wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập các biện pháp tu từ tiếng việt

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

2.

Câu 2: Câu “Trăng hồng như quả chín”, đâu là yếu tố chỉ phương diện so sánh?

a)

Trăng

b)

Như

c)

Hồng

d)

Quả chín

3.

Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

b)

Trăng tròn như quả bóng/ Bạn nào đá lên trời

c)

Những chị lúa phất phơ bím tóc/ Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học

d)

Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

4.

Câu 5: Gọi tên sự vật A bằng tên sự vật B (A và B có mối quan hệ gần gũi) là biện pháp tu từ nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

5.

Câu 6: Câu ca dao

Thuyền về có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

Sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

6.

Câu 7: Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người” được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

7.

Câu 8: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

8.

Câu 9: Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

9.

Câu 10: Câu thơ

Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông

Cau thôn Đoài nhớ trầu không thôn nào

thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

Lấy bộ phận để gọi toàn thể

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

10.

Câu 13: Trong những câu thơ dưới đây, câu nào sử dụng phép tu từ hoán dụ?

a)

Thuyền ơi có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

b)

Cổ tay em trắng như ngà,

Con mắt em liếc như là dao cau.

c)

Ơi con chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời

Từng giọt long lanh rơi

Tôi đưa tay tôi hứng

d)

Kháng chiến ba ngàn ngày không nghỉ

Bắp chân đầu gối vẫn săn gân

11.

Câu 14: Trong câu “Nó là chân sút cừ của đội bóng” từ “chân sút cừ” sử dụng biện pháp ẩn dụ chuyển đổi cảm giác, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu 15: Câu thơ: “Một tiếng chim kêu sáng cả rừng” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ phẩm chất

13.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

14.

Chỉ ra phép nhân hóa được sử dụng trong câu thơ sau :

" Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ

Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ

a)

Người ngắm trăng soi

b)

Trăng soi ngoài cửa sổ

c)

Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ

15.

Chỉ ra hình ảnh hoán dụ trong câu thơ sau:

"Bác nhớ Miền Nam nỗi nhớ nhà/ Miền Nam thương Bác nỗi thương cha"

(Tố Hữu)

a)

Bác

b)

Miền Nam

c)

Nỗi nhớ

d)

Nhà

16.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hoán dụ?

a)

Hoán dụ là gọi, tả sự vật, sự việc này bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi, tả con người hoặc trò chuyện với chúng như trò chuyện với con người.

b)

Hoán dụ là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có mối quan hệ gần gũi, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

17.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

18.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Dãy cỏ lau tập múa, uốn lượn theo làn gió hiu hiu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

19.

Trong câu “Quả măng cụt tròn như quả cam, toàn thân tím sẫm ngả sang đỏ”, từ nào chỉ phương diện so sánh?

a)

Đỏ

b)

Như

c)

Tròn

d)

Tím

20.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp tu từ hoán dụ?

a)

Tôi lớn lên đã thấy dừa trước ngõ

Dừa ru tôi giấc ngủ tuổi thơ

b)

Mồ hôi mà đổ xuống đồng

Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi mương

c)

Ngoài thêm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng

d)

Núi cao chi lắm núi ơi

Núi che mặt trời chẳng thấy người thương

21.

Từ “chảy” trong câu: “Ánh nắng chảy đầy vai.” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

22.

Câu: “Em bé tựa thiên thần.” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

23.

Từ “áo trắng” trong câu: “Nhìn thấy bác áo trắng cầm tờ bệnh án bước ra, tôi rất sợ.” thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

Lấy dấu hiệu của sự vật để chỉ sự vật

b)

Lấy cái cụ thể gọi cái trừu tượng

c)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

d)

Lấy bộ phận chỉ toàn thể

24.

Câu 9: Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

25.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa ?

a)

Quê hương tôi có con sông xanh biếc.

b)

Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

c)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

d)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

26.

Trong những câu văn sau, câu nào sử dụng biện pháp nhân hóa ?(Nhiều đáp án)

a)

Nhìn từ xa, mặt trời trông như một quả cầu lửa.

b)

Bác mặt trời từ từ vén màn sương bạc, tỏa ra những ánh sáng lung linh xuống trần gian.

c)

Mặt trời đỏ rực như mâm xôi gấc khổng lồ.

d)

Bác mặt trời đạp xe qua đỉnh núi / Nhìn chúng em nhăn nhó cười.

27.

So sánh là gì ?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác nhau làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ tương đồng nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ gần gũi nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

28.

Tìm trật tự từ thích hợp để điền vào dấu …

Cổ tay e trắng như….

Đôi mắt em sắc như là….

Miệng cười như thể….

Cái khăn đội đầu như thể …

a)

Ngà, hoa sen, hoa ngâu, dao cau

b)

Dao cau, hoa ngâu, hoa sen, ngà

c)

Hoa ngâu, hoa sen, ngà, dao cau

d)

Ngà, dao cau, hoa ngâu, hoa sen

29.

Hai câu thơ sau sử dụng phép tu từ nghệ thuật nào?

"Xiên ngang mặt đất rêu từng đám

Đâm toạc chân mây đá mấy hòn"

(Hồ Xuân Hương)

a)

Phép điệp từ

b)

Phép hoán dụ

c)

Phép đảo ngữ

d)

Phép so sánh

30.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ:

"Bác Dương thôi đã thôi rồi"

(Khóc Dương Khuê - Nguyễn Khuyến)

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

Câu hỏi tu từ

d)

Liệt kê

31.

"Sao anh không về chơi thôn Vĩ?"

(Đây thôn Vĩ Dạ - Hàn Mặc Tử)

Câu thơ trên sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Điệp ngữ

b)

Lặp cấu trúc

c)

So sánh

d)

Câu hỏi tu từ

32.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Ai đi đâu đấy hỡi ai – Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

33.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Ai làm cho bướm lìa hoa – Cho chim xanh nỡ bay qua vườn hồng”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

34.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Mấy hôm nay cụ nhà cháu khó ở”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

35.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Giận bầm gan tím ruột”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

36.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Thuận vợ, thuận chồng tát biển Đông cũng cạn”

a)

a. ẩn dụ

b)

b. nói quá

c)

c. nói giảm, nói tránh

d)

d. hoán dụ

37.

Câu thơ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì:

Ngoài thềm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.

(Đêm Côn Sơn – Trần Đăng Khoa)

a)

A. Ẩn dụ hình thức

b)

B. Ẩn dụ cách thức

c)

C. Ẩn dụ phẩm chất

d)

D. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

38.

Câu thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Sen tàn, cúc lại nở hoa

Sầu dài ngày ngắn, đông đà sang xuân.

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

39.

Câu văn sau sử dụng phép hoán dụ gì: Sói không sợ chó chăn cừu mà sợ sợi dây xích của nó. (Tục ngữ Nga)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

40.

Ẩn dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét tương cận, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho diễn đạt

d)

Là dùng từ chỉ hoạt động, tính chất của con người để chỉ cho sự vật, hiện tượng

41.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương cận, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

42.

Hoán dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác

b)

Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

43.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ:

"Vì sao trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh”

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

44.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

“Không có kính không phải vì xe không có kính

Bom giật bom rung kính vỡ đi rồi”

(“Bài thơ về tiểu đội xe không kính”, Phạm Tiến Duật)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

45.

Từ gạch chân trong các câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Ngày xuân em hãy còn dài

Xót tình máu mủ thay lời nước non”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

46.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Còn non còn nước còn dài

Còn về còn nhớ đến người hôm nay”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

47.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Sương chùng chình qua ngõ”

(“Sang thu”, Hữu Thỉnh)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

48.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

49.

Đoạn văn sau sử dụng phép tu từ gì ?

… Bên cạnh ngài, mé tay trái, bát yến hấp đường phèn, để trong khay khảm, khói bay nghi ngút, tráp đồi mồi chữ nhật để mở, trong ngăn bạc đầy những trầu vàng, cau đậu, rễ tía, hai bên nào ống thuốc bạc, nào đồng hồ vàng, nào dao chuôi ngà, nào ống vôi chạm, ngoáy tai, vỉ thuốc, quản bút, tăm bông trông mà thích mắt

(“Sống chết mặc bay”, Phạm Duy Tốn)

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Liệt kê

d)

Điệp ngữ

50.

Câu văn sau có bao nhiêu danh từ được dùng theo lối nhân hóa?

Từ đó, lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại sống thân mật với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả.

a)

5 danh từ

b)

7 danh từ

c)

6 danh từ

d)

9 danh từ

51.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Cây dừa sải tay bơi

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

52.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ được gạch chân dưới đây?

Anh đội viên nhìn Bác

Càng nhìn lại càng thương

Người cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm.

(Minh Huệ)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

53.

Có hàng râm bụt thắp lên

lửa hồng

sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

Liệt kê

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

So sánh

54.

Những ngôi sao thức ngoài kia

chẳng bằng mẹ đã thức vù chúng con

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Liệt kê

55.

Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín”

a)

Điệp từ điệp ngữ

b)

Hoán dụ

c)

Nói quá

d)

Nhân hoá