Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì II văn 7

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong các văn bản sau, văn bản nào không thuộc văn nghị luận?

a)

A. Tinh thần yêu nước của nhân dân ta

b)

B. Cổng trường mở ra.

c)

C. Đức tính giản dị của Bác Hồ.

d)

D. Ý nghĩa văn chương.

2.

Văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ (Phạm Văn Đồng) sử dụng phương pháp lập luận chính nào:

a)

A- Giải thích

b)

B- Chứng minh

c)

C- Bình luận

d)

D- So sánh

3.

Trong văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ (Phạm Văn Đồng), để làm rõ đức tính giản dị của Bác Hồ, tác giả đã chứng minh ở những phương diện nào:

a)

A- Sự nhất quán giữa đời hoạt động chính trị với đời sống bình thường của Hồ Chủ tịch.

b)

B- Sự giản dị hoà hợp với đời sống tinh thần phong phú, với tư tưởng và tình cảm cao đẹp

c)

C- Bác Hồ giản dị trong đời sống, trong quan hệ với mọi người, trong lời nói và bài viết.

d)

D- Đời sống sôi nổi, phong phú với cuộc đấu tranh gian khổ và ác liệt của quần chúng.

4.

Trong đoạn văn: Bác sống đời sống giản dị và thanh bạch như vậy, bởi vì Người sống sôi nổi, phong phú đời sống và cuộc đấu tranh gian khổ và ác liệt của quần chúng nhân dân. Đời sống vật chất giản dị càng hoà hợp với đời sống tâm hồn phong phú, với những tư tưởng, tình cảm, những giá trị tinh thần cao đẹp nhất”. Tác giả sử dụng những phép lập luận nào?

a)

A- Giải thích, chứng minh

b)

B- Giải thích, bình luận

c)

C- Chứng minh, bình luận

d)

D- Giải thích, bác bỏ

5.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

6.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

nhăn nhó

c)

bà già

d)

Không có từ láy nào cả

8.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên hạ

c)

Thiên thanh

d)

Thiên vị

9.

Thành ngữ nào sau đây gần với thành ngữ “bảy nổi ba chìm”?

a)

Cơm niêu nước lọ

b)

Nhà rách vách nát

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Cơm thừa canh cặn

10.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

(a)  

11.

Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

(a)  

12.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

13.

Câu chủ động là câu có...

a)

Chủ ngữ chỉ đối tượng bị hoạt động của người khác hướng vào

b)

Chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động hướng vào người ,vật khác.

c)

gồm từ bị ,được

d)

Chủ ngữ chỉ người,vật

14.

Câu bị động là câu...

a)

Chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động

b)

Chủ ngữ chỉ đối tượng của hoạt động

c)

Chủ ngữ chỉ người ,vật hướng vào người ,vật khác.

d)

có từ bị, được

15.

Mục đích chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động

a)

Làm cho đoạn thêm hay hơn

b)

Làm cho đoạn văn ngắn hơn

c)

Nhằm liên kết các câu trong đoạn văn thành một mạch văn thống nhất

d)

làm cho câu văn được rõ hơn

16.

Có mấy cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trình bày cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị đông.

a)

Chuyển từ ( hoặc cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu và thêm từ bị hay được vào sau cụm từ ấy hoặc chuyển cụm từ chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu,đồng thời lược bỏ hoặc biến từ (cụm từ) chỉ chủ thể của hoạt động thành 1 bộ phận không bắt buộc trong câu.

b)

Chuyển các từ bị được lên đầu câu

c)

Chuyển cụm tử chỉ chủ thể của hoạt động lên đầu câu

d)

Chuyển từ chỉ người,vật thực hiện hành động hướng vào người vật khác

18.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu bị động?

a)

Nhà vua truyền ngôi cho cậu bé.

b)

Lan được mẹ tặng chiếc cặp sách mới nhân ngày khai trường.

c)

Thuyền bị gió đẩy ra xa

d)

Ngôi nhà đã bị ai đó phá.

19.

Trong các câu sau, câu nào là câu bị động?

a)

Em bé bị ngã

b)

Lan được thầy giáo khen

c)

Trời mưa to.

d)

Lan được học sinh giỏi

20.

Xác định câu bị động trong các câu sau?

a)

Nhân ngày sinh nhật, em được bố tặng một chiếc xe đạp

b)

Con mèo làm vỡ chậu hoa

c)

Mẹ đưa em đến trường

d)

Con mèo vồ con chuột

21.

Có phải tất cả những câu có chứa từ "bị" hoặc từ "được" đều là câu bị động không ?

a)

Đúng

b)

Không

22.

Câu tục ngữ "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" là loại câu ...

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu bình thường (đầy đủ thành phần CN - VN)

23.

"Một đêm mùa xuân. Trên dòng sông êm ả, cái đò cũ của bác tài Phán từ từ trôi."

Câu "Một đêm mùa xuân." thuộc loại câu ...

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu rút gọn

c)

Câu chủ động

d)

Câu bị động

24.

Trạng ngữ in nghiêng trong câu sau biểu thị nội dung gì?

“Về mùa thu, bầu trời trong xanh không một gợn mây."

a)

Nguyên nhân diễn ra hiện tượng

b)

Cách thức diễn ra hiện tượng

c)

Nơi chốn diễn ra hiện tượng

d)

Thời gian diễn ra hiện tượng

25.

Câu tục ngữ nào sau đây không sử dụng biện pháp tu từ so sánh?

a)

Tấc đất tấc vàng

b)

Một mặt người bằng mười mặt của

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Học thầy không tày học bạn.

26.

Tục ngữ về thiên nhiên và lao động, sản xuất được hiểu theo nghĩa nào là chính?

a)

Nghĩa bóng

b)

Nghĩa đen

27.

Câu rút gọn là câu:

a)

Chỉ có thể vắng chủ ngữ

b)

Chỉ có thể vắng vị ngữ

c)

Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Chỉ có thể vắng các thành phần phụ.

28.

Đâu không phải luận điểm của bài “Đức tính giản dị của Bác Hồ”?

a)

Bác giản dị trong bữa ăn

b)

Bác giản dị trong quan hệ với mọi người

c)

Bác giản dị trong chiến đấu

d)

Bác giản dị trong lời nói và bài viết

29.

Tác phẩm "Ca Huế trên sông Hương" thuộc thể loại gì?

a)

Kí

b)

Tự sự

c)

Miêu tả

d)

Biểu cảm

30.

Ca Huế diễn ra vào thời gian nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Chiều tối

d)

Ban đêm

31.

Điền từ vào chỗ trống sao cho đúng :

« …….. là quê hương của những điệu hò nổi tiếng ».

(a)  

32.

Cho biết đoạn văn sau miêu tả điều gì ?

"Không gian yên tĩnh bỗng bừng lên những âm thanhcủa dàn hoà tấu, bởi bốn khúc nhạc lưu thuỷ, kim tiền, xuân phong, long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu đêm ca Huế. Nhạc công dùng các ngón đàn trau chuốt như ngón nhấn, mổ, vỗ vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi. Tiếng đàn lúc khoan lúc nhặt làm nên tiết tấu xao động tận đáy hồn người."

a)

Miêu tả các loại loại nhạc cụ.

b)

Miêu tả người chơi đàn.

c)

Miêu tả tài nghệ của các ca công và âm thanh phong phú của nhạc cụ.

d)

Miêu tả tâm trạng của người nghe đàn.

33.

Đâu là nguyên nhân tạo nên nét độc đáo của đêm ca Huế trên sông Hương ?

a)

Du khách được ngồi trên thuyền rồng, được nghe và ngắm nhìn các ca công từ trang phục đến cách chơi đàn đến những ngón đàn trau chuốt và điêu luyện.

b)

Quang cảnh sông nước đẹp, huyền ảo, thơ mộng.

c)

Những làn điệu dân ca Huế phong phú và đa dạng, giàu cung bậc tình cảm, cảm xúc.

34.

Câu 5: Trong câu văn sau, tác giả đã sử dụng phép tu từ nào?

"... bởi bốn nhạc khúc lưu thủy, kim tiền, xuân phong, long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu đêm ca Huế."

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Liệt kê

d)

Từ láy

35.

Câu 9: Trong khổ thơ dưới đây, tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào?

“Đêm thành phố lên đèn như sao sa. Màn sương dày dần lên, cảnh vật mờ đi trong một màu trắng đục. Tôi như một lữ khách thích giang hồ với hồn thơ lai láng, tình người nồng hầu bước xuống một con thuyền rồng, có lẽ con thuyền này xưa kia chỉ dành cho vua chúa.

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Liệt kê

d)

Điệo ngữ

36.

Câu 10: Cho biết đoạn văn sau miêu tả điều gì ?

"Không gian yên tĩnh bỗng bừng lên những âm thanh của dàn hoà tấu, bởi bốn khúc nhạc lưu thuỷ, kim tiền, xuân phong, long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu đêm ca Huế. Nhạc công dùng các ngón đàn trau chuốt như ngón nhấn, mổ, vỗ vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi. Tiếng đàn lúc khoan lúc nhặt làm nên tiết tấu xao động tận đáy hồn người."

a)

Miêu tả các loại loại nhạc cụ.

b)

Miêu tả người choi đàn.

c)

Miêu tả tài nghệ của các ca công và âm thanh phong phú của nhạc cụ.

d)

Miêu tả tâm trạng của người nghe đàn.

37.

Tác giả văn bản "Sống chết mặc bay" là ai?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Hà Ánh Minh

c)

Phạm Duy Tốn

d)

Hoài Thanh

38.

Thể loại của văn bản Sống chết mặc bay

a)

Thành ngữ

b)

Truyện ngắn hiện đại

c)

Truyện trung đại

d)

Thơ

39.

Nghệ thuật tiêu biểu của văn bản SCMB

a)

Liệt kê, tương phản tăng cấp

b)

Nhân hóa, so sánh, tương phản

c)

Nói quá

d)

Ngòi bút châm biếm, trào phúng

40.

Nhan đề "Sống chết mặc bay" là vế đầu của câu tục ngữ "Sống chết mặc bay tiền thầy bỏ túi". Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai