wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPT chương 6

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo Từ điển Bách khoa Việt Nam, công bằng xã hội là gì?

a)

Là phương thức đúng đắn nhất để thỏa mãn một cách hợp lý những nhu cầu của các tầng lớp xã hội, các nhóm xã hội, các cá nhân

b)

Là khái niệm đạo đức pháp quyền, đồng thời là khái niệm chính trị - xã hội

c)

Là phương thức đúng đắn nhất để thỏa mãn một cách hợp lý những nhu cầu của các tầng lớp xã hội, các nhóm xã hội, các cá nhân, xuất phát từ khả năng hiện thực của những điều kiện kinh tế, xã hội nhất định

d)

Xuất phát từ khả năng hiện thực của những điều kiện kinh tế, xã hội nhất định

2.

Theo Ngân hàng thế giới, công bằng được định nghĩa dựa theo nguyên tắc:

a)

Cơ hội công bằng

b)

Tránh sự cùng khổ tuyệt đối

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Trong kinh tế học, người ta chia công bằng xã hội thành các dạng:

a)

Công bằng theo chiều rộng và chiều sâu

b)

Công bằng theo chiều ngang và chiều dọc

c)

Công bằng xã hội và công bằng kinh tế

d)

Công bằng xã hội và không nghèo khổ tuyệt đối

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Công bằng dựa trên việc đối xử như nhau đối với người có đóng góp khác nhau là công bằng …”

a)

Công bằng theo chiều dọc

b)

Công bằng theo chiều ngang

c)

Công bằng toàn bộ

d)

Công bằng một phần

5.

Công bằng dựa trên việc đối xử khác nhau đối với những người có khác biệt bẩm sinh hoặc có điều kiện xã hội khác nhau là:

a)

Công bằng theo chiều dọc

b)

Công bằng theo chiều ngang

c)

Công bằng kết hợp chiều dọc và chiều ngang

d)

Không có đáp án đúng

6.

Loại công bằng nào sau đây được thực hiện bởi cơ chế thị trường?

a)

Công bằng xã hội

b)

Công bằng theo chiều ngang

c)

Công bằng theo chiều dọc

d)

Nghèo đói

7.

Công bằng thực sự được đảm bảo khi:

a)

Công bằng chiều ngang được đề cao

b)

Công bằng chiều dọc được đề cao

c)

Kết hợp công bằng chiều ngang và chiều dọc

d)

Chịu sự điều tiết tổng quan của Chính phủ

8.

Nội dung cơ bản của công bằng xã hội bao gồm:

a)

Giải quyết hợp lý mối quan hệ giữa quyền lợi và nghĩa vụ, giữa cống hiến và hưởng thụ,…

b)

Đảm bảo mọi người đều có cơ hội công bằng (không phân biệt đối xử)

c)

Đảm bảo không ai phải sống dưới mức nghèo khổ (tránh sự cùng khổ tuyệt đối)

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

9.

Cân bằng xã hội được đánh giá thông qua các khía cạnh:

a)

Trong phân phối thu nhập

b)

Trong tiếp cận các dịch vụ xã hội

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

10.

Các hình thức phân phối thu nhập được các nhà kinh tế quan tâm khi đánh giá bất công bằng trong phân phối thu nhập:

a)

Phân phối thu nhập lần đầu

b)

Phân phối lại thu nhập

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Phân phối lại thu nhập chủ yếu liên quan đến sự can thiệp của Nhà nước đến …”

a)

Phân phối thu nhập dựa trên thuế

b)

Phân phối thu nhập lần đầu

c)

Phân phối thu nhập bình quân đầu người

d)

Phân phối lại thu nhập

12.

Các phương pháp đánh giá công bằng trông phân phối thu nhập:

a)

Hệ số chênh lệch thu nhập và hệ số Gini

b)

Đường cong Lorenz

c)

Tỷ trọng thu nhập của x% dân số nghèo nhất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “… là đường biểu diễn thu nhập thực tế của các nhóm dân cư”

a)

Đường chênh lệch thu nhập

b)

Đường cong parabol

c)

Đường cong Lorenz

d)

Đường thẳng

14.

Nhận định: “Đường cong Lorenz chưa lượng hóa được mức độ bất công bằng bằng một con số nên sự so sánh này chỉ mang tính chất định tính” là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trên thực tế, hệ số Gini của các quốc gia trong những năm gần đây thường nằm trong khoảng:

a)

0-0,25

b)

0,25-0,65

c)

0,65-0,8

d)

0,8-1

16.

Nhận định: “ Đường cong Lorenz khắc phục được hạn chế của hệ số Gini về mặt lượng hóa được mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phương pháp nào sau đây thể hiện được tình trạng phân cực giàu, nghèo, mức độ bần cùng hóa về thu nhập của tầng lớp ở “đáy” xã hội so với tổng mức thu nhập cá nhân:

a)

Phương pháp hệ số chênh lệch thu nhập (hoặc chi tiêu)

b)

Phương pháp hệ số Gini

c)

Phương pháp đường cong Lorenz

d)

Phương pháp tỷ trọng thu nhập của x% dân số nghèo nhất

18.

“Tiêu chuẩn 40” có nghĩa là:

a)

Thông qua tỷ trọng thu nhập của 40% dân số có mức thu nhập thấp nhất để đánh giá mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập của các quốc gia

b)

Thông qua tỷ trọng thu nhập của 60% dân số có mức thu nhập thấp nhất để đánh giá mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập của các quốc gia

c)

Thông qua tỷ trọng thu nhập của 40% dân số có mức thu nhập cao nhất để đánh giá mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập của các quốc gia

d)

Thông qua tỷ trọng thu nhập của 60% dân số có mức thu nhập cao nhất để đánh giá mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập của các quốc gia

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với mô hình tăng trưởng của Lewis?

a)

Sự bất công sẽ tăng lên lúc đầu và sau đó giảm bớt khi đạt được tới mức độ nhất định

b)

Sự công bằng sẽ tăng lên lúc đầu và sau đó giảm bớt khi đạt được tới mức độ nhất định

c)

Sự bất công sẽ tăng lên lúc đầu và sau đó tăng nhanh tới khi đạt được tới mức độ nhất định

d)

Sự công bằng sẽ giảm xuống lúc đầu và sau đó tăng dần khi đạt được tới mức độ nhất định

20.

Các mô hình thực tế giải quyết mối quan hệ giữa TTKT với CBXH:

a)

Mô hình nhấn mạnh CBXH trước và TTKT sau

b)

Mô hình tăng trưởng trước, CBXH sau

c)

Mô hình phân phối lại và tăng trưởng giải quyết đồng thời

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Phát biểu: "Công bằng theo chiều ngang nghĩa là đối xử khác nhau với những người có đóng góp như nhau" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phát biểu: "Công bằng theo chiều dọc là đối xử khác nhau đối với những người có khác biệt bẩm sinh hoặc có điều kiện xã hội khác nhau" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Chọn phương án không phản ánh mối quan hệ giữa TTKT và CBXH trong nền kinh tế thị trường:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KH-CN

b)

Động lực của TTKT

c)

Nâng cao thu nhập cho người dân

d)

Phân hóa giàu nghèo

24.

Nhận định: "Bất bình đẳng về thu nhập có tác động lớn tới tình trạng nghèo đói và chất lượng cuộc sống" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đánh giá CBXH thường được tiếp cận trên khía cạnh nào sau đây:

a)

Bình đẳng giới

b)

Công bằng trong tiếp cận dịch vụ xã hội

c)

Công bằng trong phân phối thu nhập

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Có những hình thức phân phối thu nhập nào?

a)

Phân phối thu nhập lần đầu

b)

Phân phối lại thu nhập

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

Phát biểu: "Phân phối thu nhập lần đầu là hình thức phân phối theo các yếu tố sản xuất đóng góp khác nhau như: lao động, máy móc thiết bị, đất đai,..." là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Phân phối thu nhập lần đầu có ý nghĩa tích cực trong ... và sử dụng tiết kiệm các yếu tố sản xuất khan hiếm, do đó đóng góp ... vào thúc đẩy TTKT"

a)

triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân/ tiêu cực

b)

khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân/ tiêu cực

c)

khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân/ tích cực

d)

triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân/ tích cực

29.

Phát biểu: "Phân phối thu nhập lần đầu là nguyên nhân dẫn đến phân hóa giàu nghèo" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai