NEW
Font size
WorksheetsBảng chữ cái Tiếng Hàn
Total questions: 33
Worksheet time: 7mins
Đâu là chữ : a
어
여
야
아
Chữ sau được phát âm là gì: 야
ya
yo
yô
yu
Chữ 여 được phát âm là?
yu
yô
yo
ya
Chọn đúng từ được phát âm là /ư/
이
우
어
으
Chọn từ được phát âm đúng của từ 요
yô
yu
yo
i
Đâu là chữ yu
우
유
요
요
Nguyên âm sau được phát âm là gì: 워
oa
uê
ươ
yo
Đâu là chữ ye và chữ yê
얘 , 예
애, 에
외, 왜
웨, 워
Đâu không phải nguyên âm được phát âm là “uê”
웨
외
왜
워
Đâu là nguyên âm được phát âm là “uy”
워
의
외
위
Chữ sau được phát âm như thế nào: 의
uy
ưi
oa
ươ
Phụ âm nào là phụ âm ki-yok
ㄲ
ㅋ
ㄱ
ㅂ
Đâu là phụ âm “m” trong tiếng Hàn?
ㄴ
ㅁ
ㅇ
ㅎ
Đâu là những phụ âm bật hơi
ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ
ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ
ㄱ,ㅂ,ㅈ,ㄷ,ㅅ
ㅁ,ㅇ,ㄹ,ㅎ
Đâu là phụ âm căng?
ㄲ, ㅆ,ㄸ,ㅃ,ㅉ
ㄱ,ㅅ,ㄷ,ㅂ,ㅈ
ㅋ,ㅌ,ㅊ,ㅍ
ㅎ,ㄹ,ㅇ,ㄴ
Đâu là chữ “ni-ưn” trong tiếng Hàn?
ㅁ
ㅇ
ㅎ
ㄴ
Đâu là chữ “h” trong tiếng Hàn?
ㅎ
ㅇ
ㄹ
ㄱ
Chữ sau được phát âm trong tiếng Hàn là gì: ㅈ
ch
chi ứt
ti-kứt
si ốt
Chữ “ri-ưl” trong tiếng Hàn là?
ㄴ
ㅇ
ㅎ
ㄹ
Chữ “i ưng” trong tiếng Hàn là?
ㅇ
ㅎ
ㄹ
ㅁ
Đâu là chữ “s” trong tiếng Hàn?
ㅅ
ㅆ
ㅊ
ㅈ
Đâu là chữ “kk” trong tiếng Hàn?
ㄸ
ㅃ
ㅉ
ㄲ
Chữ sau trong tiếng Việt được phát âm là gì: ㄹ
r, l
ri- ưl
hi- ứt
h
Phụ âm ph’ là phụ âm nào?
ㅍ
ㅂ
ㅃ
ㅌ
Phụ âm kh’ là phụ âm nào?
ㄲ
ㄱ
ㅋ
ㅈ
Phụ âm “i ưng” khi đứng cuối được phát âm là gì trong tiếng việt?
h
n
m
ng
khi nguyên âm đứng 1 mình thì luôn có phụ âm nào đi cùng?
ㅁ
ㄴ
ㅇ
ㅅ
Đâu là chữ uê đúng?
워
위
와
웨
Đâu là chữ pi ứp trong tiếng Hàn?
ㅂ
ㅃ
ㄸ
ㄷ
Đâu là chữ ssang si ốt trong tiếng Hàn?
ㅆ
ㅅ
ㅃ
ㅂ
Phát âm ch’i ứt là chữ cái nào trong tiếng Việt
ㅊ
ㅍ
ㅌ
ㅈ
Phát âm kh’i ứk là phụ âm nào?
ㅋ
ㄱ
ㄲ
ㄷ
Phụ âm ph’i ứp là phụ âm nào?
ㅂ
ㅃ
ㅈ
ㅍ
