wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng chữ cái Tiếng Hàn

Total questions: 33

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chữ : a

a)

b)

c)

d)

2.

Chữ sau được phát âm là gì: 야

a)

ya

b)

yo

c)

d)

yu

3.

Chữ 여 được phát âm là?

a)

yu

b)

c)

yo

d)

ya

4.

Chọn đúng từ được phát âm là /ư/

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn từ được phát âm đúng của từ 요

a)

b)

yu

c)

yo

d)

i

6.

Đâu là chữ yu

a)

b)

c)

d)

7.

Nguyên âm sau được phát âm là gì: 워

a)

oa

b)

c)

ươ

d)

yo

8.

Đâu là chữ ye và chữ yê

a)

얘 , 예

b)

애, 에

c)

외, 왜

d)

웨, 워

9.

Đâu không phải nguyên âm được phát âm là “uê”

a)

b)

c)

d)

10.

Đâu là nguyên âm được phát âm là “uy”

a)

b)

c)

d)

11.

Chữ sau được phát âm như thế nào: 의

a)

uy

b)

ưi

c)

oa

d)

ươ

12.

Phụ âm nào là phụ âm ki-yok

a)

b)

c)

d)

13.

Đâu là phụ âm “m” trong tiếng Hàn?

a)

b)

c)

d)

14.

Đâu là những phụ âm bật hơi

a)

ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ

b)

ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ

c)

ㄱ,ㅂ,ㅈ,ㄷ,ㅅ

d)

ㅁ,ㅇ,ㄹ,ㅎ

15.

Đâu là phụ âm căng?

a)

ㄲ, ㅆ,ㄸ,ㅃ,ㅉ

b)

ㄱ,ㅅ,ㄷ,ㅂ,ㅈ

c)

ㅋ,ㅌ,ㅊ,ㅍ

d)

ㅎ,ㄹ,ㅇ,ㄴ

16.

Đâu là chữ “ni-ưn” trong tiếng Hàn?

a)

b)

c)

d)

17.

Đâu là chữ “h” trong tiếng Hàn?

a)

b)

c)

d)

18.

Chữ sau được phát âm trong tiếng Hàn là gì: ㅈ

a)

ch

b)

chi ứt

c)

ti-kứt

d)

si ốt

19.

Chữ “ri-ưl” trong tiếng Hàn là?

a)

b)

c)

d)

20.

Chữ “i ưng” trong tiếng Hàn là?

a)

b)

c)

d)

21.

Đâu là chữ “s” trong tiếng Hàn?

a)

b)

c)

d)

22.

Đâu là chữ “kk” trong tiếng Hàn?

a)

b)

c)

d)

23.

Chữ sau trong tiếng Việt được phát âm là gì: ㄹ

a)

r, l

b)

ri- ưl

c)

hi- ứt

d)

h

24.

Phụ âm ph’ là phụ âm nào?

a)

b)

c)

d)

25.

Phụ âm kh’ là phụ âm nào?

a)

b)

c)

d)

26.

Phụ âm “i ưng” khi đứng cuối được phát âm là gì trong tiếng việt?

a)

h

b)

n

c)

m

d)

ng

27.

khi nguyên âm đứng 1 mình thì luôn có phụ âm nào đi cùng?

a)

b)

c)

d)

28.

Đâu là chữ uê đúng?

a)

b)

c)

d)

29.

Đâu là chữ pi ứp trong tiếng Hàn?

a)

b)

c)

d)

30.

Đâu là chữ ssang si ốt trong tiếng Hàn?

a)

b)

c)

d)

31.

Phát âm ch’i ứt là chữ cái nào trong tiếng Việt

a)

b)

c)

d)

32.

Phát âm kh’i ứk là phụ âm nào?

a)

b)

c)

d)

33.

Phụ âm ph’i ứp là phụ âm nào?

a)

b)

c)

d)