wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - CHUYÊN ĐỀ 1.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nước ta nằm ở vị trí

a)

A. rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương

b)

B. rìa phía Tây của bán đảo Đông Dương.

c)

C. trung tâm châu Á

d)

D. phía đông Đông Nam Á

2.

Câu 2: Điểm cực Bắc của nước ta là xã Lũng Cú thuộc tỉnh

a)

A. Cao Bằng

b)

B. Hà Giang

c)

C. Yên Bái

d)

D. Lạng Sơn

3.

Câu 3: Vị trí địa lí của nước ta là

a)

A. nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

b)

B. nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)

C. nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực châu Á.

d)

D. nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực châu Á.

4.

Câu 4: Điểm cực Đông của nước ta là xã Vạn Thạnh thuộc tỉnh

a)

A. Ninh Thuận

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Phú Yên

5.

Câu 5: Nhận định nào không đúng với đặc điểm của vị trí địa lí nước ta?

a)

A. vừa gắn liền với lục địa Á – Âu, vừa tiếp giáp với Thái Bình Dương.

b)

B. nằm trên các tuyến đường giao thông hàng hải, đường bộ, hàng không quốc tế.

c)

C. trong khu vực có nền kinh tế năng động của thế giới.

d)

D. nằm ở trung tâm của châu Á.

6.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với lãnh thổ nước ta?

a)

A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc

b)

B. Nằm trọn trong múi giờ số 8

c)

C. Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. Nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch.

7.

Câu 7: Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

8.

Câu 8: Vùng đất là

a)

A. phần đất liền giáp biển.

b)

B. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

c)

C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển.

d)

D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

9.

Câu 9: Nước ta có 4600km đường biên giới trên đất liền, 3260km đường bờ biển, … là đặc điểm của vùng

a)

A. đất.

b)

B. biển.

c)

C. trời

d)

D. nội thủy.

10.

Câu 10: Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Campuchia

c)

C. Lào

d)

D. Thái Lan

11.

Câu 11: Nước ta có đường biên giới trên đất liền với

a)

A. Trung Quốc, Lào, Mianma.

b)

B. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan.

c)

C. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

d)

D. Lào, Thái Lan, Campuchia.

12.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?

a)

A. Móng Cái.

b)

B. Lệ Thanh.

c)

C. Mường Khương.

d)

D. Cầu Treo.

13.

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Cầu Treo nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào thuộc tỉnh

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Điện Biên

c)

C. Lạng Sơn

d)

D. Hà Tĩnh

14.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không giáp biển?

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Hà Nam

c)

C. Ninh Bình

d)

D. Ninh Thuận

15.

Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết tỉnh nào của nước ta giáp biển?

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Hà Giang

c)

C. Điện Biên

d)

D. Sơn La

16.

Câu 16: Bộ phận nào sau đây được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

a)

A. Lãnh hải

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế

c)

C. Nội thủy

d)

D. Thềm lục địa

17.

Câu 17: Nội thủy là

a)

A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

b)

B. vùng nước tiếp giáp với lãnh hải.

c)

C. vùng nước tiếp giáp với đặc quyền kinh tế.

d)

D. vùng nước tiếp giáp với thềm lục địa.

18.

Câu 18: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có nghĩa vụ và quyền lợi nào dưới đây?

a)

A. có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác quản lí tất cả các nguồn tài nguyên, các nước khác không có quyền tự do về hàng hải, hàng không.

b)

B. có chủ quyền hoàn toàn về mặt kinh tế nhưng vẫn cho phép các nước tự do về hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang ngầm.

c)

C. cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển.

d)

D. nước ta không có chủ quyền về mặt khai thác, quản lí các nguồn tài nguyên.

19.

Câu 19: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là

a)

A. có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới.

b)

B. tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.

c)

C. tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta cùng chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước.

d)

D. có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa – xã hội với các nước láng giềng.

20.

Câu 20: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ

a)

A. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)

C. nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

d)

D. nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km