wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KÌ II HÓA 8

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khí oxi cần cho sự hô hấp để oxi hóa các hợp chất dinh dưỡng sinh ra khí cácbonic và năng lượng duy trì sự sống của con người và động vật. Khí Oxi công thức phân tử là:

a)

OO

b)

2O2O

c)

O3O_3

d)

O2O_2

2.

Người ta thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước là do:

a)

Khí O2 nhẹ hơn không khí

b)

Khí O2 ít tan trong nước

c)

Khí O2 nhẹ hơn nước

d)

Khí O­2 tan nhiều trong nước

3.

Câu nào đúng khi nói về thành phần thể tích không khí trong các câu sau

a)

78% khí nitơ, 21% khí oxi, 1% các khí khác ( CO2, hơi nước, khí hiếm …)

b)

1% khí oxi, 78% khí nitơ, 21% các khí khác ( CO2, hơi nước, khí hiếm …)

c)

1% khí nitơ, 78% khí oxi, 21% các khí khác ( CO2, hơi nước, khí hiếm …)

d)

21% khí oxi, 1% khí nitơ, 78% các khí khác ( CO2, hơi nước, khí hiếm …)

4.

Định nghĩa oxit nào sau đây là đúng nhất

a)

Oxit là hợp chất của kim loại và oxi

b)

Oxit là hợp chất của 02 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

c)

Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có chứa nguyên tố oxi

d)

Oxit là hợp chất của phi kim và oxi

5.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí ?

a)

Sự gỉ của các đồ vật bằng sắt

b)

Sự cháy của than, củi, bếp gas

c)

Sự quang hợp của cây xanh

d)

Sự hô hấp của động vật

6.

Oxit nào dưới đây là oxit axit?

a)

CuO

b)

Al2O3

c)

SO2

d)

Fe2O3

7.

Công thức hóa học của Sắt (II) oxit là:

a)

SO2

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

FeS

8.

Tính thể tích của 3,2 gam khí Oxi:

a)

2,24 lít

b)

71,68 lít

c)

102,4 lít

d)

3,36 lít

9.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 (g) Fe trong khí Oxi dư thu được Sắt(III) oxit. Khối lượng của Sắt(III) oxit thu được sau phản ứng là: (Biết MFe = 56 đvC; MO = 16 đvC)

a)

16 gam

b)

6,4 gam

c)

6,8 gam

d)

10,8 gam

10.

Tính chất nào sau đây không có ở Hidro:

a)

Nặng hơn khí Oxi

b)

Nhẹ nhất trong các chất khí

c)

Có phân tử khối là 2 đvC

d)

Tan rất ít trong nước

11.

Công thức hóa học của nước là:

a)

H2

b)

H2O

c)

HCl

d)

H2O2

12.

Phân tử bazơ gồm:

a)

Một nhóm hiđroxit (-OH) liên hết với một hay nhiều nguyên tử kim loại

b)

Một nguyên tử phi kim liên hết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)

c)

Một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)

d)

Một hay nhiều nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử phi kim

13.

Sự tổng hợp nước diễn ra theo phương trình hóa học:

a)

NaOH+HClNaCl+H2ONaOH+HCl\rightarrow NaCl+H_2O

b)

CaCO3CaO+CO2+H2OCaCO_3\rightarrow CaO+CO_2+H_2O

c)

2H2+O22H2O2H_2+O_2\rightarrow2H_2O

d)

CuO+H2Cu+H2OCuO+H_2\rightarrow Cu+H_2O

14.

Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn một muối

a)

Na2O

b)

H2SO3

c)

Na2CO3

d)

Ca(OH)2

15.

HNO3 có tên là:

a)

Axit sunfuric

b)

Axit nitric

c)

Axit clohiđric

d)

Axit nitrơ

16.

Dãy nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của bazơ?

a)

Ba(OH)2, BaSO4, BaO, BaCO3

b)

Ca(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, Cu(OH)2

c)

H2SO4, HCl, HNO3, H3PO4

d)

Na2O, NaNO3, HCl, NaOH

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?

a)

CO2+Ca(OH)2CaCO3+H2OCO_2+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaCO_3+H_2O

b)

CaO+H2OCa(OH)2CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2

c)

2KClO32KCl+O22KClO_3\rightarrow2KCl+O_2

d)

Fe+H2SO4FeSO4+H2Fe+H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+H_2

18.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

Al2Cl

b)

AlCl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

19.

Cho dãy chất sau: KOH; NaHCO3; H3PO4; Fe(OH)2; H2SO4; HNO3; FeSO4. Có bao nhiêu chất là axit:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Cho 8 gam CuO tác dụng với 3,36 lít khí Hiđro ở nhiệt độ cao theo sơ đồ phản ứng sau:Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn. Giá trị của m là: CuO+H2Cu+H2OCuO+H_2\rightarrow Cu+H_2O  

a)

0,64

b)

6,4

c)

9,6

d)

0,96

21.

Cho 4,2 gam sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric thu được muối sắt(II) clorua và khí H2. Tính thể tích khí H2 (đktc) thu được sau phản ứng?

( Biết MFe = 56 đvC; MH = 1 đvC; MCl = 35,5 đvC)

a)

1,68 lít

b)

1,86 lít

c)

1,06 lít

d)

0,84 lít

22.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của:

a)

Chất rắn và chất lỏng

b)

Chất tan và dung môi

c)

Chất khí và chất lỏng

d)

2 chất lỏng

23.

Trường hợp nào sau đây không phải là dung dịch:

a)

Cho 1 gam muối ăn vào 1 lít nước rồi khuấy đều

b)

Cho thìa cát vào cốc nước rồi khuấy đều

c)

Cho thìa giấm vào nước rồi khuấy đều

d)

Cho 1 ml rượu vào nước rồi khuấy đều

24.

Hòa tan 10 g muối ăn (NaCl) vào 90 g nước được dung dịch nước muối có nồng độ phần trăm là:

a)

0,9%

b)

0,1%

c)

10%

d)

90%

25.

Hòa tan 11,7 NaCl vào nước để được 0,5 lít dung dịch. Dung dịch có nồng độ mol là:

(Cho MNa = 23 đvC; MCl = 35,5 đvC)

a)

0,1 M

b)

0,2 M

c)

0,3 M

d)

0,4 M