wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG HÀN BÀI 1

Total questions: 25

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Người này làm nghề gì?

a)

학생

b)

선생님

c)

의사

d)

약사

2.
a)

학생

b)

운전기사

c)

의사

d)

선생님

3.
a)

중국

b)

말레이시아

c)

한국

d)

태국

4.

a)

일본

b)

중국

c)

태국

d)

베트남

5.

a)

선생님

b)

회사원

c)

의사

d)

학생

6.

Khi tạm biệt( người ở lại chào người đi ) thường dùng biểu hiện gì?

a)

1.안녕히 가세요.

b)

2. 안녕!

c)

3. 안녕하세요?

d)

4.미안합니다.

7.

Khi tạm biệt( người đi chào người ở lại) thường dùng biểu hiện gì?

a)

1. 반갑습니다

b)

2.고맙습니다.

c)

3.안녕히 계세요

d)

4.죄송합니다.

8.

Khi chào người Hàn Quốc thường sử dụng biểu hiên nào?

a)

A.안녕히 가세요

b)

B. 안녕하세요?

c)

C. 안녕히 계세요.

d)

D. 안녕히 주무십니오

9.

Khi chào hỏi người hàn quốc thường dùng hành động gì?

a)

1. Bắt tay + nói lời chào

b)

2.Vẫy tay + nói lời chào

c)

3.Cúi đầu + nói lời chào

d)

4.Quỳ gối+ nói lời chào

10.

Cảm ơn trong tiếng hàn thường dùng biểu hiện gì?

a)

1. 죄송합니다

b)

2. 감사합니다

c)

3.아니예요

d)

4.괜잖아요

11.

Xin lỗi trong tiếng hàn là gì?

a)

1. 괜잖아요

b)

2.고맙습니다.

c)

3.죄송합니다

d)

4.안녕하세요?

12.

Bác sĩ

a)

의자

b)

약사

c)

변호사

d)

의사

13.

Hoa Kỳ - Nhật Bản

a)

미국 - 라오스

b)

일본 - 프랑스

c)

미국 - 독일

d)

미국 - 일본

14.

독일

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Ấn Độ

d)

Đức

15.

Trong tình huống này, chúng mình sẽ nói câu gì nhỉ?

(a)  

16.

Trong tình huống này, người phụ nữ sẽ nói gì nhỉ?

a)

안녕하세요

b)

안녕히 계세요

c)

안녕히 가세요

d)

죄송합니다

17.

태국

a)

Mông Cổ

b)

Thái Lan

c)

Úc

d)

Trung Quốc

18.

Chọn Pháp

a)

몽골

b)

프랑스

c)

중국

d)

일본

19.

Nhân viên ngân hàng - Hướng dẫn viên du lịch

a)

은행원 - 공무원

b)

통역원 - 약사

c)

은행원 - 여행 안내원

d)

대학생 - 선생님

20.

Nội trợ?

a)

조부

b)

회계원

c)

주부

d)

경찰관

21.

저.............회사원입니다

a)

b)

c)

d)

22.

이 사람...... 베트남 사람입니까?

a)

b)

c)

d)

23.

Câu này đúng hay sai:


최정우 씨은 한국어 선생님입니다

a)

đúng

b)

sai

24.

Trả lời câu hỏi sau:

뚜안 씨는 의사입니까?

a)

네, 의사입니다

b)

네, 뚜안입니다

25.

Trả lời câu hỏi sau:


마이 씨입니까?

a)

네, 마이 씨입니다

b)

네, 마이입니다