wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề khảo sát Toán 10 - thầy Cường.

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

 Cho đường thẳng  (d):2x+3y4=0\left(d\right):2x+3y-4=0  . 

Vecto nào sau đây là VTPT của (d)?

a)

 n(3;2)\overrightarrow{n}\left(3;2\right)  

b)

 n(4;6)\overrightarrow{n}\left(-4;-6\right)  

c)

 n(2;3)\overrightarrow{n}\left(2;-3\right)  

d)

 n(2;3)\overrightarrow{n}\left(-2;3\right)  

2.

Tìm m để bất phương trình  mx+m2x<0mx+m-2x<0  vô nghiệm

a)

 mRm\in R  

b)

 m=0m=0  

c)

 m=2m=2  

d)

 m=2m=-2  

3.

Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?

a)

x2+2x+10-x^2+2x+10

b)

x210x+2x^2-10x+2

c)

x22x10x^2-2x-10

d)

x22x+10x^2-2x+10

4.

Giá trị nào của m thì phương trình (m3)x2+(m+3)x(m+1)=0\left(m-3\right)x^2+\left(m+3\right)x-\left(m+1\right)=0  có 2 nghiệm phân biệt?

a)

 m3m\ne3  

b)

 m(;35)(1;+) m\in\left(-\infty;\frac{-3}{5}\right)\cup\left(1;+\infty\right)\   \ {3}\left\{3\right\}  

c)

 m(35;+)m\in\left(-\frac{3}{5};+\infty\right)  

d)

 m(35;1)m\in\left(-\frac{3}{5};1\right)  

5.

Cho cosx=817(90°<x<180°)\cos x=-\frac{8}{17}\left(90\degree<x<180\degree\right)  . Tính  tanx\tan x  ?


a)

-1

b)

 178\frac{-17}{8}  

c)

 815\frac{-8}{15}  

d)

 158\frac{-15}{8}  

6.

Cho các vecto a=(1;2),b=(1;3)\overrightarrow{a}=\left(1;-2\right),\overrightarrow{b}=\left(-1;-3\right)  . Khi đó góc giữa chúng là:

a)

 60°60\degree  

b)

 45°45\degree  

c)

 30°30\degree  

d)

 135°135\degree  

7.

Hệ bất phương trình sau có tập nghiệm là:

a)

 ϕ\phi  

b)

 [7;+)\left[7;+\infty\right)  

c)

 [7;8]\left[7;8\right]  

d)

 (83;3)\left(\frac{8}{3};3\right)  

8.

Tập tất cả giá trị thực của m để  x2+2mx+3m20  xx^2+2mx+3m-2\ge0\ \ \forall x là:

a)

 [1;2]\left[1;2\right]  

b)

 (;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

 (1;2)\left(1;2\right)  

d)

 (;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

9.

Nếu a+2c>b+2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

a2>b2a^2>b^2

b)

3a>3b-3a>-3b

c)

2a>2b2a>2b

d)

1a<1b\frac{1}{a}<\frac{1}{b}

10.

Chọn mệnh đề đúng. Trên đường tròn định hướng với hai điểm A, B có:

a)

Vô số cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B.

b)

Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B.

c)

Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B.

d)

Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B.

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9, 10, 11.

a)

44

b)

42

c)

30230\sqrt{2}

d)

50350\sqrt{3}

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Đổi cung  45°45\degree   sang radian:

a)

 π\pi  

b)

 π4\frac{\pi}{4}  

c)

 π2\frac{\pi}{2}  

d)

 π3\frac{\pi}{3}  

17.

Đổi π6\frac{\pi}{6}  sang độ:

(a)  

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn : (C): x2+y22x+4y4=0\left(C\right):\ x^2+y^2-2x+4y-4=0  

a)

I(1; -2), R=3

b)

I(-1;2), R=9

c)

I(1;-2), R=9

d)

I(2;-4), R=3

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cung nào sau đây có mút trùng với B hoặc B'

a)

α=π2+k2π\alpha=\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

α=π2+k2π\alpha=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

α=90°+k.360°\alpha=90\degree+k.360\degree

d)

α=90°+k.180°\alpha=90\degree+k.180\degree

25.

Rút gọn biểu thức A

a)

A=2sinaA=2\sin a

b)

A=2cosaA=2\cos a

c)

A=sinacosaA=\sin a-\cos a

d)

A=0A=0

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Một đường tròn có bán kính 20 cm. 

Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo  \frac{\pi}{15}  

a)

4,18 m

b)

95,49 cm

c)

95,50 cm

d)

4,18 cm

28.

Một đường tròn có bán kính 10 cm. 

Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo  40°40\degree  

a)

7 cm

b)

9 cm

c)

11 cm

d)

13 cm

29.

Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M(1;3) và cắt các tia Ox, Oy tương ứng tại hai điểm A và B phân biệt. Diện tích tam giác OAB đạt giá trị nhỏ nhất bằng:

(a)  

30.

Đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không sina=45,cosa=35\sin a=-\frac{4}{5},\cos a=\frac{3}{5}  


a)

b)

Không

31.

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

a)

(x0α)(xx0)+(y0b)(yy0)=1\left(x_0-\alpha\right)\left(x-x_0\right)+\left(y_0-b\right)\left(y-y_0\right)=1

b)

(x0α)(x+x0)(y0b)(y+y0)=0\left(x_0-\alpha\right)\left(x+x_0\right)-\left(y_0-b\right)\left(y+y_0\right)=0

c)

(x0+α)(xx0)+(y0b)(yy0)=0\left(x_0+\alpha\right)\left(x-x_0\right)+\left(y_0-b\right)\left(y-y_0\right)=0

d)

(x0α)(xx0)+(y0b)(yy0)=0\left(x_0-\alpha\right)\left(x-x_0\right)+\left(y_0-b\right)\left(y-y_0\right)=0

32.

Phương trình chính tắc của elip :

a)

x2a2+y2b2=1\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1

b)

x2a2+y2b2=0\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=0

c)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1

d)

x2a2y2b=0\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^{ }}=0

33.

Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến đoạn thẳng?

a)

d(M0,Δ)=ax0+by0ca2+b2d\left(M_0,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0-c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}

b)

d(M0,Δ)=ax0+by0+ca+bd\left(M_0,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt{a+b}}

c)

d(M0,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M_0,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}

d)

d(M0,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M_0,\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt{a^2+b^2}}

34.

Công thức tính cos giữa 2 góc?

a)

cosα=a1a2+b1b2a12+b22a22+b12\cos\alpha=\frac{\left|a_1a_2+b_1b_2\right|}{\sqrt{a_1^2+b_2^2}\sqrt{a_2^2+b_1^2}}

b)

cosα=a1b2+a2b1a12+b22a22+b12\cos\alpha=\frac{\left|a_1b_2+a_2b_1\right|}{\sqrt{a_1^2+b_2^2}\sqrt{a_2^2+b_1^2}}

c)

cosα=a1a2+b1b2a12+b12a22+b22\cos\alpha=\frac{\left|a_1a_2+b_1b_2\right|}{\sqrt{a_1^2+b_1^2}\sqrt{a_2^2+b_2^2}}

d)

cosα=a1a2+b1b2a1+b2a2+b1\cos\alpha=\frac{\left|a_1a_2+b_1b_2\right|}{\sqrt{a_1+b_2}\sqrt{a_2+b_1}}

35.

Đường tròn (C) có tâm I (1;-2) và cắt đường thẳng d:3x - y -15 =0 theo 1 dây cung có độ dài bằng 6. Tìm phương trình đường tròn (C)

a)

(C):x2+y2+2x4y44=0\left(C\right):x^2+y^2+2x-4y-44=0

b)

(C):x2+y2+2x4y5=0\left(C\right):x^2+y^2+2x-4y-5=0

c)

(C):x2+y2+2x4y35=0\left(C\right):x^2+y^2+2x-4y-35=0

d)

(C):x2+y2+2x4y31=0\left(C\right):x^2+y^2+2x-4y-31=0

36.

Đường tròn đường kính AB với A(3;-1), B(1;-5) có phương trình là :

a)

(x+2)2+(y3)2=5\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=5

b)

(x+1)2+(y+2)2=17\left(x+1\right)^2+\left(y+2\right)^2=17

c)

(x2)2+(y+3)2=5\left(x-2\right)^2+\left(y+3\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x2)2+(y+3)2=5\left(x-2\right)^2+\left(y+3\right)^2=5

37.

Đâu là phương trình tổng quát của đường thẳng?

a)

 ax +by + c=1ax\ +by\ +\ c=1  

b)

 ax +by +c=0ax\ +by\ +c=0  

c)

 ax2 +by2+c=0ax^2\ +by^2+c=0  

d)

 ax2 +by2+c=1ax^2\ +by^2+c=1  

38.

Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng:

d: 4x - 3y - 26 = 0

d': 3x + 4y - 7 = 0

a)

(2; -6)

b)

(5; 2)

c)

(5; -2)

d)

(2; - 6)

39.

Viết phương trình Δ\Delta // d: 2x-y +5=0 và đi qua M(1;-5)

a)

2x - y + 3=0

b)

2x + y + 3 = 0

c)

y = -2x - 5

d)

-2x - y + 3 = 0

40.

Viết phương trình đường thẳng Δ\Delta vuông góc với d: 2x - 3y + 1 = 0 và đi qua M(2;-2)

a)

2x + 3y - 2 = 0

b)

3x + 2y - 2 = 0

c)

2x - 3y - 2 = 0

d)

3x - 2y - 2 = 0

41.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

42.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

43.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.

a)

7𝑥+3𝑦−11=0.

b)

−3𝑥+7𝑦+13=0.

c)

3𝑥+7𝑦+1=0.

d)

7𝑥+3𝑦+13=0.

44.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm  M(1;2)M\left(1;-2\right)  và có hệ số góc bằng 3 là

a)

 y=x1y=-x-1  

b)

 y=x3y=x-3  

c)

 y=3x5y=3x-5  

d)

 y=3x1y=3x-1  

45.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng  d1:x2y+1=0d_1:x-2y+1=0  và  d2: 3x+6y10=0d_2:\ -3x+6y-10=0  

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

d)

Vuông góc với nhau