wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả hè lớp 2 lên 3

Total questions: 52

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

3.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

4.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

5.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

6.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

7.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

8.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

10.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

11.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

12.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

13.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

14.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

15.

Từ nào sai chính tả trong các từ sau?

a)

lo nghĩ

b)

no nghĩ

c)

suy nghĩ

16.

Từ nào đúng chính tả trong các từ sau?

a)

thuyền nan

b)

thuyền lan

c)

thuyền nang

17.

Hãy chỉ ra từ sai chính tả?

a)

sử dụng

b)

sứ giả

c)

thiếu xót

18.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:

Trạm xá, trách mắng, chông chờ

a)

trạm xá

b)

trách mắng

c)

chông chờ

19.

Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách

a)

trung kết

b)

che chở

c)

chê trách

20.

Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

cân bằng

b)

căn bằng

c)

câng bằng

21.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

22.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

23.

Chọn từ đúng

a)

Sạch xẽ

b)

Xạch sẽ

c)

Sạch sẽ

d)

Xạch sẻ

24.

Chọn từ đúng

a)

Dận hờn

b)

Giận hờn

c)

Dận hờng

25.

Chọn từ đúng

a)

Trăn trở

b)

Trăng trở

c)

Chăn chở

d)

Chăng chở

26.

Chọn từ đúng

a)

Sắt son

b)

Sắc xon

27.

Chọn từ đúng

a)

Chấc phát

b)

Chất phát

c)

Chất phác

d)

Chấc phác

28.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

29.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

... thương

a)

iêu

b)

yêu

c)

ươi

d)

ươu

30.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt dấu hỏi, dấu ngã

a)

rãnh rỗi

b)

rảnh rỗi

31.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

32.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt x/s

a)

xông hơi

b)

sông hơi

33.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

34.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ng/ngh

a)

nghành nghề

b)

ngành nghề

35.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt uôn/uông

a)

uốn cong

b)

uống cong

36.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt eo/oeo

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằn ngoèo

37.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt an/ang

a)

biên bản

b)

biên bảng

38.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ay/ây

a)

cấy cày

b)

cáy cầy

39.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

hạ lệnh

b)

hạ nệnh

40.

Từ nào viết sai chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

c)

con lợn

41.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

c)

tàng hoàng

42.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

đoàng ông

b)

hoàng hôn

c)

đàn ông

43.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:

a)

ghê

b)

lành

c)

nành

44.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Không chìm dưới nước: ............................

a)

lặn

b)

lấp ló

c)

nổi

45.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc: .............................

a)

dài

b)

ngắn

c)

ngang

46.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:

a)

đài

b)

đàng

c)

đàn

47.

Dòng nào viết đúng chính tả

a)

Mèo kêu ngoao ngoao

b)

Thở dài ngoao ngán

c)

Lắc đầu ngao ngoán

48.

Tìm từ khác biệt trong các từ sau đây:

a)

bố mẹ

b)

cô chú

c)

cầu vồng

d)

ông bà

49.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

50.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để thành câu hoàn chỉnh:

" .......... có vỏ cứng, xù xì."

a)

quả dừa

b)

sầu riêng

c)

quả xoài

d)

quả táo

52.

Có bao nhiêu vần ''anh'' trong đoạn thơ sau:

''Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió?"

a)

1 vần ''anh''

b)

2 vần ''anh''

c)

3 vần ''anh''

d)

4 vần ''anh''