wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DTTVĐC -NGUYÊN PHÂN- GIẢM PHÂN

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

 Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?

a)

Kì sau II, kì cuối II và kì giữa II

b)

Kì đầu II, kì cuối II và kì sau II

c)

Kì đầu II, kì giữa II

d)

 Tất cả các kì

2.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có:

a)

nNST đơn, dãn xoắn

b)

n NST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

3.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa I

c)

Kì đầu II

d)

Kì giữa II

4.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

5.

Một loài có 2n=6, tế bào sau đây đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau II

d)

Kì cuối

6.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

7.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

B. Tế bào giao tử

c)

C. Tế bào sinh dục chín

d)

D. Hợp tử

8.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

9.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2

(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

10.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là:

a)

Tương tự như quá trình nguyên phân

b)

Thể hiện bản chất giảm phân

c)

Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

Có xảy ra tiếp hợp

11.

Chu kỳ tế bào là gì ?

a)

Là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp .

b)

Là khoảng thời gian tế bào lớn lên

c)

Là khoảng thời gian tế bào phân chia xong

d)

Là khoảng thời gian giữa 1 lần phân bào

12.

Trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

13.

Nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha nào ?

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

14.

Kết quả của nguyên phân là gì ?

a)

Từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

b)

Từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

c)

Từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.

d)

Từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

15.

Nếu tế bào 2n = 20 NST, thì sau 1 lần nguyên phân tạo ra :

a)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

b)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 20 NST

c)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 20NST

d)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

16.

Kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

Kỳ cuối

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ giữa

17.

Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

18.

Trạng thái NST ở Kỳ cuối của nguyên phân ?

a)

NST Kép

b)

NST đơn

19.

Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

20.

Giảm phân là quá trình gì ?

a)

Hình thành tế bào mới

b)

Hình thành giao tử

c)

Hình thành giao tử đực và cái trong sinh sản hữu tính

d)

Phân chia tế bào mới

21.

Giảm phân 1 hay giảm phân 2 có đủ 4 kỳ: kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối ?

a)

giảm phân 1

b)

giảm phân 2

c)

cả giảm phân 1 và giảm phân 2

d)

có thể có ở giảm phân 1 hoặc giảm phân 2

22.

Kết quả của giảm phân 1 là ?

a)

Tạo ra 2 tế bào con, có bộ NST giảm đi một nữa

b)

Tạo ra 4 tế bào con, có bộ NST giảm đi môt nữa

c)

Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

d)

Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

23.

Giảm phân có ở quá trình nào ?

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản hữu tính

24.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

luôn luôn co ngắn lại

b)

luôn tồn tại từng chiếc riêng rẽ

c)

luôn tồn tại từng cặp tương đồng

d)

luôn luôn duỗi ra

25.

Trong chu kì tế bào sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì trung gian

26.

Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng diễn ra ở kì nào trong giảm phân I ?

a)

Kì đầu

b)

Kì trung gian

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

27.

Một tế bào sinh dưỡng (2n) nguyên phân 5 lần tạo ra số lượng tế bào con là:

a)

10

b)

5

c)

32

d)

25

28.

Trong nguyên phân, NST phân lí về 2 cực của tế bào ở:

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

29.

Sự đóng xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST

b)

Thuận lợi cho sự phân li của NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp của NST

d)

Thuận lợi cho sự trao đổi chéo giữa các NST

30.

Quá trình nguyên phân và giảm phân giống nhau ở điểm:

a)

Có 1 lần phân chia NST

b)

Có 1 lần nhân đôi NST

c)

Có 2 lần phân chia NST

d)

Có sự trao đổi đoạn giữa các NST tương đồng.

31.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự:

a)

G1– G2 – S – nguyên phân

b)

G2 – G1 – S – nguyên phân

c)

G1 – S – G2 – nguyên phân

d)

S – G1 – G2– nguyên phân.

32.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

33.

Hoạt động xảy ra trong pha G2 của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

c)

Tổng hợp tế bào chất và bào quan.

d)

Phân chia tế bào.

34.

Loại tế bào nào xảy ra quá trình nguyên nhân:

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào sinh giao tử.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai