wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra cuối kì II Vật lí 6

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

thể hơi sang thể lỏng.

b)

thể lỏng sang thể hơi.

c)

thể rắn sang thể lỏng

d)

thể lỏng sang thể rắn

2.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?


a)

Sự tạo thành đám mây

b)

Sự tạo thành hơi nước

c)

Sự tạo thành sương mù

d)

Sương đọng trên lá cây

3.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy?

a)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ luôn giảm

b)

Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ luôn tăng

c)

Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau là khác nhau.

d)

Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau là giống nhau.

4.

Vì sao khi mới trồng cây, người ta thường phát bớt lá cây?

a)

Vì làm tăng tốc độ bay hơi của nước qua lá cây

b)

Vì để giảm bớt sâu bệnh

c)

Vì làm giảm tốc độ bay hơi của nước qua lá cây

d)

Vì cho cây nhẹ, dễ trồng hơn

5.

Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước đá dưới đây, câu nào đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc

c)

Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

d)

Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc

6.

Sự sôi có tính chất nào sau đây?

a)

Xảy ra ở cùng một nhiệt độ xác định đối với mọi chất lỏng

b)

Khi đang sôi, nếu tiếp tục đun thì nhiệt độ chất lỏng không thay đổi

c)

Khi đang sôi, nếu tiếp tục đun thì nhiệt độ chất lỏng tăng dần

d)

Khi đang sôi chỉ xảy ra sự bay hơi ở mặt thoáng của chất lỏng.

7.

Nước chỉ bắt đầu sôi khi:

a)

Các bọt khí xuất hiện ở đáy nồi

b)

Các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng

c)

Các bọt khí từ đáy nồi nổi lên

d)

Hơi nước bay lên nhiều

8.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

c)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.

9.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Nêu nhận định thiếu chính xác trong các nhận định sau đây:

a)

Đoạn DE ứng với nước ở thể rắn.

b)

Đoạn AB ứng với quá trình bay hơi.

c)

Đoạn BC ứng với nước ở thể lỏng.

d)

Đoạn CD ứng với quá trình đông đặc.

10.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự ngưng tụ?

a)

Khi hà hơi vào mặt gương thì thấy mặt gương bị mờ.

b)

Khi đun nước có làn khói trắng bay ra từ vòi ấm.

c)

Khi đựng nước trong chai đậy kín thì lượng nước trong chai không bị giảm.

d)

Cả 3 trường hợp trên.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

d)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

12.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:

a)

tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống.

b)

thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt.

d)

các phương án đưa ra đều sai.

13.

Ở nhiệt độ phòng, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?

a)

Thủy ngân.

b)

Rượu.

c)

Nhôm.

d)

Nước.

14.

Hiện tượng nóng chảy của một vật xảy ra khi

a)

đun nóng vật rắn bất kì.

b)

đun nóng vật đến nhiệt độ nóng chảy của chất cấu thành vật thể đó.

c)

đun nóng vật trong nồi áp suất.

d)

đun nóng vật đến 100oC.

15.

Khi đun nóng băng phiến, người ta thấy nhiệt độ của băng phiến tăng dần, khi tới 80oC nhiệt độ của băng phiến ngừng lại không tăng, mặc dù vẫn tiếp tục đun. Hỏi lúc đó băng phiến tồn tại ở thể nào?

a)

Thể hơi.

b)

Thể rắn,

c)

Thể lỏng.

d)

Thể plasma.

16.

Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy người đi thường thở ra “khói” là do:

a)

Hơi thở của người có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.

b)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

c)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc thành đá tạo thành khói.

d)

Tất cả đều sai.

17.

Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó?

a)

Do hơi nước từ tay ta bốc ra.

b)

Nước từ trong bình ga thấm ra.

c)

Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó.

d)

Cả B và C đều đúng.

18.

Không được làm việc nào sau đây khi làm thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?

a)

Dùng hai đĩa giống nhau.

b)

Đặt hai đĩa đựng cùng một lượng chất lỏng vào cùng một nơi.

c)

Dùng hai đĩa đựng hai chất lỏng khác nhau.

d)

Chỉ làm nóng một đĩa.

19.

Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Tác động của gió.

c)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

d)

Cả ba đáp án A, B và C.

20.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

21.

Vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên gồm hiện tượng vật lý nào?

a)

Bay hơi.

b)

Ngưng tụ.

c)

Bay hơi và ngưng tụ.

d)

Cả A, B, C đều sai.

22.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì:

a)

Bình A sôi nhanh nhất.

b)

Bình B sôi nhanh nhất.

c)

Bình C sôi nhanh nhất.

d)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

23.

Sự đông đặc là sự chuyển từ

a)

thể hơi sang thể lỏng.

b)

thể lỏng sang thể hơi.

c)

thể rắn sang thể lỏng

d)

thể lỏng sang thể rắn

24.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi?

a)

Nước sôi ở nhiệt độ 100oC. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước.

b)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi..

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần.

d)

Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng.

25.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ sôi của nước vào độ cao so với mặt biển, căn cứ vào số liệu trên hình vẽ, hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng tăng.

b)

Ở độ cao 3000 m thì nhiệt độ sôi của nước là 90oC.

c)

Ở độ cao mặt nước biển, nhiệt độ sôi của nước là 80oC.

d)

Ở độ cao 6000 m, nhiệt độ sôi của nước là 100oC.

26.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi:

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng ít.

c)

Cốc được đặt trong nhà.

d)

Cốc được đặt ngoài sân nắng.

27.

Đồ thị ở hình vẽ biểu thị điều gì?

a)

Sự đông đặc của ête.

b)

Sự nóng chảy và đông đặc của ête.

c)

Sự sôi của ête.

d)

Sự sôi và nguội dần của ête.

28.

Sự ngưng tụ là sự chuyển từ

a)

thể hơi sang thể lỏng.

b)

thể lỏng sang thể hơi.

c)

thể rắn sang thể lỏng

d)

thể lỏng sang thể rắn

29.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự phụ thuộc nhiệt độ sôi của chất lỏng vào độ cao so với mặt nước biển?

a)

Càng lên cao nhiệt độ sôi càng giảm.

b)

Càng lên cao nhiệt độ sôi càng cao.

c)

Nhiệt độ sôi không phụ thuộc vào độ cao.

d)

Cả ba kết luận trên đều sai.

30.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

thể hơi sang thể lỏng.

b)

thể lỏng sang thể hơi.

c)

thể rắn sang thể lỏng

d)

thể lỏng sang thể rắn

31.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các đoạn AB, BC và CD ứng với những quá trình nào?

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Đoạn AB ứng với quá trình nước tăng nhiệt độ.

b)

Đoạn AB ứng với quá trình nước giảm nhiệt độ.

c)

Đoạn BC ứng với quá trình nước đang sôi.

d)

Đoạn CD ứng với quá trình nước tăng nhiệt độ.

32.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)

Có gió, quần áo căng ra.

b)

Không có gió, quần áo căng ra.

c)

Quần áo không căng ra, không có gió.

d)

Quần áo không căng ra, có gió.

33.

Làm thí nghiệm như thế nào để chứng minh trong hơi thở của chúng ta có nhiều hơi nước?

a)

Hà hơi thở vào lòng bàn tay.

b)

Hà hơi thở vào vung nồi đang đun trên bếp.

c)

Hà hơi thở vào gương soi hoặc kính.

d)

Hà hơi thở vào một tờ giấy trắng.

34.

Vào những hôm trời nồm, hơi nước có rất nhiều trong không khí. Quan sát trên những nền nhà lát đá hoặc gạch men ta thấy hiện tượng gì?

a)

Nước bốc hơi bay lên.

b)

Hơi nước ngưng tụ ướt nền nhà.

c)

Nước đông đặc tạo thành đá.

d)

Không có hiện tượng gì.

35.

Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?

a)

Nước bốc hơi trên xe.

b)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe.

c)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe.

d)

Không có hiện tượng gì.

36.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng....................

a)

không đổi trong suốt thời gian sôi.

b)

luôn thay đổi trong suốt thời gian sôi.

c)

luôn tăng trong thời gian sôi.

d)

luôn giảm trong thời gian sôi.

37.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió.

d)

Khối lượng chất lỏng.

38.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong suốt thời gian sôi, nước vừa…. tạo ra các bọt khí vừa…… trên mặt thoáng.

a)

ngưng tụ

b)

hòa tan

c)

bay hơi

d)

kết tinh

39.

Tại sao để đo nhiệt độ của hơi nước sôi, người ta phải dùng nhiệt kế thủy ngân?

a)

Nhiệt độ sôi của thuỷ ngân cao hơn nhiệt độ sôi của nước.

b)

Nhiệt độ sôi của thuỷ ngân thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.

c)

Vì nhiệt kế thuỷ ngân dùng tốt hơn nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế.

d)

Vì nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân thấp, khoảng -39oC

40.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.