độ lớn lực đàn hồi cực đại.

c)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

d)

gia tốc vật bằng 0.

18.

Chu kỳ của con lắc lò xo tăng 2 lần khi

a)

khối lượng vật nặng tăng gấp đôi.

b)

khối lượng vật nặng giảm 4 lần.

c)

độ cứng lò xo giảm 4 lần.

d)

biên độ tăng 2 lần.

19.

Khi treo vật nặng có khối lượng m vào một  lò xo có độ cứng k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho vật dao động. Cho  \pi^2\approx10 .Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.     

c)

0,32s.     

d)

0,28s.

20.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

21.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên quả nặng cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

mx.

b)

mv.

c)

ma.

d)

-mx.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai về lực kéo về?

a)

Luôn hướng về phía vị trí cân bằng.

b)

Có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Đổi chiều ở vị trí cân bằng.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.

23.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Trong quá trình dao động điều hòa, độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên quả nặng bằng 0 khi quả nặng

a)

ở vị trí cao nhất.

b)

ở vị trí thấp nhất.

c)

ở vị trí cân bằng.

d)

ở vị trí lò xo không biến dạng.

24.

Một con lắc lò xo có treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn Δl0. Khi cho con lắc dao động điều hòa thì chu kì dao động của nó là

a)

T=2πgΔl0T=2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l_0}}

b)

T=2πΔl0gT=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

c)

T=12πgΔl0T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l_0}}

d)

T=12πΔl0gT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

25.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng thì khi ở vị trí cân bằng, lò xo giãn Δl0. Cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A thì lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả nặng có độ lớn là Fđh =

a)

kA.

b)

kΔl0.

c)

k(A+Δl0).

d)

k(A-Δl0).

26.

Con lắc lò xo nằm ngang. Chiều dài con lắc lò xo khi ở vị trí cân bằng là

a)
b)
c)
d)