wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3 lên 4

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Gấp số 30 lên 3 lần ta được:

a)

33

b)

303  

c)

90

2.

Đâu là phép chia hết?

a)

55 : 5

b)

54 : 5

c)

56 : 5

3.

9 g ...... 9 kg; Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Đoạn thẳng AB dài 24 cm, đoạn thẳng CD dài 4 cm. Hỏi độ dài đoạn thẳng AB dài gấp mấy lần độ dài đoạn thẳng CD?

a)

48 lần

b)

6 lần

c)

12 lần

5.

.... : 7 = 3 (dư 2); Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

42

c)

23

6.

238 x 3 = ....; Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

714

b)

694

c)

724

7.

381 : 3 = ....; Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

107

b)

137

c)

127

8.

381 : 3 = ....; Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

107

b)

137

c)

127

9.

156 : 5 = ....; Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

31 (dư 2)

b)

31 (dư 1)

c)

30

10.

Giá trị của biếu thức 26 x (71 – 68) là:

a)

78

b)

68

c)

104

11.

Giá trị của biếu thức 476 : 7 + 30 là:

a)

12

b)

78

c)

98

12.

Hộp thứ nhất có 8 viên kẹo. Nếu thêm vào hộp thứ hai 8 viên kẹo thì được 64 viên kẹo. Hỏi số kẹo của hộp thứ hai gấp mấy lần số kẹo của hộp thứ nhất?

a)

7 lần

b)

8 lần

c)

9 lần

13.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: L…… khênh

a)

ênh 

b)

ên

c)

êm

d)

enh

14.

Dòng nào dưới đây  gồm các từ viết đúng chính tả:

a)

nhện nước, bến tàu, bệnh viện.

b)

mên mông, chênh vênh, chếnh choáng.

c)

tên tuổi, bền bỉ, mếnh thương.

d)

rau dền, xênh đẹp, yêu mến.

15.

Điền vào chỗ trống âm thích hợp?

...inh ...ống

a)

s/x

b)

x/s

c)

s/s

d)

x/x

16.

Điền vào chỗ trống các vần thích hợp?

  Kh…   qu...

a)

ăng/ang

b)

ăn/ang

c)

an/ang

d)

ăn/ăng

17.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

lưu luyến

b)

ngọt nghào

c)

sấm trớp

d)

gắng bó

18.

Điền vào chỗ trống các âm thích hợp?

.... ắp ... ếp

a)

s/s

b)

s/x

c)

x/x

d)

x/s

19.

Điền vào chỗ trống các âm thích hợp?

.... ắp ... ếp

a)

s/s

b)

s/x

c)

x/x

d)

x/s

20.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

chung thành

b)

thi đổ

c)

gục ngã

d)

hờn giỗi

21.

Câu 1: Kết quả của phép tính 8412 : 2 là

a)

4206

b)

4201

c)

16824

d)

4202

22.

Câu 2: Kết quả của phép tính 2954 : 7 là

a)

4112

b)

422

c)

4202

d)

507

23.

Câu 3: 6993 : 3 = 2331. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Câu 4: Phép tính có kết quả đúng là:

a)

5342 : 4 = 1433

b)

1725 : 3 = 575

25.

Câu 5: Một cửa hàng có 1206m dây điện, đã bán đi một nửa số mét dây điện đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán đi bao nhiêu mét dây điện?

a)

610m

b)

2412m

c)

603m

d)

601m

26.

Câu 6: Có 1648 gói bánh được chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh?

a)

412 gói

b)

6592 gói

c)

162 gói

d)

4462 gói

27.

Câu 7: Thương của số lẻ lớn nhất có bốn chữ số với 3 là:

a)

336

b)

3027

c)

3292

d)

3333

28.

Câu 8: Một cửa hàng có 4258kg đường, đóng đều vào các bao loại 5kg.

Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu bao và còn thừa mấy ki-lô-gam đường?

a)

851 bao và không thừa.

b)

851 bao và còn thừa 3 kg đường.

c)

850 bao và còn thừa 8kg đường.

d)

852 bao và không thừa.

29.

14 \frac{1}{4}\  của 36m vải là:

a)

6m vải

b)

7m vải

c)

8m vải

d)

9m vải

30.

13\frac{1}{3}   của 63 lít nước là:

a)

21 lít nước

b)

22 lít nước

c)

12 lít nước

d)

23 lít nước