WorksheetsBài 12 - Từ vựng
Total questions: 41
Worksheet time: 7mins
かんたん
đơn giản
phức tạp
mùa
khó
ちかい
遠い
近い
早い
遅い
xa
ちかい
とおい
はやい
おおい
遅い
nhiều
ít
nhanh, sớm
chậm, muộn
早い
おおい
すくない
はやい
おそい
nhiều
おい
すくない
おそい
おおい
すくない
nhỏ, bé
nhiều
ít
to, lớn
ấm
すずしい
あたたかい
あまい
さむい
すずしい
美味しい
難しい
楽しい
涼しい
甘い
ngọt
mặn
nặng
nhẹ
辛い
あまい
からい
おもい
かるい
おもい
軽い
重い
近い
遠い
nhẹ
おもい
かるい
おおい
すくない
いい
nhẹ
nặng
thích, chọn, dùng
xấu
mùa
けしき
ぎせつ
きせつ
けんせつ
春
mùa xuân
mùa hạ
mùa thu
mùa đông
mùa đông
夏
春
冬
秋
夏
はる
なつ
ふゆ
あき
あき
夏
春
冬
秋
thời tiết
病気
電気
天気
浮気
雨
nắng
mưa
tuyết
có mây
tuyết
ゆき
ゆうき
じゅき
すき
くもり
nắng
mưa
tuyết
có mây
khách sạn
ボケル
ボテル
ホテル
ホーテル
空港
くうこう
くこう
こうくう
こくう
うみ
毎
母
畑
海
せかい
khách sạn
thế giới
quốc gia
kỳ thi
tiệc
パティ
パーティ
パーティー
パティー
おまつり
tiệc, liên hoan
tiền thừa
họp
lễ hội
しけん
試合
試験
受験
検査
món thịt bò nấu rau
たこやき
すきたき
すきやき
たこたき
さしみ
món gỏi cá sống
sushi
món thịt bò nấu rau
món hải sản và rau chiên bột
生け花
しけはな
しけはな
いけはな
いけばな
もみじ
lá vàng
lá úa
lá đỏ
lá xanh
cái nào
どこ
どして
どちら
どう
(hơn) hẳn
ちょと
ちょっと
ずと
ずっと
はじめて
嵌めて
食めて
初めて
始めて
ただいま
anh/ chị đi nhé
tôi đi đây
anh/chị về rồi à (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
tôi đã về đây (dùng để nói khi về đến nhà)
anh/chị đã về đấy à (dùng để nói với người mới về đến nhà)
いってきます
おかえりなさい
ただいま
いってらっしゃい
すごいですね
đúng quá nhỉ
mệt quá nhỉ
ghê quá nhỉ/hay quá nhỉ
xấu quá nhỉ
でも
và
nhưng
dù vậy
sau đó
