wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn Lịch Sử -Địa Lí lớp 4

Total questions: 65

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Đại Cồ Việt.

b)

Âu Lạc.

c)

Việt Nam.

d)

Văn Lang.

2.

Ai là người lãnh đạo nhân dân ta chống lại quân Nam Hán năm 938?

a)

Hai Bà Trưng

b)

Ngô Quyền

c)

Dương Đình Nghệ

d)

Lê Hoàn.

3.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

4.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải.

b)

Ăn theo khả năng.

c)

Ăn dưới 300g muối.

d)

Ăn trên 300g muối.

5.

Một số dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên

a)

Thái, Dao, Mông.

b)

Tày, Nùng , Mông, Kinh.

c)

Mông ,Tày, Nùng .

d)

Gia –rai, Ê –đê, Ba-na, Xơ- đăng.

6.

Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

Sông Đà và sông Thái Bình.

c)

Sông Đà và sông Thái Bình.

d)

Sông Hồng và sông Mã

7.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

b)

Xây dựng được thành Cổ Loa.

c)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên và xây dựng được thành Cổ Loa.

d)

Chế tạo được súng và nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

8.

Người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là:

a)

Người Kinh.

b)

Người Thái.

c)

Người Tày.

d)

Người Mông.

9.

Vì sao vua Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long?

a)

Vì Thăng Long là vùng đất mà giặc không dám đặt chân đến.

b)

Vì Thăng Long là vùng đất giàu có, nhiều của cải, vàng bạc.

c)

Vì Thăng Long là trung tâm của đất nước, đất rộng không bị ngập lụt, muôn vật phong phú tươi tốt.

d)

Vì Thăng Long là vùng đất rộng, không bị ngập lụt.

10.

Khí hậu ở Tây Nguyên có đặc điểm là:

a)

Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

b)

Có 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

11.

Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua lấy niên hiệu là:

a)

Ngô Vương

b)

Thái Bình

c)

Đinh Tiên Hoàng

d)

Hoà Bình

12.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là cuộc khởi nghĩa chống lại quân xâm lược nào?

a)

Nhà Hán.

b)

Nhà Tần.

c)

Các vua Hùng.

d)

Nhà Mông – Nguyên.

13.

Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường thường được gọi chung là quá trình gì?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình bài tiết.

c)

Quá trình tiêu hóa.

d)

Quá trình trao đổi chất.

14.

Tính chất nào sau đây không phải là của nước ?

a)

Trong suốt.

b)

Có hình dạng nhất định.

c)

Không mùi.

d)

Chảy từ cao xuống loang ra hết bề mặt

15.

Để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm ta không nên:

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ.

b)

Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn, hoặc hộp bị thủng, phồng, han gỉ.

c)

Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

d)

Thức ăn đã nấu chín ; nấu xong nên ăn ngay.

16.

Câu 1. Hồ Quý Ly đã có những cải cách gì nhằm cứu vãn tình hình đất nước?

a)

Dùng những người tài giỏi thay thế các quan lại sa đọa của thời Trần

b)

Mở rộng bờ cõi

c)

Đặt lệ các quan phải thường xuyên xuống thăm dân

d)

Hạn chế ruộng đất, nô tì của quan lại, quý tộc; ai thừa phải trả lại

e)

Cho người trong họ được hưởng nhiều quyền lợi

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án, (4) đáp án, (5) đáp án, (6) đáp án, (7) đáp án, (8) đáp án

(a)  

18.

Câu 3. Ải Chi Lăng ở tỉnh nào của nước ta?

a)

Hà Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Cao Bằng

d)

Lào Cai

19.

Câu 5. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

a)

Chiến thắng Chi Lăng đã buộc quân Minh phải xin hàng, rút về nước.

b)

Chiến thắng Chi Lăng đã chấm dứt 40 năm đô hộ của nhà Minh đối với nước ta.

c)

Kể từ đây, phong kiến phương Bắc không dám sang xâm lược nước ta.

d)

Chiến thắng Chi Lăng mở ra một thời kì ổn định, phồn vinh của nước ta dưới triều vua Lê Lợi

20.

Câu 6. Điền từ thích hợp vào chỗ trống theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án, (4) đáp án, (5) đáp án, (6) đáp án

(a)  

21.

Câu 7 . Ở đồng bằng Nam Bộ, những loại đất nào có nhiều?

a)

đất mặn, đất chua

b)

đất phù sa, đất mặn, đất chua

c)

đất mặn, đất phù sa

d)

đất phù sa, đất chua

22.

Câu 8. Quy trình sản xuất gạo xuất khẩu là:

a)

Phơi thóc -> Tuốt lúa -> Xay xát gạo và đóng bao -> Gặt lúa -> Xếp gạo lên tàu để xuất khẩu.

b)

Gặt lúa -> Tuốt lúa -> Xay xát gạo và đóng bao -> Phơi thóc -> Xếp gạo lên tàu để xuất khẩu.

c)

Gặt lúa -> Tuốt lúa -> Phơi thóc -> Xay xát gạo và đóng bao -> Xếp gạo lên tàu để xuất khẩu.

d)

Gặt lúa -> Phơi thóc -> Tuốt lúa -> Xếp gạo lên tàu để xuất khẩu -> Xay xát gạo và đóng bao

23.

Câu 10. Những dân tộc sống chủ yếu ở đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

Dân tộc Ba-na, Ê-đê, Gia-rai

b)

Kinh, Chăm, Hoa

c)

Dân tộc Kinh, Chăm

d)

Thái, Dao, Mông

24.

Câu 11. Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B cho thích hợp:

a)

1 - a; 2 - b; 3 - c; 4 - d

b)

1 - c; 2 - b; 3 - a; 4 - d

c)

1 - c; 2 - a; 3 - d; 4 - b

d)

1 - b; 2 - d; 3 - c; 4 - a

25.

Câu 12. Những địa danh của thành phố Huế là:

a)

Chợ Bến Thành, sông Hương, cầu Trường Tiền, lăng Tự Đức, núi Ngự Bình, chùa Thiên Mụ

b)

Sông Hương, cầu Trường Tiền, lăng Tự Đức, núi Ngự Bình, chùa Thiên Mụ

c)

Sông Hương, cầu Trường Tiền, vườn cỏ Bằng Lăng, lăng Tự Đức, chùa Thiên Mụ

d)

Chợ Bến Thành, hồ Hoàn Kiếm, núi Ngự Bình, Thảo Cầm Viên, chùa Thiên Mụ.

26.

Câu 13. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

a)

Vùng biển nước ta là một bộ phận của biển Đông

b)

Vùng biển nước ta phía bắc có vịnh Bắc Bộ, phía nam có vịnh Thái Lan

c)

Vịnh Thái Lan là nơi có nhiều đảo nhất nước ta

d)

Vịnh Hạ Long đã được công nhận là Di sản Thiên nhiên thế giới

e)

Đảo Phú Quốc nổi tiếng về việc khai thác nhiều tổ yến

27.

Triều đại nào xây dựng kinh thành Huế?

a)

Triều Trần

b)

Triều Nguyễn

c)

Triều Lê

d)

Triều Lý

28.

Vua Quang Trung ban hành chính sách"Chiếu khuyến nông"nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Phát triển giáo dục

c)

Phát triển buôn bán

29.

Vua Quang Trung ban hành "Chiếu lập học"nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Phát triển giáo dục

c)

Phát triển buôn bán

30.

Cơ quan lo việc giáo dục cho cả nước được gọi là....................

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Thái học viện

c)

Nho giáo

d)

Bia tiến sĩ

31.

Lễ đón rước người đỗ về làng được gọi là..................................

a)

Trường Quốc Tử Giám

b)

Bia tiến sĩ

c)

Lễ vinh quy

d)

Lễ xướng danh

32.

Thời (a)   , việc quản lí đất nước rất chặt chẽ.

33.

Lê Thánh Tông đã cho vẽ (a)   và soạn Bộ luật Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền dân tộc và trật tự xã hội.

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để có nội dung phù hợp :

Muốn xây dựng đất nước hay làm bất cứ việc gì cũng cần phải có .................. mới làm được. Chỉ có ..................mới có kiến thức để làm việc. Vì thế vua Quang Trung mới coi trọng việc học làm đầu.

a)

học tập - kiến thức

b)

Học tập - kiến thức

c)

kiến thức - học tập

d)

Kiến thức - học tập

35.

Em hãy chọn câu trả lời đúng :

Thành phố Huế thuộc tỉnh nào ?

a)

Quảng Bình

b)

Thừa Thiên -Huế

c)

Quảng Nam

36.

Câu 4. Khi biết tin quân Thanh sang xâm lược nước ta, Nguyễn Huệ đã làm gì?

a)

A. Cầu cứu nước Xiêm.

b)

B. Yêu cầu vua Lê đánh đuổi quân Thanh về nước

c)

C. Lên ngôi Hoàng đế, lấy hiệu là Quang Trung, kéo quân ra bắc đánh quân Thanh.

d)

D. Không có phản ứng gì.

37.

Câu 6. Quang Trung cho quân ăn Tết sớm để:

a)

Động viên, khích lệ tinh thần tướng sĩ đánh giặc.

b)

Nhắc nhở quân sĩ nhớ tới truyền thống của dân tộc.

c)

Huy động thêm lực lượng

d)

Có thời gian vui vẻ bên nhau.

38.

Câu 7. Quang Trung chia quân làm mấy đạo tiến đánh Thăng Long?

a)

3 đạo.

b)

5 đạo

c)

4 đạo

d)

6 đạo

39.

Câu 8. Đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất của cả nước vì:

a)

A. Đất đai màu mỡ.

b)

B. Khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào.

c)

C. Đồng bằng có diện tích lớn nhất cả nước.

d)

D. Người dân cần cù lao động.

e)

E. Tất cả các ý trên.

40.

Câu 9. Tên các dải ĐBDH miền Trung theo thứ tự từ Bắc đến Nam là:

a)

A. ĐB Thanh – Nghệ - Tĩnh, ĐB Bình – Trị - Thiên, ĐB Nam – Ngãi, ĐB Bình Phú – Khánh Hòa, ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận.

b)

B. ĐB Thanh – Nghệ - Tĩnh, ĐB Bình – Trị - Thiên, ĐB Nam – Ngãi, ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận, ĐB Bình Phú – Khánh Hòa.

c)

C. ĐB Thanh – Nghệ - Tĩnh, ĐB Nam – Ngãi, ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận, ĐB Bình – Trị - Thiên, ĐB Bình Phú – Khánh Hòa.

d)

D. ĐB Bình – Trị - Thiên, ĐB Nam – Ngãi, ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận, ĐB Bình Phú – Khánh Hòa, ĐB Thanh – Nghệ - Tĩnh.

41.

Câu 11. Nước ta có 2 quần đảo lớn đó là:

a)

Cô Tô và Vảm Cỏ

b)

Phú Quốc và Côn Đảo

c)

Hoàng Sa và Trường Sa

d)

Lí Sơn và Phú Quý

42.

Câu 14. Nguyên nhân dẫn đến sự cạn kiệt của nguồn hải sản ven bờ là:

a)

A. Đánh bắt quanh năm.

b)

B. Đánh bắt bừa bãi.

c)

C. Đánh bắt theo mùa.

d)

D. Tất cả các ý trên

43.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

44.

Đồng bằng duyên hải miền Trung có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ hẹp

b)

Có nhiều núi lan ra sát biển

c)

Có mạng lưới sông ngòi chằng chịt

45.

Những địa danh nào sau đâu thuộc thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chợ Bến Thành, Dinh Độc Lập

b)

Hồ Xuân Hương, chùa Một Cột

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Sân bay Tân Sơn Nhất

46.

Địa danh nào sau đây được công nhận là Di sản Thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Cố đô Huế

c)

Bến Nhà Rồng

d)

Phố cổ Hội An

47.

(a)   năm 40, Hai Bà Trưng mở cuộc khởi nghĩa tại Hát Môn

48.

Ai là người đã mời Lê Hoàn lên ngôi?

a)

Đinh Tiên Hoàng

b)

Đinh Liễn

c)

Thái hậu họ Dương

d)

Lê Long Đĩnh

49.

Hơn 1000 năm nước ta dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc được tính từ thời điểm nào?

a)

Năm 700-800 TCN - năm 40

b)

Năm 279 TCN - năm 939

c)

Năm 179 TCN - năm 938

d)

Năm 179 TCN - năm 939

50.

Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi đóng đô tại đâu

a)

Đại La

b)

Hoa Lư

c)

Cổ Loa

d)

Thăng Long

51.

Vị tướng nào chỉ huy kháng chiến chống Tống lần II

a)

Lý Chiêu Hoàng

b)

Lý Công Uẩn

c)

Lý Hoàng Nguyên

d)

Lý Thường Kiệt

52.

Để thể hiện ý chata kiên cường, không chịu khuất phục, binh sĩ nhà (a)   đã thích 2 chữ Sát Thát lên cánh tay

53.

Năm 1802, Nguyễn Ánh lên ngôi Hoàng đế, lấy hiệu là:

a)

Minh Mạng

b)

Gia Long

c)

Thiệu Trị

d)

Tự Đức

54.

Tác phẩm "Quốc âm thi tập" của tác giả:

a)

Ngô Sĩ Liên

b)

Lương Thế Vinh

c)

Nguyễn Trãi

d)

Lê Thánh Tông

55.

Tác phẩm "Đại Thành toán pháp" của tác giả:

a)

Ngô Sĩ Liên

b)

Lương Thế Vinh

c)

Nguyễn Trãi

d)

Lê Thánh Tông

56.

Hai tài nguyên quan trọng ở thềm lục địa nước ta là:

a)

dầu mỏ, khí đốt

b)

quặng kim loại, khí đốt

c)

hải sản, dầu mỏ

d)

hải sản, quặng kim loại

57.

Trang phục truyền thống của người dân Nam Bộ là:

a)

Áo vest, đầm.

b)

Áo tứ thân, nón quai thao.

c)

Áo bà ba, nón lá, khăn rằn.

d)

Áo dài, khăn đống.

58.

Người dân ở đồng bằng Nam Bộ gọi mùa lũ là:

a)

Mùa nước nổi.

b)

Mùa nước chìm.

c)

Mùa nước trong.

d)

Mùa nước đục.

59.

Thành phố Hải Phòng còn được mệnh danh là:

a)

Thành phố hoa hồng.

b)

Thành phố hoa ban.

c)

Thành phố hoa phượng đỏ.

d)

Thành phố hoa mai.

60.

Thành phố mang tên Hồ Chí Minh từ khi nào?

a)

1967

b)

1769

c)

1976

d)

1978

61.

Chính quyền chúa Nguyễn đã có biện pháp gì giúp nhân dân khẩn hoang?

a)

Dựng nhà cho dân khẩn hoang.

b)

Cấp lương thực trong nửa năm cùng một số nông cụ cho dân khẩn hoang.

c)

Cấp hạt giống cho dân gieo trồng.

d)

Cấp nhà và lương thực cho nhân dân khẩn hoang.

62.

Họ Trịnh và họ Nguyễn lấy (a)   làm ranh giới chia cắt đất nước.

63.

Tên của tướng giặc tử trận tại ải Chi Lăng là (a)  

64.

Sa Pa thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

65.

Hà Nội thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên