NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 2 communicating with staff
Total questions: 38
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
communicate
a)
giao tiếp
b)
thuốc, dược phẩm
c)
liều dùng
2.
recent
a)
gần đây, mới đây
b)
giao tiếp
c)
thuốc, dược phẩm
3.
has come to your attention
a)
cho thấy
b)
gần đây, mới đây
c)
giao tiếp
4.
raise
a)
nâng cao
b)
cho thấy
c)
gần đây, mới đây
5.
concern
a)
mối quan tâm
b)
nâng cao
c)
cho thấy
6.
complain
a)
than phiền
b)
mối quan tâm
c)
nâng cao
7.
instruction
a)
chỉ dẫn
b)
than phiền
c)
mối quan tâm
8.
plans of care
a)
chương trình chăm sóc
b)
chỉ dẫn
c)
than phiền
9.
disorganized
a)
Thiếu tổ chức
b)
chương trình chăm sóc
c)
chỉ dẫn
10.
confuse
a)
bối rối
b)
Thiếu tổ chức
c)
chương trình chăm sóc
11.
take over
a)
đảm nhiệm
b)
bối rối
c)
Thiếu tổ chức
12.
shift change
a)
thay ca
b)
đảm nhiệm
c)
bối rối
13.
mention
a)
(v) đề cập tới
b)
thay ca
c)
đảm nhiệm
14.
gather
a)
tập hợp
b)
(v) đề cập tới
c)
thay ca
15.
record
a)
(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép
b)
tập hợp
c)
(v) đề cập tới
16.
medical record
a)
ghi chép y khoa
b)
(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép
c)
tập hợp
17.
concise
a)
ngắn gọn, súc tích
b)
ghi chép y khoa
c)
(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép
18.
legible
a)
rõ ràng, dễ đọc
b)
ngắn gọn, súc tích
c)
ghi chép y khoa
19.
vital
a)
quan trọng
b)
rõ ràng, dễ đọc
c)
ngắn gọn, súc tích
20.
safety
a)
sự an toàn
b)
quan trọng
c)
rõ ràng, dễ đọc
21.
absolutely
a)
(adv) tuyệt đối, hoàn toàn
b)
sự an toàn
c)
quan trọng
22.
document
a)
(n) văn kiện, tài liệu
b)
(adv) tuyệt đối, hoàn toàn
c)
sự an toàn
23.
chronological order
a)
theo trình tự thời gian
b)
(n) văn kiện, tài liệu,
c)
(adv) tuyệt đối, hoàn toàn
24.
avoid
a)
tránh
b)
theo trình tự thời gian
c)
(n) văn kiện, tài liệu, tư liệu
25.
confusion
a)
(n) sự lộn xộn, sự rối loạn
b)
tránh
c)
theo trình tự thời gian
26.
disaster
a)
thảm họa
b)
(n) sự lộn xộn, sự rối loạn
c)
tránh
27.
near miss
a)
cận nguy
b)
thảm họa
c)
(n) sự lộn xộn, sự rối loạn
28.
allergic
a)
bị dị ứng
b)
cận nguy
c)
thảm họa
29.
awake
a)
(adj) đánh thức, làm thức dậy
b)
bị dị ứng
c)
cận nguy
30.
Assessment
a)
sự đánh giá
b)
(adj) đánh thức, làm thức dậy
c)
bị dị ứng
31.
status
a)
tình trạng
b)
sự đánh giá
c)
(adj) đánh thức, làm thức dậy
32.
crisis
a)
khủng hoảng
b)
tình trạng
c)
sự đánh giá
33.
formation
a)
sự hình thành
b)
khủng hoảng
c)
tình trạng
34.
judgment
a)
sự phán đoán, đánh giá
b)
sự hình thành
c)
khủng hoảng
35.
thorough
a)
cẩn thận, kỹ lưỡng
b)
n. lời phán quyết, sự phán đoán, đánh giá
c)
sự hình thành
36.
marked
a)
rõ ràng, rõ rệt
b)
cẩn thận, kỹ lưỡng
c)
n. lời phán quyết
37.
dosage
a)
liều dùng
b)
rõ ràng, rõ rệt
c)
cẩn thận, kỹ lưỡng
38.
medication
a)
thuốc, dược phẩm
b)
liều dùng
c)
rõ ràng, rõ rệt
Reset
