wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số  58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

 58\frac{5}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 118\frac{11}{8}  

d)

 38\frac{3}{8}  

2.

Tính  12+34\frac{1}{2}+\frac{3}{4}  

a)

 46\frac{4}{6}  

b)

 57\frac{5}{7}  

c)

 36\frac{3}{6}  

d)

 25\frac{2}{5}  

3.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7km2 650m2= ….m2 là:

a)

7 650

b)

70 650

c)

700 650

d)

7 000 650

4.

Rút gọn phân số   7296\frac{72}{96}  , ta được phân số tối giản là:

 

a)

 3648\frac{36}{48}  

b)

 1824\frac{18}{24}  

c)

 912\frac{9}{12}  

d)

 34\frac{\text{3}}{\text{4}}  

5.

Một tấm kính hình bình hành có đáy dài 24cm và chiều cao bằng   13\frac{1}{3}   độ dài đáy. Tính diện tích tấm kính đó.

a)

72 cm2cm^2  

b)

96  cm2cm^2  

c)

192  cm2cm^2  

d)

196  cm2cm^2  

6.

Trong các số sau: 4750; 765; 3144; 8190. Số chia hết cho 2; 3; 5; 9 là:

a)

4750

b)

765

c)

3144

d)

8190

7.

Tìm một số biết, số đó nhân với 34 được kết quả là 6970

a)

25

b)

205

c)

26

d)

206

8.

Thương của phép chia 31 125 cho 415 là:

a)

55

b)

65

c)

75

d)

85

9.

Trong các phân số sau đây  23;44;65;126\frac{2}{3};\frac{4}{4};\frac{6}{5};\frac{12}{6}  phân số nào lớn hơn 1?

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 65\frac{6}{5}  

c)

 126\frac{12}{6}  

d)

 44\frac{4}{4}  

10.

Biểu thức  2×3×4×53×4×5×6\frac{2\times3\times4\times5}{3\times4\times5\times6}  có giá trị là:

a)

 26\frac{2}{6}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

2

11.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài 2 đường chéo của hình thoi lần lượt là 4m và 8m

a)

32m232m^2

b)

64m264m^2

c)

16m216m^2

d)

8m28m^2

12.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

(a)  

13.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

14.

Tìm một phân số biết tổng của tử số và mẫu số bằng 19 và nếu lấy mẫu số trừ đi tử số ta được kết quả bằng 5

a)

 519\frac{5}{19}  

b)

 712\frac{7}{12}  

c)

 812\frac{8}{12}   

d)

 512\frac{5}{12}  

15.

Kết quả của phép tính  59:34\frac{5}{9}:\frac{3}{4}  là:

a)

 1536\frac{15}{36}  

b)

 2027\frac{20}{27}  

c)

 2720\frac{27}{20}  

d)

 1527\frac{15}{27}  

16.

Trong các số sau, số không chia hết cho 9 là:

a)

64242

b)

42678

c)

278464

d)

405

17.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

18.

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :  310\frac{3}{10}  giờ = (a)   phút

19.

Kết quả của phép tính  5814+316\frac{5}{8}-\frac{1}{4}+\frac{3}{16}  bằng:

a)

 720\frac{7}{20}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 916\frac{9}{16}  

20.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm2dm^2  30  cm2cm^2  = (a)    cm2cm^2  

22.

Một hình bình hành có diện tích là 336 dm2dm^2  , độ dài đáy là 24dm. Chiều cao của hình bình hành đó là:

a)

7dm

b)

21dm

c)

37dm

d)

14dm

23.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

 137\frac{13}{7}  

b)

 3263\frac{32}{63}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 5636\frac{56}{36}  

24.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

Khối 4 của một trường tiểu học có số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 38 học sinh. Biết số học sinh nam bằng  45\frac{4}{5}  số học sinh nữ. Khối 4 trường đó có số học sinh nữ là:

...học sinh



(a)  

25.

Thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 168m, chiều rộng bằng  25\frac{2}{5}  chiều dài. Diện tích thửa ruộng đó là:

a)

1114  m2m^2  

b)

1444  m^2  

c)

5760  m^2  

d)

1440  m^2  

26.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

  14\frac{1}{4}  số cam là 50 quả. Vậy  15\frac{1}{5}  số cam là (a)   quả cam.

27.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính chu vi sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng  76\frac{7}{6}  chiều rộng.

a)

520

b)

260

c)

250

d)

620

28.

Ngăn sách thứ nhất có 148 quyển sách. Ngăn thứ hai có số sách bằng  34\frac{3}{4}  ngăn thứ nhất. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

259

b)

185

c)

295

d)

158

29.

Một siêu thị có 45750kg gạo. Ngày thứ nhất siêu thị đã bán 25023kg gạo. Ngày thứ hai bán bằng  13\frac{1}{3}  ngày thứ nhất. Hỏi siêu thị còn lại bao nhiêu gạo sau hai ngày bán?

a)

12386

b)

33364

c)

8341

d)

20727

30.

Trung bình cộng của 2 số là 1500, biết số bé là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Tìm số lớn?

a)

2011

b)

2012

c)

2013

d)

2014

31.

Tính : 3248 x 246 – 3248 x 123 – 3248 x 23 = ….

a)

3248

b)

32480

c)

324800

d)

3248000

32.

Tổng của hai số bằng hiệu của chúng và bằng 2014. Tìm hai số đó?

a)

1007 và 1007

b)

2013 và 1

c)

2000 và 14

d)

2014 và 0

33.

Một ô tô trong 4 giờ đi được 280km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được nhanh gấp mấy lần xe máy?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

34.

Với các chữ số 0; 4; 5; 6. Hãy viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9?

a)

540

b)

560

c)

650

d)

640

35.

Mẹ hơn con 25 tuổi, đến năm 2014 tổng số tuổi của 2 mẹ con bằng 45 tuổi. Hỏi mẹ sinh vào năm nào?

a)

25

b)

35

c)

1979

d)

2004

36.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

37.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

38.

Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:

a)

51 723

b)

5 017 032

c)

5 017 023

d)

5 001 723

39.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

40.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:

a)

49 428 546

b)

97 240

c)

78 219 346

d)

78 921

41.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

42.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Tuổi mẹ: 36 ; tuổi con: 12.

b)

Tuổi mẹ: 36 ; tuổi con: 8.

c)

Tuổi mẹ: 30 ; tuổi con: 6.

d)

Tuổi mẹ: 30 ; tuổi con: 12.

43.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi nhân 2. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

 2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

 235\frac{2}{35}  

b)

 335\frac{3}{35}  

c)

 435\frac{4}{35}  

d)

 635\frac{6}{35}  

45.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

46.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

47.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

48.

Đoạn đường từ nhà đến trường dài 20 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 độ dài đoạn đường đó dài là:

a)

40 cm

b)

4 cm

c)

25 cm

d)

250 cm

49.

 Tıˋm x : 8x+15=25+13Tìm\ x\ :\ \frac{8}{x}+\frac{1}{5}=\frac{2}{5}+\frac{1}{3}  

a)

 137\frac{13}{7}  

b)

 99  

c)

 1515  

d)

 98\frac{9}{8}  

50.

 Tıˋm x : (x35): 15=58Tìm\ x\ :\ \left(x-\frac{3}{5}\right):\ \frac{1}{5}=\frac{5}{8}  

a)

9

b)

 94\frac{9}{4}  

c)

 18\frac{1}{8}  

d)

 2940\frac{29}{40}