Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 10 - TUẦN 2 - TIẾT 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm:

a)

11 tỉnh

b)

15 tỉnh

c)

13 tỉnh

d)

14 tỉnh

2.

Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là:

a)

chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

b)

chịu tác động rất lớn của biển.

c)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

d)

chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

4.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Bắc Kạn.

b)

Bắc Giang.

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn.

5.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Gió mùa, địa hình.

b)

Núi cao, nhiều sông.

c)

Thảm thực vật, gió mùa.

d)

Vị trí ven biển và đất.

6.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

sắt

c)

Đá vôi

d)

Than đá

7.

Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là:

a)

Tày, Nùng, Hoa, Chăm,...

b)

Thái, Mường, Dao, Mông,…

c)

Ê - đê, Dao, Giáy, Lự,…

d)

Ê - đê, Dao, Giáy, Lự,…

8.

Đông Bắc là nơi cư chú phổ biến dân tộc:

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Mông

9.

Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

a)

Lạng Sơn

b)

Quảng Ninh

c)

Hòa Bình

d)

Phú Thọ.

10.

Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du vù miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào sau đây là máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình

b)

Thác Bà

c)

Uông Bí.

d)

Sơn La.

11.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất so với cả nước?

a)

Bò

b)

Dê

c)

Trâu

d)

Ngựa

12.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Hồ tiêu

d)

Điều

13.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình

b)

Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kan.

c)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn

d)

Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

14.

Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Dầu lửa

b)

Khí đốt

c)

Than đá

d)

Than gỗ.

15.

Than đá trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác không nhằm mục đích:

a)

Làm nhiên liệu nhiệt điện

b)

Xuất khẩu

c)

Tiêu dùng trong nước

d)

Làm đồ trang sức

16.

Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản

b)

trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản

c)

giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản

d)

khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện

17.

Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông:

a)

Sông Đà

b)

Sông Lô

c)

Sông Gâm

d)

Sông Chảy

18.

Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ thể hiện ở chỗ có cả:

a)

cây lương thực, cây ăn quả, và cây thực phẩm.

b)

cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu.

c)

cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cả cây ôn đới.

d)

cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp.

19.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đền Hùng

b)

Tam Đảo

c)

Sa Pa

d)

Vịnh Hạ Long

20.

Đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

21.

Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Bắc Giang, Lạng Sơn

b)

Thái Bình, Nam Định

c)

Hà Nam, Ninh Bình

d)

Bắc Ninh, Vĩnh Phúc

22.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

23.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

đất phù sa màu mỡ.

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

có một mùa đông lạnh.

d)

địa hình bằng phẳng.

24.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do:

a)

lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.

b)

nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

c)

mạng lưới đô thị dày đặc.

d)

Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.

25.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế:

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

26.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa sông Hồng

c)

Than nâu và đá vôi

d)

Đất xám, đất mặn

27.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông sào?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

28.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

29.

Vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất trong nước là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

30.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất

b)

Năng suất lúa cao nhất

c)

Đồng bằng lớn nhất

d)

Là một trung tâm kinh tế