Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12 - Từ vựng

Total questions: 41

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

かんたん

a)

đơn giản

b)

phức tạp

c)

mùa

d)

khó

2.

ちかい

a)

遠い

b)

近い

c)

早い

d)

遅い

3.

xa

a)

ちかい

b)

とおい

c)

はやい

d)

おおい

4.

遅い

a)

nhiều

b)

ít

c)

nhanh, sớm

d)

chậm, muộn

5.

早い

a)

おおい

b)

すくない

c)

はやい

d)

おそい

6.

nhiều

a)

おい

b)

すくない

c)

おそい

d)

おおい

7.

すくない

a)

nhỏ, bé

b)

nhiều

c)

ít

d)

to, lớn

8.

ấm

a)

すずしい

b)

あたたかい

c)

あまい

d)

さむい

9.

すずしい

a)

美味しい

b)

難しい

c)

楽しい

d)

涼しい

10.

甘い

a)

ngọt

b)

mặn

c)

nặng

d)

nhẹ

11.

辛い

a)

あまい

b)

からい

c)

おもい

d)

かるい

12.

おもい

a)

軽い

b)

重い

c)

近い

d)

遠い

13.

nhẹ

a)

おもい

b)

かるい

c)

おおい

d)

すくない

14.

いい

a)

nhẹ

b)

nặng

c)

thích, chọn, dùng

d)

xấu

15.

mùa

a)

けしき

b)

ぎせつ

c)

きせつ

d)

けんせつ

16.

春

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

17.

mùa đông

a)

夏

b)

春

c)

冬

d)

秋

18.

夏

a)

はる

b)

なつ

c)

ふゆ

d)

あき

19.

あき

a)

夏

b)

春

c)

冬

d)

秋

20.

thời tiết

a)

病気

b)

電気

c)

天気

d)

浮気

21.

雨

a)

nắng

b)

mưa

c)

tuyết

d)

có mây

22.

tuyết

a)

ゆき

b)

ゆうき

c)

じゅき

d)

すき

23.

くもり

a)

nắng

b)

mưa

c)

tuyết

d)

có mây

24.

khách sạn

a)

ボケル

b)

ボテル

c)

ホテル

d)

ホーテル

25.

空港

a)

くうこう

b)

くこう

c)

こうくう

d)

こくう

26.

うみ

a)

毎

b)

母

c)

畑

d)

海

27.

せかい

a)

khách sạn

b)

thế giới

c)

quốc gia

d)

kỳ thi

28.

tiệc

a)

パティ

b)

パーティ

c)

パーティー

d)

パティー

29.

おまつり

a)

tiệc, liên hoan

b)

tiền thừa

c)

họp

d)

lễ hội

30.

しけん

a)

試合

b)

試験

c)

受験

d)

検査

31.

món thịt bò nấu rau

a)

たこやき

b)

すきたき

c)

すきやき

d)

たこたき

32.

さしみ

a)

món gỏi cá sống

b)

sushi

c)

món thịt bò nấu rau

d)

món hải sản và rau chiên bột

33.

生け花

a)

しけはな

b)

しけはな

c)

いけはな

d)

いけばな

34.

もみじ

a)

lá vàng

b)

lá úa

c)

lá đỏ

d)

lá xanh

35.

cái nào

a)

どこ

b)

どして

c)

どちら

d)

どう

36.

(hơn) hẳn

a)

ちょと

b)

ちょっと

c)

ずと

d)

ずっと

37.

はじめて

a)

嵌めて

b)

食めて

c)

初めて

d)

始めて

38.

ただいま

a)

anh/ chị đi nhé

b)

tôi đi đây

c)

anh/chị về rồi à (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)

d)

tôi đã về đây (dùng để nói khi về đến nhà)

39.

anh/chị đã về đấy à (dùng để nói với người mới về đến nhà)

a)

いってきます

b)

おかえりなさい

c)

ただいま

d)

いってらっしゃい

40.

すごいですね

a)

đúng quá nhỉ

b)

mệt quá nhỉ

c)

ghê quá nhỉ/hay quá nhỉ

d)

xấu quá nhỉ

41.

でも

a)

và

b)

nhưng

c)

dù vậy

d)

sau đó