wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Windows

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

MS-DOS phát triển trong giai đoạn nào ?

a)

1981-1999

b)

1982-2000

c)

1980-1999

d)

1991-2000

2.

MS Dos là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện đồ hoạ

3.

Đâu là 1 cấu hình tiêu biểu của MS-DOS

a)

CPU 286.8MHz, 640kb RAM, 1.44Mb, màn hình VGA, bàn phím

b)

CPU 286.8MHz, 320kb RAM, 1.44Mb, màn hình VGA, bàn phím

c)

CPU 296.8MHz, 640kb RAM, 1.54Mb, màn hình VGA, bàn phím

d)

CPU 286.8MHz, 640kb RAM, 1.54Mb, màn hình VGA, bàn phím

4.

Hệ thống file MS Dos gồm

a)

FAT-12

b)

FAT-16

c)

FAT-12 và FAT-16

d)

FAT-16 và FAT-32

5.

Windows 3.1 là

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Giao diện dòng lệnh

6.

Hệ thống file trong windows 3.1

a)

FAT-12

b)

FAT-16

c)

FAT-32

d)

FAT-12 và FAT-16

7.

windows 3.1 phát triển trong giai đoạn nào

a)

1992-1994

b)

1990-1992

c)

1993-1995

d)

1992-1999

8.

Windows XP phát triển trong giai đoạn nào

a)

A. 1992-1994

b)

B. 1981-1999

c)

C. 2001-2009

d)

D. 2000-2008

9.

Windows NT, XP sử dụng

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Giao diện dòng lệnh

10.

Windows NT sử dụng kiến trúc

a)

32 bit

b)

64 bit

c)

16 bit

d)

128 bit

11.

Hệ thống file trong Windows NT

a)

NTFS

b)

FAT-12

c)

FAT-16

d)

FAT-14

12.

Kernel mode là

a)

chế độ nhân dùng thực hiện các chức năng quản lý truy nhập phần cứng

b)

chế độ nhân dùng thực hiện các chức năng quản lý truy xuất phần cứng

c)

chế độ đặc quyền chạy các chương trình của người dùng

d)

chế độ người dùng chạy các chương trình của người dùng

13.

User mode là

a)

chế độ nhân dùng thực hiện các chức năng quản lý truy nhập phần cứng

b)

chế độ nhân dùng thực hiện các chức năng quản lý truy xuất phần cứng

c)

chế độ đặc quyền chạy các chương trình của người dùng

d)

chế độ người dùng chạy các chương trình của người dùng

14.

SSP trong User mode là:

a)

System Support Processes

b)

System Security Processes

c)

Security Support Processes

d)

Support System Processes

15.

SPS trong User mode

a)

Service Processes Service

b)

System Processes Service

c)

System Processes System

d)

Security Processes Service

16.

System Support Processes là các chương trình … các chức năng hệ thống như đăng nhập, quản lý …

a)

Thực hiện, tác vụ

b)

Thực hiện, phiên làm việc

c)

Cung cấp, tác vụ

d)

Cung cấp, phiên làm việc

17.

Service Processes Service là các chương trình … dịch vụ hệ điều hành như quản lý …

a)

Thực hiện / máy in, tác vụ

b)

Cung cấp / máy in, tác vụ

c)

Thực hiện / phiên làm việc, tác vụ

d)

Cung cấp / phiên làm việc, tác vụ

18.

UserApplication trong user mode

a)

Các chương trình thực hiện theo yêu cầu của người dùng

b)

Các chương trình thực hiện các chức năng hệ thống như đăng nhập, quản lý phiên làm việc

c)

Các chương trình cung cấp dịch vụ của hệ điều hành như quản lý máy in, tách vụ.

d)

Chuyển các hàm ứng dụng thành các hàm dịch vụ hệ thống trực tiếp.

19.

Subsystem DLL trong User mode

a)

Các chương trình thực hiện theo yêu cầu của người dùng

b)

Các chương trình thực hiện các chức năng hệ thống như đăng nhập, quản lý phiên làm việc

c)

Các chương trình cung cấp dịch vụ của hệ điều hành như quản lý máy in, tách vụ.

d)

Chuyển các hàm ứng dụng thành các hàm dịch vụ hệ thống trực tiếp

20.

Executive trong Kernel mode dùng để :

a)

Thực hiện việc quản lý các tiến trình và luồng, quản lý bộ nhớ, vào/ra …

b)

Điều độ luồng, đồng bộ giữa các tiến trình, xử lý ngắt

c)

Giao tiếp với quản lý vào/ra

d)

Giấu đi các chi tiết phần cứng giúp cho hệ điều hành có thể hoạt động trên nhiều phần cứng khác nhau

21.

Phần nào trong Kernel mode điều độ luồng, đồng bộ giữa các tiến trình, xử lý ngắt:

a)

Executive

b)

Kernel

c)

HAL(Hardware Abstraction Layer)

d)

Windowing and Graphics Functions

22.

Phần nào giấu đi các chi tiết phần cứng giúp cho hệ điều hành có thể hoạt động trên nhiều phần cứng khác nhau

a)

Device Drivers

b)

Kernel

c)

HAL

d)

Executive

23.

Phiên bản windows server nào sau đây cung cấp chức năng cho 1 nhóm nhỏ(khoảng 15 người)

a)

Windows Server 2008 R2 Foundation

b)

Windows Server 2008 R2 Standard

c)

Windows Server 2008 R2 Enterprise

d)

Windows Server 2008 R2 Datacenter

24.

Những phiên bản Windows server 2008 R2 nào hỗ trợ ảo hoá

a)

Standard, Datacenter

b)

Standard, Enterprise

c)

Enterprise, Datacenter

d)

Chỉ Datacenter

25.

Phiên bản Windows server 2008 R2 nào sử dụng trong cty lớn để chạy các ứng dụng quan trọng

a)

Standard

b)

Enterprise

c)

Datacenter

d)

Foundation

26.

Phiên bản Windows server 2008 R2 nào sử dụng trong cty cỡ vừa để chạy các ứng dụng quan trọng

a)

Standard

b)

Enterprise

c)

Datacenter

d)

Foundation

27.

Điều nào sau đây không đúng về “yêu cầu tối thiểu” của hệ thống file trong windows:

a)

Xây dựng cấu trúc lưu trữ dữ liệu trên thiết bị lưu trữ

b)

Phương tiện tìm kiếm xác định vị trí dữ liệu trong thiết bị lưu trữ

c)

Ràng buộc: tên file, kích cỡ, số lượng file

d)

Xây dựng cấu trúc back up dữ liệu trên thiết bị lưu trữ

28.

NTFS tương thích với hệ điều hành

a)

Dos, Windows

b)

Windows 95 hoặc mới hơn

c)

Windows NT hoặc mới hơn

29.

Hệ thống file nào có kích cỡ không nhỏ hơn 2TB

a)

FAT12

b)

NTFS

c)

FAT16

d)

FAT32

30.

Thành phần nào lưu thông tin ứng dụng như tên file và đăng ký của các đối tượng COMT

a)

HKEY_CLASSES_ROOT

b)

HKEY_CURRENT_USER

c)

HKEY_LOCAL_MACHINE

d)

HKEY_USERS

31.

Thành phần nào lưu thông tin về người dùng đăng nhập hiện thời

a)

HKEY_CLASSES_ROOT

b)

HKEY_CURRENT_USER

c)

HKEY_LOCAL_MACHINE

d)

HKEY_USERS

32.

HKEY_LOCAL_MACHINE để

a)

Lưu thông tin về máy hiện thời

b)

Lưu thông tin hệ thống

c)

Lưu thông tin về toàn bộ tài khoản trên máy

d)

lưu thông tin về người dùng đăng nhập hiện thời

33.

HKEY_USERS để

a)

Lưu thông tin về máy hiện thời

b)

Lưu thông tin hệ thống

c)

Lưu thông tin về toàn bộ tài khoản trên máy.

d)

lưu thông tin về người dùng đăng nhập hiện thời

34.

HKEY_CURRENT_CONFIG để

a)

Lưu thông tin về máy hiện thời

b)

Lưu thông tin hệ thống

c)

Lưu thông tin về toàn bộ tài khoản trên máy.

d)

lưu thông tin về người dùng đăng nhập hiện thời

35.

Kiểu dữ liệu trong Windows Registry

a)

Reg_binary, reg_word, reg_sz

b)

Int, float, boolean

c)

Word, byte

36.

Reg_binary

a)

Dữ liệu nhị phân thường dưới dạng thập lục phân 0xA8

b)

Dữ liệu 32 bits

c)

Chuỗi ký tự

37.

Reg_word

a)

Dữ liệu nhị phân thường dưới dạng thập lục phân 0xA8

b)

Dữ liệu 32 bits

c)

Chuỗi ký tự

38.

Reg_sz

a)

Dữ liệu nhị phân thường dưới dạng thập lục phân 0xA8

b)

Dữ liệu 32 bits

c)

Chuỗi ký tự

39.

Windows PowerShell cung cấp tập lệnh định trước được gọi là

a)

Cmdlet

b)

Cmd

c)

Letcmd

d)

Command line

40.

Hệ thống file của Windows bao gồm

a)

FAT12, FAT16, FAT32, NTFS

b)

FAT14, FAT16, NTFS, FAT32

c)

FAT16, FAT32, NTFS

d)

FAT12, FAT16, FAT32

41.

Để xem và thay đổi các giá trị trong danh mục đăng ký Windows cung cấp phần mềm nào

a)

RegEdit.exe

b)

RegistryEdit.exe

c)

RegEditor.exe

d)

RegisterEdit.exe

42.

Máy chủ

a)

được thiết kế phục vụ cho nhiều người dùng, có khả năng chịu lỗi, độ tin cậy cao

b)

được thiết kế phục vụ cho người dùng tin cậy, có khả năng chịu lỗi, độ tin cậy thấp

c)

được thiết kế phục vụ cho nhiều người dùng, có khả năng chịu lỗi, độ tin cậy thấp

d)

được thiết kế phục vụ cho người dùng tin cậy, có khả năng chịu lỗi, độ tin cậy cao

43.

Lợi ích của việc kết hợp máy chủ ảo và máy chủ vật lý

a)

Giảm chi phí, tận dụng tối đa năng lực của các thiết bị

b)

Giúp máy chủ an toàn hơn

c)

Không có đáp án

44.

Dịch vụ ADCS là

a)

Active Directory Certificate Services

b)

Attack Dame Carry & Support

c)

Active Directory Certificate System

d)

Active Domain Certificate Services

45.

Dịch vụ ADDS là:

a)

Active Directory Domain Sevices

b)

Active Domain Directory Services

c)

Active Directory Domain System

d)

Active Directory Domain Security

46.

Dịch vụ liên kết thư mục động là

a)

ADFS(Active Directory Federation Services.)

b)

ADDS

c)

ADCS

d)

DHCP

47.

Dịch vụ nào tạo và quản lý chứng thực khóa công khai cho hệ thống an ninh dung công nghệ khóa công khai

a)

ADDS

b)

ADCS

c)

ADFS

d)

ADLDS(thư mục động rút gọn)

48.

Dịch vụ nào hỗ trợ công nghệ đăng nhập 1 lần

a)

ADFS

b)

ADCS

c)

ADDS

49.

Dịch vụ nào lưu thông tin về người dùng, máy tính và các thiết bị khác trong mạng

a)

ADDS

b)

ADCS

c)

ADFS

50.

Máy chủ ứng dụng :

a)

Dùng để lưu dữ liệu mà không cần dịch vụ miền thư mục động

b)

Cung cấp giải pháp hoàn chỉ cho việc cài đặt và quản lý các ứng dụng doanh nghiệp phân tán: .Net, Web, Message Queuing, COM+ ….

c)

Công nghệ bảo vệ thông tin cho phép các ứng dụng bảo mật thông tin khỏi việc sử dụng trái phép

51.

DHCP

a)

Cấp phát IP động

b)

Cấp phát IP tĩnh

c)

Cấp phát cả IP động và tĩnh

d)

Không có cơ chế cấp phát IP

52.

Trong Windows Server, dịch vụ nào cho phép chia sẻ thông tin trên mạng Internet

a)

IIS (Internet Information Service)

b)

DNS (Domain Name Service)

c)

DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)

d)

Truy nhập và chính sách mạng ( Network Policy and Access Services)

53.

Phiên bản Windows Server 2018 R2 nào có chức năng thay nóng module bộ nhớ

a)

Foundation

b)

Standard

c)

Enterprise

d)

Datacenter

54.

Phiên bản Windows Server 2018 R2 nào có chức năng thay nóng CPU

a)

Foundation

b)

Standard

c)

Enterprise

d)

Datacenter

55.

1. Phiên bản Windows Server 2018 R2 nào có chức năng thêm nóng module bộ nhớ

a)

Foundation

b)

Standard

c)

Enterprise

d)

Không có đáp án nào đúng

56.

Những phiên bản Windows Server 2018 R2 nào không có chức năng liên kết thư mục động(ADFS)

a)

Foundation, Standard

b)

Foundation, Enterprise

c)

Enterprise, Datacenter

d)

Standard, Enterprise

57.

Chức năng nào sau bị hạn chế trong phiên bản Windows Server 2008 R2 Foundation và Standard

a)

File

b)

Web(IIS)

c)

In và tài liệu

d)

Cập nhật (WSUS)

58.

Windows PE là:

a)

Một hệ điều hành

b)

Một bản sao

c)

Một công cụ tạo bản sao

d)

Không có đáp án nào đúng

59.

Công cụ nào giúp tạo bản sao Windows PE

a)

Microsoft Deployment Toolkit (MDT)

b)

Windows Automated Installation Kit(WAIK)

c)

Windows Preinstallation Environment

d)

Windows deployment service

60.

Windows Licensing có mấy loại cấp phép

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Ưu điểm của cấp phép OEM với cấp phép bán lẻ :

a)

Chi phí thấp hơn

b)

Giấy phép giá trị hơn

c)

Thời gian cấp phép ngắn hơn

d)

Không đáp án nào đúng

62.

Có nên kích hoạt Windows không

a)

Yes

b)

No

63.

Auto Update nên được cài đặt ở

a)

Mạng nhỏ

b)

Mạng lớn

c)

Mạng vừa

d)

Mạng nhỏ và vừa

64.

Có nên đặt mật khẩu quản trị sau khi cài xong hệ diều hành Windows Server

a)

Yes

b)

No

65.

Nên thiết lập IP nào cho Windows:

a)

IP tĩnh

b)

IP động

c)

Cả IP tĩnh và động

d)

Không đáp án nào đúng

66.

Windows Server 2008 R2 hỗ trợ nền tảng

a)

X86

b)

X64

c)

X86 và x64

67.

Tại sao phải đảm bảo các thiết bị vận hành chính xác

a)

Do máy tính sử dụng nhiều thiết bị phần cứng khác nhau

b)

Do máy tính sử dụng nhiều thiết bị phần cứng, phần mềm giống nhau

c)

Do máy tính sử dụng nhiều thiết bị phần cứng, phần mềm khác nhau

d)

Do máy tính sử dụng nhiều thiết bị phần mềm khác nhau

68.

Trình điều khiển thiết bị là các …. kiểm soát thiết bị giúp … sử dụng các thiết bị này

a)

Tiến trình, máy tính/người dùng

b)

Chương trình, máy tính/người dùng

c)

Tiến trình, chủ thể/đối tượng

d)

Chương trình, chủ thể/đối tượng

69.

Windows lưu trình điều khiển thiết bị đi kèm với phần cài đặt tại :

a)

C:\Windows\System32\DriverStore

b)

C:\Windows\System32\drivers

c)

C:\Windows\System32\DriverState

d)

C:\Windows\System32\Dism

70.

Thế nào là trình điều khiển đã được xác nhận

a)

Các trình điều khiển được kiểm tra tính tương thích và toàn vẹn kỹ lưỡng

b)

Các trình điều khiển được kiểm tra tính tương thích và bí mật kỹ lưỡng

c)

Các trình điều khiển được kiểm tra tính tương thích và sẵn dùng kỹ lưỡng

71.

Đâu là tên tiếng anh của ổ đĩa IDE(tích hợp)

a)

Integrated Drive Electronics

b)

Integrated Development Environment

c)

Indentify Drive Electronics

d)

Integrated Drive Environment

72.

Đâu là 1 chuẩn ổ cứng

a)

SATA

b)

SATAS

c)

RAID

d)

NAS

73.

Loại công nghệ lưu trữ nào giống như ổ cứng cục bộ nối trực tiếp

a)

A. NAS

b)

B. SAN

c)

C. RAID

74.

Chuẩn ổ cứng nào dùng cho máy trạm và máy chủ yêu cầu hiệu năng và tốc độ cao

a)

SATA

b)

SCSI

c)

IDE

75.

Ổ nào cung cấp RAID 0

a)

Simple Volume

b)

Spanned Volume

c)

Striped Volume

d)

Mirrored Volume

76.

Ổ nào cung cấp RAID 1

a)

Mirrored Volume

b)

Striped Volume

c)

Spanned Volume

d)

Simple Volume

77.

Cách tạo ổ đúp

a)

Chuyển đổi 2 ổ đĩa cứng sang dạng ổ động, Add Mirror

b)

Chuyển đổi 2 ổ đĩa cứng sang dạng ổ tĩnh, Add Mirror

c)

Không tạo được

78.

Tài khoản nào được phép truy nhập vào tài nguyên của miền

a)

Tài khoản người dùng

b)

Tài khoản cục bộ

c)

Tài khoản người dùng trong miền

d)

Không có đáp án đúng

79.

Chức năng quản lý người dùng cục bộ thông qua chức năng nào

a)

Local User and Group của Server Manager

b)

Active Directory Users and Computers

c)

Local User and Group của Client Manager

80.

Chức năng quản lý người dùng thông qua chức năng nào

a)

Local User and Group của Server Manager

b)

Active Directory Users and Computers

c)

Local User and Group của Client Manager

81.

Quyền nào cho phép đọc ghi sửa và thay đổi thuộc tính file và thư mục con

a)

Modify

b)

Write

c)

Read

d)

Execute

82.

1. Quyền nào hiển thị nội dung thư mục và các dữ liệu và thuộc tính và chạy các file trong thư mục

a)

Read và execute

b)

Write và execute

c)

Modify

d)

Execute

83.

Quyền nào hiển thị nội dung thư mục, dữ liệu, chủ sở hữu và quyền với các file bên trong thư mục và chạy các file

a)

Đọc và thực thi

b)

Ghi và thực thi

c)

Liệt kê

d)

Sửa

84.

Quản lý việc cài đặt phần mềm, cập nhật và gỡ bỏ nằm trong nhóm cài đặt nào

a)

Security settings

b)

System settings

c)

Software installation settings

d)

Scripts settings

85.

Các đoạn mã dùng khi máy tính bật và đóng, người dùng đăng nhập hay thoát

a)

Scripts settings

b)

Gán quyền người dùng

c)

Chính sách giám sát

d)

System Settings

86.

Thứ tự áp dụng trong quản trị chính sách nhóm là :

a)

Cục bộ, Tại chỗ, Miền, Vạn năng

b)

Cục bộ, Miền, Tại chỗ, Vạn năng

c)

Tại chỗ, Cục bộ, Miền, Vạn năng

d)

Vạn năng, Tại chỗ, Miền, Cục bộ

87.

Dịch vụ tự động khởi động sau các dịch vụ được dán nhãn tự động khởi động xong, dịch vụ đã sử dụng cách :

a)

Tự động

b)

Tự động(khởi động trễ)

c)

Thủ công

d)

Disable

88.

Bản ghi A có chức năng gì

a)

Ánh xạ tên của một máy chủ ra địa chỉ IP

b)

Ánh xạ máy chủ tới một tên có sẵn

c)

Lưu định danh các máy chủ DNS trong miền

d)

Là các bản ghi tìm kiếm ngược

89.

Bản ghi CNAME có chức năng gì

a)

Ánh xạ tên của một máy chủ ra địa chỉ IP

b)

Lưu định danh các máy chủ DNS trong miền

c)

Ánh xạ máy chủ tới một tên có sẵn

d)

Là các bản ghi tìm kiếm ngược

90.

Bản ghi NS có chức năng gì

a)

Ánh xạ tên của một máy chủ ra địa chỉ IP

b)

Ánh xạ máy chủ tới một tên có sẵn

c)

Lưu định danh các máy chủ DNS trong miền

d)

Là các bản ghi tìm kiếm ngược

91.

Bản ghi PTR có chức năng

a)

Ánh xạ tên của một máy chủ ra địa chỉ IP

b)

Ánh xạ máy chủ tới một tên có sẵn

c)

Là các bản ghi tìm kiếm ngược

d)

Lưu định danh các máy chủ DNS trong miền

92.

Bản ghi SRV :

a)

Ánh xạ tên của một máy chủ ra địa chỉ IP

b)

Ánh xạ máy chủ tới một tên có sẵn

c)

Hỗ trợ việc tự động phát hiện các tài nguyên TCP/IP có trên mạng

d)

Lưu định danh các máy chủ DNS trong miền

93.

LDAP sử dụng cổng bao nhiêu

a)

389

b)

80

c)

153

d)

43

94.

Giao thức nào xác thực mạng máy tính cho phép các máy xác định định danh cửa mình qua mạng không an toàn một cách đảm bảo

a)

LDAP

b)

TCP/IP

c)

Kerberos

d)

UDP

95.

Nơi chứa một hay nhiều miền dùng chung không gian định danh

a)

Tree

b)

Domain

c)

Forest

d)

Site

96.

Nơi chứa một hay nhiều cây và không gian định danh có thể tách biệt

a)

Tree

b)

Domain

c)

Forest

d)

Site

97.

Nhóm các máy tính cùng mạng con IP kết nối tốc độ cao với nhau được gọi là

a)

Site

b)

Subnet

c)

Forest

d)

Tree

98.

Quản trị các độ tin cậy miền, các mức phục vụ miền và rừng và hậu tiếp tố tên người dùng

a)

Active Directory Users and Computers

b)

Active Directory Domains and Trusts

c)

Active Directory Sites and Services

d)

Active Directory Administrative Center

99.

Công cụ quản lý người dùng, nhóm, các máy tính và đơn vị tổ chức

a)

Active Directory Users and Computers

b)

Active Directory Domains and Trusts

c)

Active Directory Sites and Services

d)

Active Directory Administrative Center

100.

Active Directory Sites and Services

a)

Quản lý người dùng, nhóm, các máy tính và đơn vị tổ chức

b)

Quản trị các độ tin cậy miền, các mức phục vụ miền và rừng và hậu tiếp tố tên người dùng

c)

Quản trị bản sao thư mục giữa các điểm

d)

Quản trị và cung cấp thông tin trong thư mục bao gồm quản lý người dùng, nhóm, máy tính, miền, máy chủ miền và các đơn vị tổ chức.

101.

Active Directory Administrative Center

a)

Quản lý người dùng, nhóm, các máy tính và đơn vị tổ chức

b)

Quản trị các độ tin cậy miền, các mức phục vụ miền và rừng và hậu tiếp tố tên người dùng

c)

Quản trị bản sao thư mục giữa các điểm

d)

Quản trị và cung cấp thông tin trong thư mục bao gồm quản lý người dùng, nhóm, máy tính, miền, máy chủ miền và các đơn vị tổ chức

102.

Đối tượng phổ biến trong thư mục động là

a)

Máy tính, người dùng, nhóm

b)

Chủ thể, người dùng, thư mục

c)

Chủ sở hữu, người dùng, nhóm

d)

Chủ sở hữu, người dùng

103.

Đâu là 1 định danh an ninh của 1 đối tượng trong thư mục động

a)

ID

b)

UUID

c)

GUID

d)

RUID

104.

OU có thể lưu trữ

a)

người dùng, nhóm, máy tính và các đơn vị tổ chức khác

b)

máy tính, người dùng, nhóm

c)

máy tính, người dùng và các đơn vị tổ chức khác

d)

chủ thể,người dùng, nhóm và các đơn bị tổ chức khác

105.

Đâu là phát biểu đúng về Schema

a)

Xác định định dạng các đối tượng và các thuộc tính hay trường trong mỗi đối tượng

b)

Xác định định danh các đối tượng và các thuộc tính hay trường trong mỗi đối tượng

c)

Xác định cấu hình các đối tượng và các thuộc tính hay trường trong mỗi đối tượng

106.

Thông tin người dùng cục bộ được lưu ở

a)

Máy chủ miền

b)

Local User and Group

c)

Security Account Manager

d)

Control Panel

107.

Trong dịch vụ web, cách thức xác thực nào cho phép bất cứ người dùng nào cũng có thể truy nhập mà không cần xác thực

a)

Nặc danh

b)

Xác thực cơ bản

c)

Xác thực số

d)

Xác thực windows

108.

Xác thực Windows sử dụng giao thức xác thực nào sau đây:

a)

Kerberos

b)

AH

c)

NTLM

d)

Cả Kerberos và NTLM

109.

Dịch vụ web sử dụng cổng

a)

80

b)

443

c)

153

d)

21

110.

FTP sử dụng cổng

a)

20 và 21

b)

80

c)

25

d)

21

111.

SMTP sử dụng cổng

a)

21

b)

25

c)

153

d)

22

112.

Chia sẻ file hỗ trợ bao nhiêu hình thức bảo mật an ninh

a)

A. 2

b)

C. 3

c)

B. 4

d)

D. 5

113.

Quyền nào cho phép người dùng thay đổi cài đặt và cấu hình cho máy in

a)

Quyền in

b)

Quyền quản lý máy in

c)

Quyền quản lý tài liệu in

114.

Quyền nào hủy, dừng, in lại hay khởi động lại máy in

a)

Quyền in

b)

Quyền quản lý máy in

c)

Quyền quản lý tài liệu in

115.

Giao thức nào hỗ trợ truy nhâp từ xa sử dụng https

a)

PPTP

b)

L2TP

c)

SSTP

d)

PTPP

116.

Giao thức nào hỗ trợ truy nhập từ xa sử dụng chuẩn IPSec

a)

PPTP

b)

L2TP

c)

SSTP

d)

PTPP

117.

Microsoft chia các bản cập nhật thành những loại nào

a)

Quan trọng, khuyến nghị và không cần thiết

b)

Rất cần thiết, cần thiết và không cần thiết

c)

Rất quan trọng, quan trọng, khuyến nghị và tuỳ chọn

d)

Quan trọng, khuyến nghị và tuỳ chọn

118.

Trong mạng lớn, người ta sử dụng chương trình nào để thực hiện update

a)

Windows Update

b)

WSUS

c)

Software Installation Update

d)

Không có đáp án nào đúng

119.

Phương tiện sao lưu nào có tốc độ truy nhập chậm

a)

Băng từ

b)

Ổ cứng

c)

Đĩa quang

120.

Phương tiện sao lưu nào có chi phí giảm, tốc độ truy nhập nhanh

a)

Băng từ

b)

Ổ cứng

c)

Đĩa quang

121.

Phương tiện sao lưu nào làm suy giảm chất lượng lưu trữ theo thời gian

a)

Băng từ

b)

Ổ cứng

c)

Đĩa quang

122.

Ưu điểm của phương pháp sao lưu khôi phục trực tiếp so với cận trực tuyến

a)

Chi phí rẻ hơn

b)

Thời gian nhanh hơn

c)

Không cần thao tác người quản trị

d)

Không có đáp án đúng

123.

Câu lệnh nào thay đổi tham số khởi động

a)

Bootcfg

b)

Chkdsk

c)

Diskpath

d)

Fixmbr

124.

Câu lệnh nào kiểm tra ổ cứng

a)

Chkdsk

b)

Bootcfg

c)

Diskpath

d)

Fixmbr

125.

Giám sát hiệu năng được thực hiện thông qua dữ liệu thu thập từ

a)

Đếm hiệu năng

b)

Người dùng

c)

Tiến trình đang chạy

d)

Không có đáp án đúng

126.

Kiểm toán (Auditing) được kích hoạt qua

a)

Computer Management

b)

Group Policy

c)

Control Panel

d)

Firewall

127.

Dịch vụ trong windows cho phép chạy ứng dụng và dữ liệu từ xa qua trình duyệt

a)

Telnet

b)

Remote Desktop

c)

SSH