wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word form 9 Unit 5 Part 2: Word form 3

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
sell : bán ( hàng hóa)
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
2.
seller : người bán hàng , đồ bán được
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
3.
sale : việc buôn bán
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
4.
for sale : để bán
a)
thành ngữ (idm)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
5.
grow : phát triển
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
6.
growth : sự phát triển
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
7.
grocery : của hàng tạp hóa
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
8.
groceries : đồ tạp hóa
a)
danh từ số nhiều (pl. n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
9.
please : làm vui lòng
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
10.
pleased with sb/ sth : cảm thấy hài lòng, vui vẻ với ai, với việc gì
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
động từ (v)
d)
danh từ (n)
11.
pleasant : dễ chịu
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
động từ (v)
d)
danh từ (n)
12.
unpleasant : khó chịu
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
động từ (v)
d)
danh từ (n)
13.
pleasantly : một cách dễ chịu, dịu dàng
a)
trạng từ (adv)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
tính từ (adj)
14.
unpleasantly : một cách không thoải mái
a)
trạng từ (adv)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
tính từ (adj)
15.
pleasure : niềm vui, điều thú vị
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
16.
with pleasure : rất sẵn lòng, đồng ý, chấp nhận
a)
thành ngữ (idm)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)